Tailieumoi.vn biên soạn và giới thiệu các dạng bài tập môn Tiếng Anh gồm các kiến thức lý thuyết và thực hành, các dạng bài tập thường gặp giúp học sinh ôn tập và bổ sung kiến thức cũng như hoàn thành tốt các bài kiểm tra môn Tiếng Anh. Mời các bạn đón xem:
Top 1000 câu hỏi thường gặp môn Tiếng Anh có đáp án (phần 111)
Câu 21: Put the verb in brackets in the past continuous to complete each sentence.
(Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành mỗi câu.)
1. Luckily, the sun (shine) ____ brightly when we reached the campsite.
2. They (build) ______ Ho Chi Minh Mausoleum from 1973 to 1975.
3. When their mum came home, they (not study) ______, they (chat) ______ noisily.
4. _____ they still (wait) ______ when the tour guide arrived?
5. 1 (think) ______ of my grandmother for years after she died.
Đáp án:
1. was shining
2. were building
3. weren’t studying/ were chatting
4. Were they still waiting
5. was thinking
Giải thích:
- Chúng ta dùng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ hoặc một hành động quá khứ đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào.
- Chúng ta cũng dùng thì quá khứ tiếp diễn để nhấn mạnh một hành động diễn ra trong bao lâu và ai đó đã dành bao nhiêu thời gian để thực hiện nó. Chúng ta thường sử dụng các cụm trạng từ để giải thích độ dài thời gian như: all morning / week / year; for hours / days / weeks / months years
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn:
(+) S + was/ were V-ing
(-) S + was/ were not V-ing
(?) (Wh-word) Were/ Was + S + V-ing
Trong đó:
Chủ ngữ số ít + was V-ing
Chủ ngữ số nhiều + were V-ing
1. Luckily, the sun was shining brightly when we reached the campsite.
Giải thích: “the sun” là chủ ngữ số ít => was V-ing
2. They were building Ho Chi Minh Mausoleum from 1973 to 1975.
Giải thích: “they” là chủ ngữ số nhiều => were V-ing
3. When their mum came home, they weren’t studying; they were chatting noisily.
Giải thích: “they” là chủ ngữ số nhiều => dạng phủ định: weren’t V-ing
4. Were they still waitting when the tour guide arrived?
Giải thích: “they” là chủ ngữ số nhiều => dạng câu hỏi: were they V-ing
5. I was thinking of my grandmother for years after she died.
Giải thích: “I” là chủ ngữ số ít => was V-ing
1. May mắn thay, mặt trời đã chiếu sáng rực rỡ khi chúng tôi đến khu cắm trại.
2. Họ xây dựng Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1973 đến năm 1975.
3. Khi mẹ về, hai đứa không học bài mà đang nói chuyện ồn ào.
4. Họ vẫn đợi khi hướng dẫn viên du lịch đến phải không?
5. Tôi đã nghĩ về bà tôi nhiều năm sau khi bà qua đời.
Xem thêm các câu hỏi thường gặp môn Tiếng Anh hay nhất:
Câu 1: Choose the word in which the underlined part is pronounced differently....
Câu 2: Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each sentence....
Câu 3: Fill in each blank with the suitable form of the word given....
Câu 4: Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each sentence....
Câu 5: Write the correct form of each verb in brackets....
Câu 7: Complete each sentence with a word or a phrase from the box...
Câu 8: Look at the pictures and complete the sentences....
Câu 9: GAME Remembering past events...
Câu 10: Complete the following sentences, using the correct forms of the words from 1....
Câu 11: Complete the following sentences with the words from the box....
Câu 12: Put the verbs in brackets in the past continuous....
Câu 13: Complete the sentences, using the past continuous forms of the given verbs....
Câu 14: Put the verbs in brackets in the correct forms....
Câu 16: Work in groups. Discuss the following question....
Câu 17: Choose a typical traditional Vietnamese dish and talk about it....
Câu 18: Write a paragraph (100-120 words) about school days in the past....
Câu 19: Choose the correct answer A, B, C, or D....
Câu 21: Put the verb in brackets in the past continuous to complete each sentence....
Câu 22: Rewrite the following sentences, using wish....
Câu 23: Complete each sentence with an adjective in the box....
Câu 24: Choose the correct answer A, B, C, or D....
Câu 25: Complete the sentences with the correct forms of the verbs in the present perfect....
Câu 26: Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each sentence....
Câu 27: Read the texts and choose the correct answer A, B, C, or D....
Câu 30: Complete the sentences with the phrases in the box....
Câu 31: Complete the sentences with the correct present perfect forms of the verbs in brackets....
Câu 32: Put the verbs in brackets in the present perfect to complete the letter....
Câu 33: Read the conversation again and circle the correct answers....
Câu 34: Complete the sentences with the words from the box....
Câu 35: Work in pairs. Discuss and fill each blank with an adjective from the box....
Câu 36: Circle the correct answer A, B, C, or D to complete each sentence....
Câu 37: Write the correct form of the verbs in brackets....
Câu 38: Underline the correct verb form for each sentence....
Câu 39: Complete each sentence with the correct form of a verb from the box....
Câu 40: Choose the incorrect underlined word or phrase in each sentence....
Câu 41: Fill in each blank with ONE word from the passage....
Câu 43: Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each sentence....
Câu 44: Complete the sentences with the correct forms of the words in brackets....
Câu 45: Circle the correct words or phrases to complete the following sentences....
Câu 46: Make complete sentences from the clues. Make any changes and add more words if necessary....