Tailieumoi.vn biên soạn và giới thiệu bộ câu hỏi Vật lí gồm các kiến thức lý thuyết và thực hành, giúp học sinh ôn tập và bổ sung kiến thức cũng như hoàn thành tốt các bài kiểm tra môn Vật lí. Mời các bạn đón xem:
Top 1000 câu hỏi thường gặp môn Vật lí có đáp án (Phần 18)
A. 34 dB.
B. 38 dB.
C. 29 dB.
D. 27 dB.
Lời giải
Khi nguồn âm tại O: A và C có cùng mức cường độ âm suy ra: OA = OC
Ta có:
Lúc sau, nguồn âm tại B thì mức cường độ âm tại O và C bằng nhau nên BO = BC
Suy ra:
Áp dụng định lý cosin trong tam giác OBC
Đáp án đúng: A
A. Biên độ của dòng điện là 1 A.
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A.
C. Tần số của dòng điện là 50 Hz.
D. Chu kì của dòng điện là 0,02 s.
Lời giải
Cường độ dòng điện hiệu dụng là
Đáp án đúng: B
A. bảo vệ không cho dòng điện qua vôn kế để tránh sai số phép đo.
B. làm tăng chỉ số am pe kế.
C. làm giảm số chỉ vôn kế.
D. bảo vệ nguồn pin tránh hiện tượng đoản mạch.
Lời giải
Tác dụng chính của biến trở là để tránh hiện tượng đoản mạch.
Đáp án đúng: D
Câu 4: Trong một mạch điện xoay chiều, số chỉ của ampe kế cho biết:
A. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế.
B. Giá trị cực tiểu của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế.
C. Giá trị tức thời của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế.
D. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế.
Lời giải
Ampe kế cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế.
Đáp án đúng: D
A. Điện trở trong của nguồn r = 0.
B. Điện trở mạch ngoài R = 0.
C. Điện trở mạch ngoài và mạch trong bằng nhau.
D. Mạch hở.
Lời giải
Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài:
Đáp án đúng: A
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Có 2 giá trị của C cho cùng giá trị công suất:
Đáp án đúng: D
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đèn có:
Đèn sáng bình thường nên dòng điện qua đèn là I = 0,5 A
Áp dụng định luật Ôm đối với toàn mạch:
Đáp án đúng: B
A. r = 2 (Ω).
B. r = 3 (Ω).
C. r = 4 (Ω).
D. r = 6 (Ω).
Lời giải
Công suất tiêu thụ của hai điện trở như nhau nên ta có:
Đáp án đúng: B
Câu 9: Mạch điện chỉ có R khi mắc vào mạng điện một chiều có giá trị suất điện động là U0 thì công suất tiêu thụ điện của mạch là P0. Khi mạch trên được mắc vào mạng điện xoay chiều có thì công suất của mạch là P. Xác định tỉ số
A. 0,5.
B. 0.
C. 1.
D. 2.
Lời giải
Phương pháp: Vận dụng biểu thức tính công suất:
Cách giải:
+ Trong mạch điện 1 chiều, công suất tiêu thụ của mạch:
+ Trong mạch điện xoay chiều, công suất tiêu thụ của mạch:
Đáp án đúng: D
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Công của lực điện trường trên đường gấp khúc ABC là
Đáp án đúng: B
A. 1520 V/m.
B. 1730 V/m.
C. 1341 V/m.
D. 1124 V/m.
Lời giải
Phân tích các lực tác dụng vào quả cầu ta có:
Ta có:
Từ hình vẽ có:
Đáp án đúng: B
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Ta có:
Đáp án đúng: D
A. A1 = A2.
B. A1 = 3A2.
C. .
D. A1 < A2.
Lời giải
Một đèn loại 220 V – 75 W và một đèn loại 220 V – 25 W → Pđm1 = 3.Pđm2
Hai đèn được sử dụng đúng hiệu điện thế định mức → Ptt1 = 3.Ptt2
Ta có:
Đáp án đúng: B
A. 0,50 mm.
B. 1,0 mm.
C. 1,5 mm.
D. 0,75 mm.
Lời giải
Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là:
Đáp án đúng: A
A. 7.
B. 5.
C. 8.
D. 6.
Lời giải
Ta có:
+ Khi dùng ánh sáng có bước sóng λ1 thì trên MN có 10 vân tối => có 11 vân sáng
=> Đoạn MN = 20mm = 10i => i = 2mm
+ Khi thay λ1 bằng bước sóng λ2 thì có khoảng vân i’
=> số vân sáng trên đoạn MN:
Đáp án đúng: A
A. tăng gấp bốn.
B. không đổi.
C. tăng gấp đôi.
D. giảm một nửa.
Lời giải
Ta có: q = U.C => q’ = 2U.C = 2q.
Đáp án đúng: C
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Định luật Ôm cho toàn mạch:
Đáp án đúng: D
Lời giải
Giả sử năng lượng ban đầu của con lắc là
Sau một chu kì, năng lượng của con lắc là
Mà cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% nên A2 = A1 - 0,03 A1 = 0,97 A1
Vậy phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là
A. r2 = 1,28 cm.
B. r2 = 1,28 m.
C. r2 = 1,6 cm.
D. r2 = 1,6 m.
Lời giải
Lực tương tác giữa hai điện tích trong hai trường hợp lần lượt là:
Đáp án đúng: C
A. 12 cm/s.
B. 24 m/s.
C. 24 cm/s.
D. 12 m/s.
Lời giải
Do dây có 1 đầu cố định 1 đầu tự do và có 9 bụng sóng, suy ra k = 8
Lại có:
Đáp án đúng: B
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Giá trị của R để công suất tiêu thụ trên biến trở là cực đại:
→ Từ giản đồ vecto ta có: r = 10 Ω và
→ Giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ trên toàn mạch là cực đại
Đáp án đúng: D
A. điện trở thuần.
B. tụ điện.
C. cuộn dây thuần cảm.
D. có thể cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện.
Lời giải
Dựa vào đồ thị ta thấy tại một thời điểm bất kì u luôn nhanh pha hơn i một góc π/2 nên chứng tỏ đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm.
Đáp án đúng: C
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Quãng đường âm truyền đi rồi phản xạ trở lại là: s = 2L
Thời gian âm truyền đi rồi phản xạ trở lại là:
Để không nghe được tiếng nổ, ta có:
Đáp án đúng: B
A. 2 m.
B. 1 m.
C. 1,2 m.
D. 2,4 m.
Lời giải
Ta có:
Lại có khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là bước sóng => d = 1 m.
Đáp án đúng: B
Câu 25: Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về ống dây có dòng điện chạy qua?
A. Ống dây có dòng điện bị nhiễm từ và cũng có các từ cực giống như một nam châm.
B. Ống dây có dòng điện bị nhiễm từ và hút được các vật bằng sắt, thép.
C. Khi đổi chiều dòng điện thì đường sức từ của ống dây cũng đổi chiều.
D. Từ trường của ống dây là từ trường vĩnh cửu.
Lời giải
Nhận định "Từ trường của ống dây là từ trường vĩnh cửu" là không đúng khi nói về ống dây có dòng điện chạy qua.
Đáp án đúng: D
Câu 26: Chọn phát biểu sai về quá trình truyền sóng:
A. Là quá trình truyền vật chất.
B. Là quá trình truyền pha dao động.
C. Là quá trình truyền năng lượng.
D. Là quá trình truyền trạng thái dao động.
Lời giải
Quá trình truyền sóng không phải là quá trình truyền vật chất.
Đáp án đúng: A
A. điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.
B. điện trở thuần của mạch.
C. độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch.
D. tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.
Lời giải
Ta có hệ số công suất của đoạn mạch được xác định bởi công thức:
Đáp án đúng: A
A. 1078 nm.
B. 1080 nm.
C. 1008 nm.
D. 1181 nm.
Lời giải
Tại M có 4 vân trùng:
Tại M ngoài hai bức xạ 735 nm và 490 nm cho vân sáng thì còn có hai bức xạ khác cũng cho vân sáng.
Với
⇒ Tại M có hai bức xạ cho vân sáng (Loại)
Với
⇒ Tại M có 4 bức xạ cho vân sáng ứng với:
Đáp án đúng: C
Câu 29: Sóng vô tuyến truyền thẳng trong không gian là
A. sóng ngắn.
B. sóng dài.
C. sóng cực ngắn.
D. sóng trung.
Lời giải
Sóng vô tuyến truyền được qua tầng điện li ra ngoài không gian là sóng cực ngắn
Đáp án đúng: C
A. 100 Ω.
B. 200 Ω.
C. 50 Ω.
D. 130 Ω.
Lời giải
Vì Uᴀɴ vuông pha với Uᴍʙ
=> tan φᴀɴ. tan φᴍʙ= -1 =>
Đáp án đúng: C
A. màu lục, màu cam, màu chàm.
B. màu lục, màu chàm, màu cam.
C. màu chàm, màu lục, màu cam.
D. màu cam, màu lục, màu chàm.
Lời giải
Do chiết suất của nước đối với các tia tăng theo thứ tự:
→ Đi từ mặt nước lên ta lần lượt gặp các tia chàm, lục, da cam.
Đáp án đúng: C
Câu 32: Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào
A. tần số ngoại lực tác dụng vào vật.
B. cường độ ngoại lực tác dụng vào vật.
C. tần số riêng của hệ dao động.
D. lực cản của môi trường
Lời giải
+ Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
Đáp án đúng: D
A. Chúng chỉ hút nhau.
B. Chúng hút hoặc đẩy nhau.
C. Chúng không tương tác.
D. Chúng chỉ đẩy nhau.
Lời giải
Khi đưa một đầu của thanh nam châm thẳng lại gần một đầu của ống dây có dòng điện thì chúng hút hoặc đẩy nhau.
Đáp án đúng: B
A. 27,3 cm/s.
B. 28,0 cm/s.
C. 27,0 cm/s.
D. 26,7 cm/s.
Lời giải
Quỹ đạo chuyển động 14 cm => Biên độ dao động A = 7 cm
Chu kỳ T = 1 s
Từ đường tròn lượng giác ta thấy:
Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại khi chất điểm ở vị trí biên. Trong một chu kì chất điểm đi qua vị trí biên 2 lần, do vậy thời gian để chất điểm đi từ vị trí ban đầu đến khi gia tốc có độ lớn cực tiểu lần thứ 3 sẽ là:
Vậy vận tốc trung bình của vật là:
Đáp án đúng: C
A. 120 W.
B. 115,2 W.
C. 40 W.
D. 105,7 W.
Lời giải
Công suất toàn mạch cực đại khi và chỉ khi:
Công suất toàn mạch:
Đáp án đúng: A
A. T = 18 (s).
B. T = 2 (s).
C. T = 5/4 (s).
D. T = 6 (s).
Lời giải
Ta có:
Đáp án đúng: D
A. 4 cm/s.
B. 9 cm/s.
C. 27 cm/s.
D. 22 cm/s.
Lời giải
Tần số góc:
Phương trình của dao động điều hòa:
Vận tốc:
Áp dụng phương trình độc lập với thời gian:
Đáp án đúng: C
A. s = 5cos(πt + π) (cm).
B. s = 5cos(2πt) (cm).
C. s = 5πcos(πt + π) (cm).
D. s = 5πcos(2πt) (cm).
Lời giải
Phương trình dao động của con lắc đơn dao động điều hoà: s = Socos(ωt + φ)
Ban đầu giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc là -90 rồi thả nhẹ nên biên độ góc là:
Tại t = 0, vật ở biên âm nên pha ban đầu:
Phương trình của li độ: s = 5πcos(πt + π) (cm).
Đáp án đúng: C
A. 1,66 s.
B. 0,60 s.
C. 0,76 s.
D. 1,04 s.
Lời giải
Khi xảy ra cộng hưởng, chu kì dao động của lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng của hệ
Ta có:
Đáp án đúng: A
A. 103 dB và 99,5 dB.
B. 103 dB và 96,5 dB.
C. 100 dB và 96,5 dB.
D. 100 dB và 99,5 dB.
Lời giải
Ta có:
Lúc đầu:
Khi đặt nguồn âm 2P tại B:
Đáp án đúng: A
A. Điện áp hiệu dụng trên L tăng.
B. Công suất trung bình trên mạch giảm.
C. Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm.
D. Hệ số công suất của mạch giảm.
Lời giải
Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì điện áp hiệu dụng trên L giảm là sai.
Đáp án đúng: A
A. 150,75 V.
B. -150,75 V.
C. 197,85 V.
D. -197,85 V.
Lời giải
Biểu thức của suất điện động tự cảm 2 đầu cuộn cảm là:
⇒ Suất điện động tự cảm tại thời điểm 0,5112 s là: -197,85 V
Đáp án đúng: D
A. 1/3 s.
B. 1/6 s.
C. 2/3 s.
D. 1/12 s.
Lời giải
Thời điểm ban đầu t = 0 và thời điểm t vật qua vị trí cân bằng lần đầu tiên được biểu diễn trên đường tròn lượng giác:
Góc quét: α = π/6 + π/2 = 2π/3 (rad)
Đáp án đúng: A
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Đặt biên độ góc của dao động thành phần thứ nhất là: a
Biên độ góc của dao động thành phần thứ hai là: b
Nên biên độ góc của dao động tổng hợp là (a + b)/2
Góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 900 nên biên độ dao động tổng hợp là:
Ta được:
Góc lệch của hai dao động thành phần là:
Đáp án đúng: B
Câu 45: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là . Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật là:
A. 4 Hz.
B. 3 Hz.
C. 2 Hz.
D. 1 Hz.
Lời giải
Khi gia tốc của vật có độ lớn là 100 cm/s2 thì li độ của vật có độ lớn là x0.
Ta có hình vẽ
Từ hình vẽ suy ra:
Thay vào công thức:
Đáp án đúng: D
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Lúc t = 0: và do vận tốc đang giảm nên vật ở li độ dương và đang đi về biên dương.
Thời gian tương ứng từ x = A/2 đến vị trí cân bằng theo chiều âm lần thứ nhất:
Vậy
Đáp án đúng: C
A. giảm 2 lần.
B. tăng 1/2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. không đổi.
Lời giải
Ta có, điện năng tiêu thụ của mạch: A = UIt =
Khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì cùng khoảng thời gian điện năng tiêu thụ sẽ giảm 2 lần.
Đáp án đúng: A
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Từ đồ thị ta có độ chia nhỏ nhất của mỗi ô là: 0,025 s
Mặt khác: chu kì ứng với 6 ô
Khi t = 0 thì và đang giảm
Đáp án đúng: D
A. 9,8 cm.
B. 10 cm.
C. 4,9 cm.
D. 5 cm.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. 3,30.
B. 6,60.
C. 5,60.
D. 9,60.
Lời giải
Ta có:
+ lực căng dây cực đại tại vị trí α = 0:
+ lực căng dây cực tiểu tại vị trí α = α0:
Đáp án đúng: B
A. tăng 22,8 cm.
B. giảm 28,1 cm.
C. giảm 22,8 cm.
D. tăng 28,1 cm.
Lời giải
Ta có:
Vậy phải giảm chiều dài của con lắc đi 22,8 cm.
Đáp án đúng: C
A. 2d.
B. d/3.
C. d/4.
D. d/2.
Lời giải
Do q1 và q2 cùng dấu nên để lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0, điểm M phải nằm trên đường nối hai điện tích, và nằm trong khoảng giữa hai điện tích.
Lực do hai điện tích tác dụng lên điện tích q0 là:
Lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0, ta có:
Do M nằm giữa hai điện tích nên
Đáp án đúng: D
A. 7,1o.
B. 10o.
C. 3,5o.
D. 2,5o.
Lời giải
Ta có:
Đáp án đúng: A
A. 50 N.
B. 5 N.
C. 5 N.
D. 0,5 N.
Lời giải
Biên độ dao động:
Đáp án đúng: D
A. α = 600
B. α = 450
C. α = 300
D. α = 150
Lời giải
Ta có hình vẽ biểu diễn các lực tác dụng vào quả cầu:
Trọng lực của quả cầu: P = m.g = 0,25.10−3.10 = 2,5.10−3N
Lực điện tác dụng lên quả cầu mang điện: Fd = qE = 2,5.10−9.106 = 2,5.10−3 N
Từ hình vẽ ta có:
Đáp án đúng: B
A. d2 – d1 = kλ
B. d2 – d1 = 2kλ
C. d2 – d1 = (k+1/2)λ
D. d2 – d1 = kλ/2
Lời giải
Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, ngược pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k ∈ Z) là: d2 – d1 = kλ
Đáp án đúng: A
Câu 57: Chất bán dẫn không có tính chất điện nào sau đây?
A. Điện trở suất của bán dẫn tinh khiết có giá trị trung gian giữa kim loại và điện môi.
B. Điện trở suất của bán dẫn phụ thuộc rất mạnh vào các tạp chất trong tinh thể.
C. Điện trở suất của bán dẫn tinh khiết tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Điện trở suất của bán dẫn tinh khiết giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.
Lời giải
Các tính chất điện của bán dẫn
- Điện trở suất của bán dẫn có giá trị trung gian giữa kim loại và điện môi.
- Điện trở suất của bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.
- Điện trở suất của bán dẫn phụ thuộc vào các tạp chất có trong tinh thể.
Đáp án đúng: C
A. 0,8.
B. 0,7.
C. 1.
D. 0,5.
Lời giải
Hệ số công suất của đoạn mạch:
Đáp án đúng: D
Câu 59: Nêu những đặc điểm về điểm đặt, phương, chiều, độ lớn của lực đàn hồi lò xo?
Những đặc điểm của lực đàn hồi lò xo:
- Điểm đặt: Đặt lên vật tiếp xúc với lò xo làm lo xo biến dạng.
- Phương: Trùng với trục lò xo.
- Chiều: Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng vào trong; Khi nị nén, lực đàn hồi lướng ra ngoài (ngược chiều biến dạng).
Độ lớn: Fđh = k.| ∆l|
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Lời giải
Tại điểm M: nên M là điểm thuộc vân giao thoa cực đại thứ 3.
Vì vậy, giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 có 3 vân giao thoa cực tiểu là các cực tiểu thứ 1, 2, 3.
Đáp án đúng: D