Unit 4 Looking Back trang 50 Tiếng Anh 11 Global Success: hướng dẫn làm bài

Trả lời nhanh

Trang 50 SGK Tiếng Anh 11 Global Success là phần Looking Back của Unit 4 “ASEAN and Viet Nam”. Phần này gồm bài ôn Vocabulary (từ vựng về ASEAN, hợp tác, văn hoá, cộng đồng) và Grammar (ngữ pháp trong bài). Em làm tốt nếu nắm chắc nghĩa từ, từ loại và dấu hiệu nhận biết cấu trúc, như hướng dẫn dưới đây.

Looking Back trang 50 kiểm tra những gì?

Looking Back là phần “nhìn lại” sau khi em đã học xong Getting Started, Language và các kĩ năng của Unit 4. Mục tiêu là kiểm tra em đã nhớ và dùng được từ vựng, ngữ pháp của cả bài hay chưa.

  • Vocabulary: chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống, hoặc chọn dạng đúng của từ.
  • Grammar: chia động từ, chọn đáp án hoặc viết lại câu theo cấu trúc đã học trong bài.

Lưu ý: bài viết này không chép lại đề trong sách. Thầy hướng dẫn phương pháp và cho bài luyện tập tự đặt, để em đối chiếu với đề trong sách của mình.

Từ vựng chủ đề ASEAN and Viet Nam cần nhớ

Từ Nghĩa Ví dụ ngắn
member (n) thành viên Viet Nam is a member of ASEAN.
cooperation (n) sự hợp tác Cooperation helps countries grow together.
community (n) cộng đồng The ASEAN Community has three pillars.
region / regional khu vực / thuộc khu vực Regional peace is important.
diversity (n) sự đa dạng Cultural diversity attracts tourists.
summit (n) hội nghị thượng đỉnh Leaders meet at the ASEAN Summit.
promote (v) thúc đẩy, quảng bá We promote understanding among youth.
integration (n) sự hội nhập Economic integration creates jobs.

Mẹo làm bài Vocabulary

  1. Xác định từ loại của chỗ trống. Sau a/the/of thường là danh từ; sau to hoặc sau chủ ngữ thường là động từ; trước danh từ thường là tính từ.
  2. Đọc cả câu để xét nghĩa. Hai từ cùng từ loại có thể đều đúng ngữ pháp nhưng chỉ một từ hợp nghĩa.
  3. Học theo họ từ: cooperate – cooperation – cooperative; diverse – diversity; integrate – integration; unite – unity – united.

Mẹo làm bài Grammar

  • Gạch chân dấu hiệu thời gian (in 1995, since, yesterday, every year) rồi mới chọn thì.
  • Câu nói về sự kiện lịch sử có mốc năm cụ thể thường dùng quá khứ đơn; câu nói về kết quả kéo dài đến nay thường dùng hiện tại hoàn thành.
  • Nếu chủ ngữ là vật hoặc tổ chức “được” làm gì, hãy cân nhắc câu bị động.
  • Viết xong, đọc lại để kiểm tra sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ.

Bài luyện tập tự đặt (có đáp án)

A. Điền từ: member, summit, diversity, cooperate, promote.

  1. Viet Nam became a ___ of ASEAN in 1995.
  2. ASEAN leaders hold a ___ every year to discuss regional issues.
  3. The cultural ___ of Southeast Asia makes the region special.
  4. Neighbouring countries should ___ to protect the environment.
  5. Student exchange programmes help ___ friendship among young people.

B. Chia động từ:

  1. ASEAN (found) in 1967.
  2. Viet Nam (join) ASEAN in 1995.
  3. Since then, Viet Nam (take part) in many ASEAN activities.

Đáp án

A. 1. member – 2. summit – 3. diversity – 4. cooperate – 5. promote.

B. 1. was founded (bị động, quá khứ đơn, có mốc 1967) – 2. joined (quá khứ đơn, có mốc 1995) – 3. has taken part (hiện tại hoàn thành, có since then).

Lỗi sai thường gặp

  • Nhầm cooperation (danh từ) với cooperate (động từ), vd. viết “to cooperation”.
  • Dùng quá khứ đơn với since thay vì hiện tại hoàn thành.
  • Quên chuyển sang bị động khi chủ ngữ không tự thực hiện hành động.

Sau khi làm xong, em nên tự đặt thêm 3 câu về ASEAN bằng các từ trong bảng để nhớ lâu hơn.

Cùng chuyên đề: Bài nằm trong mục lục Giải Tiếng Anh 11 Unit 4: ASEAN and Viet Nam (Global Success) đầy đủ.

Câu hỏi thường gặp

Tiếng Anh 11 trang 50 là bài nào?

Đây là phần Looking Back của Unit 4 "ASEAN and Viet Nam" trong sách Tiếng Anh 11 Global Success, dùng để ôn từ vựng và ngữ pháp của cả bài.

Phần Looking Back gồm những bài tập nào?

Gồm bài ôn Vocabulary và bài ôn Grammar. Em nên làm theo thứ tự, xác định từ loại và dấu hiệu cấu trúc trước khi điền đáp án.

Làm sao nhớ từ vựng Unit 4 nhanh hơn?

Học theo họ từ (cooperate – cooperation), đặt câu về ASEAN và Việt Nam bằng từ mới, rồi tự kiểm tra bằng bài điền từ.

Looking Back có nằm trong bài kiểm tra không?

Từ vựng và ngữ pháp ở phần này bám sát nội dung bài nên thường xuất hiện trong bài kiểm tra, vì vậy em nên làm lại nhiều lần.