16 câu Trắc nghiệm Hỗn số (Chân trời sáng tạo) có đáp án – Toán 6

Tailieumoi.vn xin giới thiệu tài liệu Trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 7: Hỗn số sách Chân trời sáng tạo. Tài liệu gồm 16 câu hỏi trắc nghiệm chọn lọc có đáp án với đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng. Mời các bạn đón xem:

Trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 7: Hỗn số

Câu 1: Dùng phân số hoặc hỗn số (nếu có thể) để viết các đại lượng diện tích dưới đây theo mét vuông, ta được:

a) 125dm2b) 218cm2   c) 240dm2   d) 34cm2

A.125100m2;1095000m2;240100m2;175000m2

B.125100m2;2950m2;240100m2;175000m2

C. 125100m2;2950m2;240100m2;1750m2 

D. 125100m2;1095000m2;240100m2;1750m2

Trả lời:

a)125dm2=125100m2=125100m2

b)218cm2=21810000m2=1095000m2

c)240dm2=240100m2=240100m2

d)34cm2=3410000m2=175000m2

Vậy   125100m2;1095000m2;240100m2;175000m2

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2:  Hai xe ô tô cùng đi được quãng đường 100 km, xe taxi chạy trong 115  giờ và xe tải chạy trong 70 phút. So sánh vận tốc hai xe.

A.Vận tốc xe tải lớn hơn vận tốc xe taxi

B.Vận tốc xe taxi lớn hơn vận tốc xe tải

C.Vận tốc hai xe bằng nhau

D.Không so sánh được

Trả lời:

Đổi 70 phút = 76 giờ

Vận tốc của xe taxi là:

 100:115=100:65=2503=8313(km/h)

Vận tốc của xe tải là:

100:76=6007=8557 (km/h)

Ta có: 8557>8313 nên vận tốc của xe taxi lớn hơn vận tốc xe tải.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3: Viết 2 giờ 15 phút dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ:

A. 114 giờ

B. 215 giờ

C. 214 giờ

D. 15130 giờ

Trả lời:

2 giờ 15 phút  = 2+1560=2+14=214 giờ

Đáp án cần chọn là: C

Câu 4: Tính214+52

A. 14

B.32

C.14

D.34

Trả lời:

 214+52=94+52=94+104=14

Đáp án cần chọn là: C

Câu 5: Tìm x biết2x7=7535

A. x = 1

B. x = 2

C. x = 3

D. x = 4

Trả lời:

 2x7=75352.7+x7=15714+x=15x=1514x=1

Đáp án cần chọn là: A

Câu 6: Viết phân số 43 dưới dạng hỗn số ta được

A.123

B.313

C.314

D.113

Trả lời:

Ta có: 4 : 3 bằng 1 (dư 1) nên 43=113

Đáp án cần chọn là: D

Câu 7: Hỗn số 234 được viết dưới dạng phân số là

A. 214

B.114

C.104

D.54

Trả lời:

 234=2.4+34=114

Đáp án cần chọn là: B

Câu 8: Chọn câu đúng

A.19.2019+20=119+120

B.62311=6.23+1111

C.62311=6.23+1111(aN*)

D. 11523=1.2315

Trả lời:

Đáp án A: 119+120=2019.20+1919.20=19+2019.2019.2019+20 Nên A sai.

Đáp án B: 62311=6.11+23116.23+1111 nên B sai.

Đáp án C: aa99=a.99+a99=a.99+199=100a99 nên C đúng.

Đáp án D: 11523=1.23+15151.2315 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 9: Dùng hỗn số viết thời gian ở đồng hồ trong các hình vẽ, ta được lần lượt các hỗn số là:

Bài tập trắc nghiệm Hỗn số có đáp án | Toán lớp 6 Chân trời sáng tạo

A.213;456;616;912

B.214;416;616;912

C.213;456;656;912

D.213;456;616;916

Trả lời:

Hình a: 213

Hình b: 456

Hình c: 616

Hình d: 912

Vậy ta được các hỗn số:213;456;616;912

Đáp án cần chọn là: A

Câu 10: Sắp xếp các khối lượng sau theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:

334tạ; 377100 tạ;  72 tạ;  345100 tạ; 365 kg.

A.345100 tạ;  72 tạ; 365 kg; 334  tạ; 377100  tạ.

B. 334tạ; 377100 tạ; 72 tạ; 345100 tạ; 365 kg.

C. 377100 tạ; 334 tạ; 365 kg; 72 tạ; 345100 tạ.

D. 334 tạ; 365 kg; 72 tạ; 345100 tạ; 377100tạ.

Trả lời:

Ta có:

334 tạ = 154 tạ = 375100 tạ

72 tạ = 350100 tạ

345100 tạ = 345100 tạ = 345100 tạ

365 kg = 365100 tạ

=> Các khối lượng theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là:

 377100 tạ; 334tạ; 365 kg; 72 tạ; 345100 tạ.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11: Kết quả của phép tính 113+212bằng

A.116

B.76

C.136

D.56

Trả lời:

 113+212=43+52=86+156=76

Đáp án cần chọn là: B

Câu 12: Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãnx312x=207

A.117

B.27

C.67

D.78

Trả lời:

 x312x=207x72x=207x.172=207x.52=207x=207:52x=207.25x=87x=117

Đáp án cần chọn là: A

Câu 13: Chọn câu đúng

A.334.112=338

B.334:115=3320

C.3225=35

D.5710.15=1052

Trả lời:

Đáp án A: 334.112=154.32=458=558338 Nên A sai.

Đáp án B: 334:115=154:65=154.56=258=3183320 nên B sai.

Đáp án C: 3225=3125=3+125=35 Nên C đúng.

Đáp án D: 5710.15=5710.15=17121052 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 14: Tính hợp lý A=4517345+81529351761429 ta được

A.1345

B.1215

C.345

D.1045

Trả lời:

A=4517345+81529351761429A=4517345+815293517+61429A=45173517+81529+61429345A=43+517517+8+6+1529+1429345A=1+0+14+1345A=16345A=1555345=1215

Đáp án cần chọn là: B

Câu 15: Tính giá trị biểu thức M=60713.x+50813.x11213.x biếtx=8710

A. -870

B. -87

C. 870

D. 92710 

Trả lời:

 M=60713.x+50813.x11213.xM=(60713+5081311213).xM=[60+5011+713+813213].xM=(99+1).x=100x

Thay x=8710 vào M ta được:

M=100.8710=100.8710=870

Đáp án cần chọn là: A

Câu 16: Tìm số tự nhiên x sao cho613:429<x<1029+225629

A.x2;3;4;5;6

B.x3,4;5;6

C.x2;3,4;5

D.x3,4;5;6;7

Trả lời:

613:429<x<1029+225629193:389<x<929+12556932<x<325

Ta có:

 32<x<3251,5<x<6,4

Vì x là số tự nhiên nên x2;3;4;5;6

Đáp án cần chọn là: A

Tài liệu có 12 trang. Để xem toàn bộ tài liệu, vui lòng tải xuống

Đánh giá

0

0 đánh giá

Tải xuống