24 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chương 5 (Chân trời sáng tạo): Phân số có đáp án

Tailieumoi.vn xin giới thiệu tài liệu Trắc nghiệm Toán lớp 6 Chương 5: Phân số sách Chân trời sáng tạo. Tài liệu gồm 24 câu hỏi trắc nghiệm chọn lọc có đáp án với đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng. Mời các bạn đón xem:

Trắc nghiệm Toán lớp 6 Chương 5: Phân số 

Câu 1: Sắp xếp các phân số sau: 13;12;38;67  theo thứ tự từ lớn đến bé.

A.  12;38;13;67

B.  67;12;38;13

C.  12;13;38;67

D.  67;38;13;12

Trả lời:

Ta có:  13=618;  12=612;  38=616.

Vì  618<616<612<6767>12>38>13

Vậy các phân số trên được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 67;12;38;13.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2: Rút gọn phân số 24105  đến tối giản ta được:

A.  835

B.  835

C.  1235

D.  1235

Trả lời:

 24105=24:3105:3=835

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3: Tìm một phân số ở giữa hai phân số 110 và  210.

A.  310

B.  1510

C.  15100

D. Không có phân số nào thỏa mãn.

Trả lời:

Ta có:  110=0,1;   210=0,2

Vậy số cần tìm phải thỏa mãn: 0,1 < x < 0,2 nên trong các đáp án trên thì x chỉ có thể là  0,15=15100.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 4: Tính 335+116

A.  42330

B.  52330

C. 22330 

D.  32330

Trả lời:

 335+116=3+1+35+16=4+2330=42330.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5: Tính 615+1215 là:

A.  1815

B.  25

C.  15

D.  15

Trả lời:

 615+1215=615+1215=6+1215=615=25

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6: Phân số 25 viết dưới dạng số thập phân là:

A.2,5

B.5,2

C.0,4

D.0,04

Trả lời:

25=410=0,4.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 7: Hỗn số 125  được chuyển thành số thập phân là:

A.1,2

B.1,4

C.1,5

D.1,8

Trả lời:

 125=1.5+25=75=1410=1,4.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 8: Số thập phân 3,015 được chuyển thành phân số là:

A.  301510

B.  3015100

C.  30151000

D.  301510000

Trả lời:

 3,015=30151000

Đáp án cần chọn là: C

Câu 9: Phân số nghịch đảo của phân số:  45 là:

A.  45

B.  45

C.  54

D.54

Trả lời:

Phân số nghịch đảo của phân số: 45 là 54 .

Đáp án cần chọn là: D

Câu 10: Số tự nhiên x thỏa mãn: 35,67 < x < 36,05 là:

A.35

B.36

C.37

D.34

Trả lời:

Ta có: 35,67 < x < 36,05 và x là số tự nhiên nên x = 36.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 11: Cho hai biểu thức B=  23112:43+12  và C=923.58+923.38923 . Chọn câu đúng

A. B < 0, C = 0

B. B > 0, C = 0

C. B < 0, C < 0

D. B = 0, C < 0

Trả lời:

 B=  23112:43+12=2332.34+12=56.34+12=58+12=18.

 C=923.58+923.38923=923.58+381=923.11=923.0=0.

Vậy C = 0; B < 0

Đáp án cần chọn là: A

Câu 12: Rút gọn phân số 1978.1979+1980.21+19581980.19791978.1979 ta được kết quả là:

A. 2000

B. 1000

C. 100

D. 200

Trả lời:

1978.1979+1980.21+19581980.19791978.1979=1978.1979+1979+1.21+1958197919801978=1978.1979+1979.21+21+19581979.2=1978.1979+1979.21+19791979.2=1979.1978+21+11979.2=20002=1000

Đáp án cần chọn là: B

Câu 13: Cho x là giá trị thỏa mãn       67x12=1

A.  x=914

B.  x=74

C.  x=74

D.  x=97

Trả lời:

 67x12=167x=1+1267x  =32     x       =32:67     x       =74.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 14: Cho  x1 là giá trị thỏa mãn  và  12(23x13)=23 là giá trị thỏa mãn 56x=112+43 . Khi đó   bằng

A.  83

B.  512

C.  94

D.  116

Trả lời:

 +)  1223x13=2323x13=122323x13=7623x=76+1323x=32x=32:23x=94.

Nên  x1=94

 +)  56x=112+4356x=54x=5654x=512.

Nên  x2=512

Từ đó  x1+x2=94+512=116

Đáp án cần chọn là: D

Câu 15: Rút gọn phân số  A=7.9+14.27+21.3621.27+42.81+63.108 đến tối giản ta được kết quả là phân số có mẫu số là

A.9

B.1

C. 

D.2

Trả lời:

Ta có:

A=7.9+14.27+21.3621.27+42.81+63.108=7.91+2.3+3.421.271+2.3+3.4=7.93.7.9.3=19

Đáp án cần chọn là: A

Câu 16: Cho A=3215+15:212537214:44356 và B=1,2:115.1140,32+225  . Chọn đáp án đúng.

A. A < -B

B. 2A > B

C. A > B

D. A = B

Trả lời:

Ta có  A=3215+15:212537214:44356=4715+315:5238794:26756=5015.25152286328.56267=438928.56267=4323=2

Và  B=1,2:115.1140,32+225=65:65.54825+225=65:321025=4525=2

Vậy A = B.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 17: Người ta mở vòi cho nước chảy vào đầy bể cần 3 giờ. Hỏi nếu mở vòi nước đó trong 45 phút thì được bao nhiêu phần của bể?

A.  13

B.  14

C.  23

D.  12

Trả lời:

Đổi: 45phút = 34 giờ

Mỗi giờ vòi nước chảy được số phần bể là: 1:3=13 (bể)

Nếu mở vòi trong 45 phút thì được số phần bể là: 34.13=14 (bể)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 18: Lúc 7 giờ 5 phút, một người đi xe máy đi từ A và đến B lúc 8 giờ 45 phút. Biết quãng đường AB dài 65km. Tính vận tốc của người đi xe máy đó?

A.39 km/h

B.40 km/h

C.42 km/h

D.44 km/h

Trả lời:

Thời gian người đó đi hết quãng đường AB là: 8 giờ 45 phút – 7 giờ 5 phút = 1 giờ 40 phút

Đổi 1 giờ 40 phút = 53 giờ.

Vận tốc của người đi xe máy đó là: 65:53=39km/h    

Đáp án cần chọn là: A

Câu 19: Chọn câu đúng

A.  2399<23239999<232323999999<2323232399999999

B.  2399>23239999>232323999999>2323232399999999

C.  2399=23239999<232323999999=2323232399999999

D.  2399=23239999=232323999999=2323232399999999

Trả lời:

Ta có:

23239999=2323:1019999:101=2399232323999999=232323:10101999999:10101=23992323232399999999=23232323:101010199999999:1010101=2399

Vậy  2399=23239999=232323999999=2323232399999999

Đáp án cần chọn là: D

Câu 20: Không qui đồng, hãy so sánh hai phân số sau:  3767 và 377677 .

A.  3767<377677

B.  3767>377677

C.  3767=377677

D. 3767377677 

Trả lời:

Ta có :

13767=3067;    1377677=300677.

Lại có: 3067=300670>300677 nên 3767<377677.  

Đáp án cần chọn là: A

Câu 21:Tính nhanh  A=51.3+53.5+55.7+...+599.101

A.  205110

B.  250110

C.  205101

D.  250101

Trả lời:

 A=51.3+53.5+55.7+...+599.101=5.11.3+13.5+15.7+...+199.101=52.113+1315+1517+...+1991101=52.11101=52.100101=250101.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 22:Chọn câu đúng

A.  312.322.332....602=1.2.3.4.5.6.7...60

B.  312.322.332....602=1.3.5.7...59

C.  312.322.332....602=1.3.5.7...60

D.  312.322.332....602=2.4.6.8...60

Trả lời:

Ta có  312.322.332....602=31.32.33...602.2.2....2=31.32.33...601.2.3...302301.2.3...30

=1.2.3.4.5...601.2.2.2.3.2.4.2...30.2=2.4.6...601.3.5.7...592.4.6...60=1.3.5...59

Đáp án cần chọn là: B

Câu 23:Cho phân số A=n5n+1  nZ;n1 dụng

Có bao nhiêu giá trị nguyên của nn để A có giá trị nguyên.

A.10

B.8

C.6

D.4

Trả lời:

Ta có  A=n5n+1=n+16n+1=n+1n+16n+1=16n+1

Để A có giá trị nguyên thì 6⋮ (n + 1) ⇒ (n + 1) ∈ Ư(6) = {±1; ±2; ±3; ±6}

Ta có bảng sau

n+1 1 -1 2 -2 3 -3 6 -6
n 0 -2 1 -3 2 -4 5 -7

Vậy có 8 giá trị của n thỏa mãn là 0; −2; 1; −3; 2; −4; 5; −7.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 24: Cho phân số A=n5n+1  nZ;n1 dụng

Tìm điều kiện của n để A là phân số tối giản.

A. n ≠ 2k – 1 (k ∈ Z)

B. n ≠ 3k – 1 (k ∈ Z)

C. n ≠ 2k – 1 (k ∈ Z) và n ≠ 3k – 1 (k ∈ Z)

D. n ≠ 2k (k ∈ Z) và n ≠ 3k(k ∈ Z)

Trả lời:

Để A tối giản thì (n-5) và (n+1) là hai số nguyên tố cùng nhau ⇒(n − 5; n + 1) = 1

⇔ (n + 1 – n + 5; n + 1) = 1⇔ (n + 1; 6) = 1

Từ đó (n + 1) không chia hết cho 2 và (n + 1) không chia hết cho 3 

Hay n ≠ 2k – 1 và n ≠ 3k – 1 (k ∈ Z)

Đáp án cần chọn là: C

Tài liệu có 16 trang. Để xem toàn bộ tài liệu, vui lòng tải xuống

Đánh giá

0

0 đánh giá

Tải xuống