Nội dung bài viết
Với Giải toán lớp 7 trang 40 Tập 1 Chân trời sáng tạo tiết giúp học sinh dễ dàng xem và so sánh lời giải từ đó biết cách làm bài tập Toán 7. Mời các bạn đón xem:
Giải Toán 7 trang 40 Tập 1 Chân trời sáng tạo
Thực hành 1 trang 40 Toán lớp 7: Hãy viết các số sau dưới dạng số thập phân (nếu cần) rồi làm tròn theo yêu cầu.
a) Làm tròn đến hàng trăm: 1000π;−100√2.
b) Làm tròn đến hàng phần nghìn: −√5;6,(234).
Phương pháp giải:
Muốn làm tròn số thập phân đến một hàng quy tròn nào đó, ta thực hiện các bước sau:
- Gạch dưới chữ số thập phân của hàng quy tròn.
- Nhìn sang chữ số ngay bên phải:
+ Nếu chữ số đó lớn hơn hoặc bằng 5 thì tăng chữ số gạch dưới lên một đơn vị rồi thay tất cả các chữ số bên phải bằng số 0 hoặc bỏ đi nếu chúng ở phần thập phân.
+ Nếu chữ số đó nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên chữ số gạch dưới và thay tất cả các chữ số bên phải bằng số 0 hoặc bỏ đi nếu chúng ở phần thập phân.
Lời giải:
a) Làm tròn đến hàng trăm
1000π=3141,5926....≈3100−100√2=−141,4213...≈−100
b) Làm tròn đến hàng phần nghìn
−√5≈2,23606...≈2,236;6,(234)≈6,234
Vận dụng 1 trang 40 Toán lớp 7: Tính chu vi một cái bánh xe có bán kính 65 cm và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.
Phương pháp giải:
Chu vi đường tròn bán kính R là: C=2πR
Lời giải:
Chu vi bánh xe có bán kính 65 cm là:
C=2πR=2.π.65≈408 (cm)
2. Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước
HĐ 2 trang 40 Toán lớp 7: a) Gọi x là số làm tròn đến hàng chục của số a=3128. Hãy chứng tỏ:
|a−x|≤5 và x−5≤a≤x+5
b) Gọi y là số làm tròn đến hàng phần trăm của 13. Hãy chứng tỏ |13−y|≤0,005.
Phương pháp giải:
a) - Tìm số x
- Thay x và a vào |a−x|≤5 và x−5≤a≤x+5 để chứng minh.
b) - Tìm số y
- Thay y vào |13−y|≤0,005 để chứng minh.
Lời giải:
a)
+) Ta có: a=3128 suy ra x=3130.
|a−x|=|3128−3120|=|−2|=2≤5
Vậy |a−x|≤5.
+) Ta có:
x−5=3128−5=3123x+5=3128+5=3133
Nên x−5≤a≤x+5
b) Do y là số làm tròn đến hàng phần trăm của 13 nên y=0,33.
Ta có: |13−y|=|13−0,33|=|1300|=1300=0,00(3)≤0,005.
Nên |13−y|≤0,005.
Xem thêm các bài giải Toán lớp 7 Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác: