Giáo án Công nghệ 10 (Cánh diều 2024): Kiểm tra học kì 1

Tailieumoi.vn xin giới thiệu đến các quý Thầy/Cô Giáo án Công nghệ 10 Kiểm tra học kì I sách Cánh diều theo mẫu Giáo án chuẩn của Bộ GD&ĐT. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp Giáo viên dễ dàng biên soạn giáo án Công nghệ 10. Chúng tôi rất mong sẽ được thầy/cô đón nhận và đóng góp những ý kiến quý báu của mình.

Chỉ 200k mua trọn bộ Giáo án Công nghệ 10 Cánh diều bản word trình bày đẹp mắt, thiết kế hiện đại (chỉ từ 20k cho 1 bài Giáo án lẻ bất kì):

B1: Gửi phí vào tài khoản 0711000255837 - NGUYEN THANH TUYEN - Ngân hàng Vietcombank

B2: Nhắn tin tới zalo Vietjack Official

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Trường: …………….

Tổ: ……………….

Họ và tên giáo viên: …………

Ngày soạn: ………………

Ngày dạy: …………….Lớp: ………….      

Kiểm tra học kì I

Số tiết: 1 (tiết 34)

Ma trận đề học kì I, Công nghệ 10, thiết kế, Cánh diều

 

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng

Ứng dụng của một số công nghệ mới

Biết được bản chất một số công nghệ mới

Hiểu được ứng dụng các công nghệ mới

     
 

Số câu:4

Số điểm: 1

Tỉ lệ:10%

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Đánh giá công nghệ

Kể tên được các tiêu chí đánh giá công nghệ

       
 

Số câu: 4

Số điểm: 1 

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 

Số điểm: 

Tỉ lệ: 

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Bản vẽ kĩ thuật và các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật

 

Mô tả được các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật

Kẻ được khung bản vẽ, khung tên

   
 

Số câu:4

Số điểm:1

Tỉ lệ:10%

Số câu:8

Số điểm:2

Tỉ lệ:20%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 9

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Hình chiếu vuông góc

 

Nắm được phương pháp hình chiếu vuông góc

 

Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể

 
 

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:4

Số điểm:1

Tỉ lệ:10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 5

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Tổng

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 16

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 26

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

 

Đề 1

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Công nghệ vật liệu nano:

A. Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ.

B. Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số.

C. Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động.

D. Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm.

Câu 2. Công nghệ in 3D:

A. Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ.

B. Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số.

C. Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động.

D. Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm.

Câu 3. Người ta in 3D từ vật liệu nào sau đây?

A, Chất dẻo

B. Kim loại

C. Thủy tinh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4. Công nghệ internet vạn vật:

A. Kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tẳng mạng internet.

B. Là công nghệ tạo cho robot khả năng tư duy như con người.

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 5. Sợi cacbon nano:

A. Nhẹ, có độ bền cao hơn thép, sử dụng làm thân vỏ xe, máy bay, tàu chiến.

B. Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực.

C. Có tĩnh dẫn điện, cứng hơn thép và có thẻ kéo căng.

D. Xốp, nhẹ gần bằng không khí, có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao.

Câu 6. Vật liệu Graphene:

A. Nhẹ, có độ bền cao hơn thép, sử dụng làm thân vỏ xe, máy bay, tàu chiến.

B. Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực.

C. Có tĩnh dẫn điện, cứng hơn thép và có thẻ kéo căng.

D. Xốp, nhẹ gần bằng không khí, có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao.

Câu 7. Ứng dụng của công nghệ vật liệu nano:

A. Giáo án Kiểm tra học kì I (Cánh diều) 2023| Công nghệ 10 (ảnh 1) B. Giáo án Kiểm tra học kì I (Cánh diều) 2023| Công nghệ 10 (ảnh 2)

C. Giáo án Kiểm tra học kì I (Cánh diều) 2023| Công nghệ 10 (ảnh 3) D. Giáo án Kiểm tra học kì I (Cánh diều) 2023| Công nghệ 10 (ảnh 4)

Câu 8. Ứng dụng của công nghệ năng lượng tái tạo:

A. Giáo án Kiểm tra học kì I (Cánh diều) 2023| Công nghệ 10 (ảnh 1) B. Giáo án Kiểm tra học kì I (Cánh diều) 2023| Công nghệ 10 (ảnh 2)

C. Giáo án Kiểm tra học kì I (Cánh diều) 2023| Công nghệ 10 (ảnh 3) D. Giáo án Kiểm tra học kì I (Cánh diều) 2023| Công nghệ 10 (ảnh 4)

Câu 9. Có mấy tiêu chí trong đánh giá công nghệ?

A. 1 B. 2

C. 3 D. 4

Câu 10. Tiêu chí thứ hai trong đánh giá công nghệ là:

A. Hiệu quả

B. Độ tin cậy

C. Tính kinh tế

C. Môi trường

Câu 11. Tiêu chí thứ tư trong đánh giá công nghệ là:

A. Hiệu quả

B. Độ tin cậy

C. Tính kinh tế

C. Môi trường

Câu 12. Tiêu chí độ bền thể hiện ở:

A. Tuổi thọ sản phẩm

B. Kiểu dáng sản phẩm

C. Ô nhiễm không khí

D. Khả năng bảo trì sản phẩm

Câu 13. Có mấy tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật?

A. 5 B. 4

C. 3 D. 2

Câu 14. Khổ giấy nào sau đây có kích thước nhỏ nhất?

A. A0 B. A1

C. A2 D. A3

Câu 15. Nét vẽ nào thể hiện đường bao thấy?

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét lượng sóng

D. Nét đứt mảnh

Câu 16. Nét vẽ nào thể hiện đường kích thước?

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét lượng sóng

D. Nét đứt mảnh

Câu 17. Có mấy loại tỉ lệ?

A. 1 B. 2

C. 3 D. 4

Câu 18. Kích thước dài là:

A. cm B. dm

C. mm D. m

Câu 19. Thành phần của kích thước là:

A. Đường gióng

B. Đường kích thước

C. Chữ số kích thước

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Kí hiệu tỉ lệ thu nhỏ?

A. X : 1

B. 1 : 1

C. 1 : X

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21. Với phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu đứng nhìn theo hướng nào?

A. Từ trước vào

B. Từ trên xuống

C. Từ trái sang

D. Từ phải sang

Câu 22. Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí hình chiếu đứng:

A. Nằm phía trên hình chiếu bằng

B. Nằm phía dưới hình chiếu bằng

C. Nằm bên phải hình chiếu cạnh

D. Nằm bên trái hình chiếu bằng

Câu 23. Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí hình chiếu bằng:

A. Nằm phía trên hình chiếu đứng

B. Nằm phía dưới hình chiếu đứng

C. Nằm bên phải hình chiếu đứng

D. Nằm bên trái hình chiếu đứng

Câu 24. Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi mấy mặt phẳng?

A. 1 B. 2

C. 3 D. 4

II. Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Em hãy kẻ khung bản vẽ và khung tên theo tỉ lệ 1: 3?

Câu 2 (2 điểm). Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể sau:

Giáo án Kiểm tra học kì I (Cánh diều) 2023| Công nghệ 10 (ảnh 5)

 

................................................

................................................

................................................

Tài liệu có 16 trang, trên đây trình bày tóm tắt 7 trang của Giáo án Công nghệ 10 Cánh diều Kiểm tra học kì I.

Xem thêm các bài giáo án Công nghệ 10 Thiết kế Cánh diều hay, chi tiết khác:

Giáo án Ôn tập giữa kì 1

Giáo án Kiểm tra học kì 1

Giáo án Bài 12: Hình chiếu phối cảnh

Giáo án Bài 13: Biểu diễn ren

Giáo án Bài 14: Bản vẽ chi tiết

Để mua Giáo án Công nghệ 10 Canh diều năm 2024 mới nhất, mời Thầy/Cô liên hệ https://tailieugiaovien.com.vn/

Từ khóa :
Công nghệ 10
Đánh giá

0

0 đánh giá