Luyện tập 3 trang 79 Toán 8 Tập 1 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 8

1.2 K

Với giải Luyện tập 3 trang 79 Toán 8 Tập 1 Kết nối tri thức chi tiết trong Bài 15: Định lí Thalès giúp học sinh dễ dàng xem và so sánh lời giải từ đó biết cách làm bài tập Toán 8. Mời các bạn đón xem:

Giải bài tập Toán lớp 8 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Luyện tập 3 trang 79 Toán 8 Tập 1: Tìm các độ dài x, y trong Hình 4.6.

Luyện tập 3 trang 79 Toán 8 Tập 1 | Kết nối tri thức Giải Toán 8

Lời giải:

a) Áp dụng định lí Thalès vào ∆ABC, ta có:

AMBM=ANCN hay 6,5x=42 .

Suy ra x=6,5  .  24=3,25  (đvđd).

Vậy x = 3,25 (đvđd).

b) Ta có: PQ = PF + QF = 5 + 3,5 = 8,5 (đvđd).

Áp dụng định lí Thalès vào ∆PHQ, ta có:

PEPH=PFPQ hay 4y=58,5 .

Suy ra y=4  .  8,55=6,8  (đvđd).

Vậy y = 6,8 (đvđd).

Lý thuyết Định lí Thalès trong tam giác

2.1. Định lí Thalès

Định lí Thalès: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

Định lí Thalès trong tam giác (Lý thuyết Toán lớp 8) | Kết nối tri thức

Định lí Thalès trong tam giác (Lý thuyết Toán lớp 8) | Kết nối tri thức

Ví dụ: Tính độ dài AQ trong hình dưới đây biết PQ // BC, AP = 3 cm, PB = 9 cm, QC = 6 cm.

Định lí Thalès trong tam giác (Lý thuyết Toán lớp 8) | Kết nối tri thức

Xét ∆ABC có PQ // BC nên theo định lí Thalès, ta có: APPB ​ = ​  AQQC​   ​​  hay     39​  =​  AQ6

Suy ra: AQ = 3.69  =  2 cm.

2.2. Định lí Thalès đảo

Định lí Thalès đảo: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác.

Định lí Thalès trong tam giác (Lý thuyết Toán lớp 8) | Kết nối tri thức

Định lí Thalès trong tam giác (Lý thuyết Toán lớp 8) | Kết nối tri thức

Ví dụ: Quan sát hình dưới đây, chứng minh PQ // BC.

Định lí Thalès trong tam giác (Lý thuyết Toán lớp 8) | Kết nối tri thức

Hướng dẫn giải

Trong ∆ABC, ta có: APPB​  = ​  AQQC  =  13 .

Áp dụng định lí Thalès đảo

Suy ra: PQ // BC.

Từ khóa :
toán 8
Đánh giá

0

0 đánh giá