Bộ 10 đề thi học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án năm 2024

Tailieumoi.vn xin giới thiệu bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 sách Chân trời sáng tạo năm 2023 – 2024. Tài liệu gồm 4 đề thi có ma trận chuẩn bám sát chương trình học và đáp án chi tiết, được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên THPT dày dặn kinh nghiệm sẽ giúp các em ôn tập kiến thức và rèn luyện kĩ năng nhằm đạt điểm cao trong bài thi học kì 2 Toán 11. Mời các bạn cùng đón xem:

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo bản word có lời giải chi tiết (chỉ từ 20k cho 1 đề thi lẻ bất kì):

B1: Gửi phí vào tài khoản 0711000255837 - NGUYEN THANH TUYEN - Ngân hàng Vietcombank (QR)

B2: Nhắn tin tới zalo Vietjack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Đề thi học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án năm 2024

Đề thi học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo

Năm học 2023 - 2024

Môn: Toán lớp 11

Thời gian làm bài: phút

(Đề số 1)

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1. Biểu thức nào là luỹ thừa với số mũ thực

A. 313.

B. 2-x.

C. x-2.

D. 2x.

Câu 2. Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P=a14a94a14a54 là:

A. 2a.

B. a.

C. 1 - a.

D. 1 + a.

Câu 3. Cho hai số dương a, b với a ≠ 1. Số α thoả mãn aα = b, khi đó α bằng

A. α=logab.

B. α=logba.

C. α=logaa.

D. α=logbb.

Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm số mũ

A. y=2x2.

B. y = -2x.

C. y = x-2.

D. y = x2.

Câu 5. Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số y=logax,a>1

10 Đề thi Học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo (có đáp án + ma trận)

A. (I).

B. (II).

C. (IV).

D. (III).

Câu 6. Một sinh viên gửi tiết kiệm ngân hàng lãi suất 13%/năm với hình thức lãi kép. Hỏi sau bao nhiêu năm sinh viên đó thu được gấp ba lần số tiền ban đầu, biết lãi suất cố định trong các năm.

A. 8 năm 9 tháng.

B. 15 năm 5 tháng.

C. 8 năm.

D. 9 năm.

Câu 7. Tổng các nghiệm thực của phương trình 3x23x+8=92x1 bằng

A. -7.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 8. Tổng các giá trị nghiệm của phương trình log122x5log2x+6=0 bằng

A. 10.

B. 6564.

C. 5.

D. 12964.

Câu 9. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) và đạo hàm f'(2) = 6. Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2;f(2)) bằng

A. 2.

B. 3.

C. 6.

D. 12.

Câu 10. Hàm số fx=x2+2x+1. Khi đó với a thì khẳng định nào đúng ?

A. f'(a) = 2a + 3.

B. f'(a) = a2 + 1.

C. f'(a) = 2a + 2.

D. f'(a) = 2a.

Câu 11. Đạo hàm của hàm số y = 3x 

A. y'=x.3x1.

B. y'=3x.ln3.

C. y'=3x.

D. y'=3xln3.

Câu 12. Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t) = t + 1 (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t = 3s bằng

A. 1m/s.

B. 15m/s.

C. 4m/s.

D. 0m/s.

Câu 13. Hàm số y = x5 có đạo hàm cấp 2 là

A. 5x4.

B. 20x.

C. 20x3.

D. 5x3.

Câu 14. Cho f(x) = 201. Tính f''(x).

A. f''(x) = 2.

B. f''(x) = x.

C. f''(x) = 0.

D. f''(x) = 1.

Câu 15. Hàm số y=1x+1 có đạo hàm cấp hai tại x = 1 là

A. y''1=12.

B. y''1=14.

C. y''1=4.

D. y''1=14.

Câu 16. Hàm số y = cot x có đạo hàm là:

A. y'=1cos2x.

B. y'=1sin2x.

C. y'=1+cot2x.

D. y'=tanx.

Câu 17. Đạo hàm của hàm số y = 3x 

A. y'=x.3x1.

B. y'=3x.ln3.

C. y'=3x.

D. y'=3xln3.

Câu 18. Cho fx=x23x+32. Biểu thức f'(1) có giá trị là bao nhiêu?

A. -1.

B. -2.

C. -12.

D. 1.

Câu 19. Đạo hàm của hàm số y=x43x2+2x1 bằng biểu thức nào sau đây?

A. y'=4x36x+3.

B. y'=4x46x+2.

C. y'=4x33x+2.

D. y'=4x36x+2.

Câu 20. Tung một con xúc xắc, gọi A là biến cố: "Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn hoặc bằng 4", B là biến cố: " Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng 2". Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. A và B là hai biến cố xung khắc.

B. A và B là hai biến cố đối.

C. Cả A và B đều đúng.

D. Không đủ thông tin để kết luận.

Câu 21. Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A) = 13, P(B) = 14. Tính PAB.

A. 712.

B. 112.

C. 17.

D. 12.

Câu 22. Hai xạ thủ M và N cùng bắn súng vào một tấm bia. Biết rằng xác suất bắn trúng của xạ thủ M là 0,3, của xạ thủ N là 0,2. Khả năng bắn trúng của hai xạ thủ là độc lập. Xác suất của biến cố "Cả hai xạ thủ đều bắn trúng" là

A. 0,05.

B. 0,06.

C. 0,07.

D. 0,08.

Câu 23. Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được tạo từ tập E = {1;2;3;4;5}. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn là một số chẵn?

A. 34.

B. 25.

C. 35.

D. 12.

Câu 24. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Gọi A là biến cố “Có ít nhất hai mặt sấp xuất hiện liên tiếp” và B là biến cố “Kết quả ba lần gieo là như nhau”. Xác định biến cố AB.

A. AB=SSS,SSN,NSS,SNS,NNN.

B. AB=SSS,NNN.

C. AB=SSS,SSN,NSS,NNN.

D. AB=Ω.

Câu 25. Cho A, B là hai biến cố độc lập. Biết P(A) = 0,5; P(A ∩ B) = 0,2. Tính PAB.

A. 0,3.

B. 0,5.

C. 0,6.

D. 0,7.

Câu 26. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng A'C' và BD bằng.

A. 60°.

B. 30°.

C. 45°.

D. 90°.

Câu 27. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ

10 Đề thi Học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo (có đáp án + ma trận)

Khẳng định nào sau đây đúng

A. AA'ABB'A'.

B. CA'ABC'D'.

C. AA'ABCD.

D. CA'ABCD.

Câu 28. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:

A. 13Bh.

B. Bh.

C. 12Bh.

D. 3Bh.

Câu 29. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật và SA ⊥ (ABCD). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. AB ⊥ (SAD).

B. BC ⊥ (SAD).

C. AC ⊥ (SAD).

D. BD ⊥ (SAD).

Câu 30. Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và tam giác SAC đều. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3a32.

B. 3a33.

C. 23a33.

D. 33a32.

Câu 31. Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau và một điểm M không thuộc (P) và (Q). Qua M có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với (P) và (Q)?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. Vô số.

Câu 32. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây ?

A. (SAC).

B. (SBD).

C. (SCD).

D. (SBC).

Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD). Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC).

A. a2.

B. a22.

C. a23.

D. a24.

Câu 34. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho.

B. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng (P) khi a và b song song (hoặc a trùng với b).

C. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q).

D. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng (P) thì a song song với b.

Câu 35. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 2a, tam giác ABC vuông tại B, AB = a3 và BC = a (minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng

10 Đề thi Học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo (có đáp án + ma trận)

A. 90°.

B. 45°.

C. 30°.

D. 60°.

II. Tự luận (3 điểm)

Bài 1. (1 điểm) a) Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y = sinax (a là hằng số).

b) Một chất điểm chuyển động có quãng đường được cho bởi phương trình st=14t4t3+52t2+10t, trong đó t > 0 với t tính bằng giây (s) và s tính bằng mét (m). Tính vận tốc chuyển động của chất điểm tại thời điểm chất điểm có gia tốc chuyển động nhỏ nhất.

Bài 2. (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA ⊥ (ABC) và AB = a; SA = a62. Gọi H là trung điểm cạnh BC.

a)  Chứng minh: BC ⊥ (SAH).           

b) Tính góc giữa đường thẳng SH và mặt phẳng (ABC).

Bài 3. (1 điểm) Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc A. Tính xác suất để số tự nhiên được chọn chia hết cho 25.

-----HẾT-----

ĐÁP ÁN

I. Bảng đáp án trắc nghiệm

1. A

2. D

3. A

4. A

5. D

6. D

7. D

8. D

9. C

10. C

11. B

12. A

13. C

14. C

15. D

16. B

17. B

18. B

19. D

20. A

21. B

22. B

23. B

24. C

25. D

26. D

27. C

28. B

29. A

30. C

31. A

32. A

33. B

34. B

35. B

II. Hướng dẫn giải tự luận

Bài 1. (1 điểm)

a) y'=sinax'=acosax

y''=acosax'=a2sinax.

b) Gọi v(t), a(t) lần lượt là vận tốc và gia tốc của chất điểm.

Ta có vt=s't=t33t2+5t+10at=v't=3t26t+5.

 at=3t26t+5=3t12+22 với mọi t, dấu “=” xảy ra khi chỉ khi t = 1.

Suy ra gia tốc chuyển động của chất điểm nhỏ nhất bằng 2m/s2 khi t = 1.

Vận tốc chuyển động của chất điểm tại thời điểm gia tốc nhỏ nhất là

v1=13312+51+10=13 (m/s).

Bài 2. (1 điểm)

10 Đề thi Học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo (có đáp án + ma trận)

10 Đề thi Học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo (có đáp án + ma trận)

Bài 3. (1 điểm)

Số phần tử không gian mẫu nΩ=9.A97.

Gọi A là biến cố chọn được số chia hết cho 25.

10 Đề thi Học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo (có đáp án + ma trận)

Đề thi học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo

Năm học 2023 - 2024

Môn: Toán lớp 11

Thời gian làm bài: phút

(Đề số 2)

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 : Tính giá trị của biểu thức A=125+325+23.37+3:

  • A.
    288
  • B.
    329
  • C.
    29
  • D.
    18

Câu 2 : Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số y=logax,0<a<1

Bộ 10 đề thi học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án năm 2024 (ảnh 1)

A.(I).

B.(II).

C.(IV).

D.(III).

Câu 3 : Cho hình chóp SABC có SA(ABC). Gọi H,K lần lượt là trực tâm các tam giác SBC vàABC. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

Bộ 10 đề thi học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án năm 2024 (ảnh 2)

  • A.
    BC(SAH).
  • B.
    HK(SBC).
  • C.
    BC(SAB).
  • D.

    SH,AK,BC đồng quy tại một điểm

Câu 4 : Cho tứ diện a3 trong đó(ACB)//(DAC)d((ACB),(DAC))=d(D;(ACB))=d(B;(ACB))BA=BB=BC=a vuông góc với nhau từng đôi một vàAB=AC=CB=a2B.ACB,I. Khoảng cách từ AC,G đến đường thẳng ACB bằng

Bộ 10 đề thi học kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án năm 2024 (ảnh 3)

  • A.
    d(B;(ACB))=BG
  • B.
    ACB
  • C.
    BI=a2.32=a62
  • D.
    BG=23BI=a63

Câu 5 : Tại một cuộc hội thảo quốc tế có 50 nhà khoa học trong đó có 31 người thành thạo tiếng Anh, 21 người thành thạo tiếng Pháp và 5 người thành thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Chọn ngẫu nhiên một người dự hội thảo. Xác suất để người được chọn thành thạo ít nhất một trong hai thứ tiếng Anh hoặc tiếng Pháp là:

  • A.
    4750
  • B.
    3750
  • C.
    3950
  • D.
    4150

Câu 6 : Cho hàm số y=x3+3x2 có đồ thị (C).Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là

  • A.
    y=2x+1
  • B.
    y=2x+1
  • C.
    y=3x2
  • D.
    y=3x2

Câu 7 : Cho hàm số y=sin2x. Khi đó đạo hàm y’ là

  • A.
    y=cos2x
  • B.
    y=sin2x
  • C.
    y=3sin2x+1
  • D.
    y=3sin2x

Câu 8 : Hàm số y=2+2x2có đạo hàm y=a+bx2+2x2. Khi đó S=a2b có kết quả bằng

  • A.
    S=4
  • B.
    S=10
  • C.
    S=6
  • D.
    S=8

Câu 9 : Hàm số y=x2+xx1có đạo hàm y=ax2+bx+c(x1)2. Khi đó S=a+b+c có kết quả là:

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    5
  • D.
    2

Câu 10 : Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t)=t2+1 (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=3sbằng

  • A.
    1m/s.
  • B.
    6m/s.
  • C.
    4m/s.
  • D.
    0m/s.

Câu 11 : Hai người cùng bắn vào 1 bia. Người thứ nhất có xác suất bắn trúng là 60%, xác suất bắn trúng của người thứ 2 là 70%. Xác suất để cả hai người cùng bắn trật bằng:

  • A.
    0,56
  • B.
    0,21
  • C.
    0,42
  • D.
    0,48

Câu 12 : Hàm số y=x5 có đạo hàm là:

  • A.
    y=5x6
  • B.
    y=4x5
  • C.
    y=5x
  • D.
    y=5x4
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 : Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.

Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là  s=s(t)=t3+9t2+t+10 (t được tính bằng giây, s được tính bẳng mét)

a) Đạo hàm của hàm số s(t) tại thời điểm t0 là: t0+4

 Đúng
 Sai

b) Tính vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t=5là  16(m/s)

 Đúng
 Sai

c) Tính gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t=5 là 12(m/s2)

 Đúng
 Sai

d)  Thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là t = 2 (s)

 Đúng
 Sai
Câu 2 : Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.

Cho hàm số có đồ thị (C): y=f(x)=x+13x(C)

a) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy là: y=9x2

 Đúng
 Sai

b) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục Ox là lày=13x13

 Đúng
 Sai

c) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳng y=x+1 là: y=3x+73

 Đúng
 Sai

d) Phương trình tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến k=13 là y=13x+1 và y=13x13

 Đúng
 Sai
Câu 3 : Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.

Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC cân tại A, tam giác BCD cân tại D. Gọi I là trung điểm của cạnh BC.  AH, IJ là đường cao tam giác AID.

a) BC(AID)

 Đúng
 Sai

b) AH(BCD)

 Đúng
 Sai

c) IJ là đường vuông góc chung của AD và BC

 Đúng
 Sai

d) H là trọng tâm tam giác BCD

 Đúng
 Sai
Câu 4 : Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.

Trong đợt kiểm tra cuối học kì II lớp 11 của các trường trung học phổ thông, thống kê cho thấy có 93% học sinh tỉnh X đạt yêu cầu; 87% học sinh tỉnh Y đạt yêu cầu. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của tỉnh X và một học sinh của tỉnh Y. Giả thiết rằng chất lượng học tập của hai tỉnh là độc lập

a) Xác suất để cả hai học sinh được chọn đều đạt yêu cầu là0,7809

 Đúng
 Sai

b) Xác suất để cả hai học sinh được chọn đều không đạt yêu cầu là 0,0091

 Đúng
 Sai

c) Xác suất để chỉ có đúng một học sinh được chọn đạt yêu cầu là 0,1818

 Đúng
 Sai

d) Xác suất để có ít nhất một trong hai học sinh được chọn đạt yêu cầu là 0,9909

 Đúng
 Sai
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6

Câu 1 : Tính giới hạn: I=limx3x2+2x3x2+5x+6

Câu 2 : Cho hàm số : y=5x43x3+6x7. Tính f(0).

Câu 3 : Cho hình chóp tứ giác đềuS.ABCDcó tất cả các cạnh bằng a. Tính khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (ABCD).

Câu 4 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a.Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a2.Góc giữa đường thẳng SCvà mặt phẳng (ABCD)bằng

Câu 5 : Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+c với a,b,cR. Biết rằng đồ thị hàm số đi qua hai điểm A(1;3) và B(2;3), đồng thời tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1 có hệ số góc bằng 2. Tính tổng S=a+b+c.

Câu 6 : Cho hàm số y=x2x+3 có đồ thị (C). Tìm điểm M trên đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại Mtạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 185.

Đánh giá

0

0 đánh giá