Đề thi Tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có đáp án: 5 đề luyện chọn lọc

Trả lời nhanh

Bài viết gồm 5 đề luyện thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 4, mỗi đề 5 phần: từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu, sắp xếp hoặc sửa lỗi câu và viết. Nội dung xoay quanh các chủ điểm học kì 1 như bạn bè và quốc tịch, giờ giấc, các ngày trong tuần, sinh nhật, khả năng (can), trường lớp và môn học. Đáp án nằm ngay sau mỗi đề, kèm giải thích cho câu dễ nhầm.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 thường gồm những gì?

Đề kiểm tra cuối học kì 1 lớp 4 thường đánh giá đủ bốn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết, làm bài trong khoảng 35 – 40 phút, phần nói kiểm tra riêng với giáo viên. Bộ đề dưới đây tập trung vào phần đọc, viết, từ vựng và ngữ pháp vì đây là phần các em có thể tự luyện tại nhà mà không cần tệp nghe.

Chủ điểm Mẫu câu cần thuộc
Bạn bè, quốc tịch Where are you from? – I’m from… / What nationality are you? – I’m…
Giờ giấc, hoạt động hằng ngày What time is it? / What time do you get up?
Các ngày trong tuần What day is it today? / What do you do on Mondays?
Sinh nhật, ngày tháng When’s your birthday? – It’s on the… of…
Khả năng What can you do? – I can… / Can you…? – Yes, I can. / No, I can’t.
Trường lớp, môn học What subjects do you have today? / What’s your favourite subject?

Vì mỗi bộ sách đặt tên bài khác nhau, các em nên đối chiếu với vở ghi trên lớp. Mẫu câu ở bảng trên là phần chung mà cả ba bộ sách đều dạy trong học kì 1.

Đề số 1

I. Chọn từ khác loại.

  1. A. Monday   B. Friday   C. Sunday   D. October
  2. A. Vietnamese   B. Japan   C. English   D. American
  3. A. swim   B. skate   C. kite   D. cook
  4. A. maths   B. science   C. music   D. teacher

II. Chọn đáp án đúng.

  1. Where ___ you from? – I’m from Viet Nam. (A. is   B. are   C. am)
  2. ___ is it? – It’s seven o’clock. (A. What time   B. What day   C. How old)
  3. We have English ___ Mondays and Wednesdays. (A. in   B. at   C. on)
  4. She can ___ a bike. (A. ride   B. rides   C. riding)
  5. When’s your birthday? – It’s ___ the fifth of May. (A. in   B. on   C. at)
  6. What’s his favourite subject? – ___ favourite subject is art. (A. His   B. Her   C. My)

III. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

Hello. My name is Linh. I am nine years old. I am from Ha Noi, Viet Nam. I go to school from Monday to Friday. I have maths and Vietnamese every day. My favourite subject is science because I like doing experiments. I can play the piano, but I can’t swim. On Saturdays, I visit my grandparents.

  1. How old is Linh?
  2. Where is she from?
  3. What is her favourite subject?
  4. Can she swim?
  5. What does she do on Saturdays?

IV. Sắp xếp từ thành câu đúng.

  1. you / What / do / time / get up / ?
  2. is / birthday / My / in / June / .
  3. can / They / play / football / .
  4. Thursdays / have / I / on / music / .

V. Tìm lỗi sai và sửa.

  1. He are from Australia.
  2. I goes to school at seven o’clock.
  3. What subjects do she have today?
  4. My birthday is on September.

Đáp án Đề số 1

  • I. 1 – D (tên tháng, còn lại là thứ); 2 – B (tên nước, còn lại chỉ quốc tịch/ngôn ngữ); 3 – C (danh từ, còn lại là động từ); 4 – D (chỉ người, còn lại là môn học).
  • II. 1 – B; 2 – A; 3 – C (dùng on trước thứ); 4 – A (sau can là động từ nguyên mẫu); 5 – B (on trước ngày cụ thể); 6 – A (his đi với chủ ngữ là con trai).
  • III. 1. She is nine years old. 2. She is from Ha Noi, Viet Nam. 3. Her favourite subject is science. 4. No, she can’t. 5. She visits her grandparents.
  • IV. 1. What time do you get up? 2. My birthday is in June. 3. They can play football. 4. I have music on Thursdays.
  • V. 1. are → is; 2. goes → go; 3. do → does; 4. on → in (in đứng trước tháng).

Đề số 2

I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác.

  1. A. five   B. nine   C. six   D. write
  2. A. cake   B. name   C. cat   D. date
  3. A. book   B. look   C. food   D. cook
  4. A. think   B. three   C. they   D. birthday

II. Điền từ cho sẵn vào chỗ trống: morning, breakfast, o’clock, bed, homework.

I get up at six (1) ___ in the (2) ___. I have (3) ___ at half past six. In the evening, I do my (4) ___. I go to (5) ___ at nine thirty.

III. Nối câu hỏi với câu trả lời.

Câu hỏi Câu trả lời
1. What nationality is she? a. At eleven thirty.
2. What time do you have lunch? b. No, I can’t.
3. What day is it today? c. She’s Japanese.
4. Can you play chess? d. It’s on the tenth of March.
5. When is your birthday? e. It’s Thursday.

IV. Đọc và ghi T (đúng) hoặc F (sai).

My name is Tom. I’m from England. I’m in Class 4B at an international school in Da Nang. I get up at a quarter past six. I go to school by bus. School starts at seven thirty. At break time, I play chess with my friends. I can’t play badminton, but I can play table tennis very well.

  1. Tom is English.
  2. He goes to school on foot.
  3. School starts at 7:30.
  4. He plays football at break time.
  5. He can play table tennis.

V. Trả lời về bản thân em. 1. What time do you get up? 2. What nationality are you? 3. What can you do?

Đáp án Đề số 2

  • I. 1 – C (/ɪ/, các từ còn lại đọc /aɪ/); 2 – C (/æ/, còn lại /eɪ/); 3 – C (/uː/, còn lại /ʊ/); 4 – C (/ð/, còn lại /θ/).
  • II. (1) o’clock; (2) morning; (3) breakfast; (4) homework; (5) bed.
  • III. 1 – c; 2 – a; 3 – e; 4 – b; 5 – d.
  • IV. 1 – T; 2 – F (Tom đi xe buýt); 3 – T; 4 – F (Tom chơi cờ); 5 – T.
  • V. Gợi ý: I get up at six o’clock. I’m Vietnamese. I can sing and draw.

Đề số 3

I. Điền chữ cái còn thiếu theo gợi ý.

  1. We read and borrow books here: l _ b r _ r y
  2. We use it to study IT: c _ m p _ t _ r
  3. The month after April: M _ _
  4. The day after Tuesday: W _ d n _ s d _ y

II. Chọn đáp án đúng.

  1. ___ you sing an English song? – Yes, I can. (A. Do   B. Can   C. Are)
  2. What ___ they doing? – They’re dancing. (A. is   B. are   C. do)
  3. Is there a gym in your school? – Yes, there ___. (A. is   B. are   C. isn’t)
  4. Mai ___ swim, but she can skate. (A. can   B. can’t   C. does)
  5. There are thirty ___ in my class. (A. pupil   B. pupils   C. pupil’s)

III. Đọc và chọn từ đúng cho mỗi chỗ trống.

Today is Nam’s birthday. He is ten years (1) ___. His friends come to his house at four o’clock. They give him a lot of (2) ___. Nam’s mother makes a big chocolate (3) ___. The children sing, dance and play games. They (4) ___ very happy.

(1) A. old – B. age – C. older; (2) A. present – B. presents – C. a present; (3) A. cake – B. milk – C. juice; (4) A. is – B. are – C. am

IV. Sắp xếp từ thành câu.

  1. you / Can / the / guitar / play / ?
  2. There / a / big / is / playground / at / my / school / .
  3. birthday / When / your / is / ?

V. Viết 3 – 4 câu về những việc em có thể và không thể làm.

Đáp án Đề số 3

  • I. 1. library; 2. computer; 3. May; 4. Wednesday.
  • II. 1 – B (câu trả lời dùng can); 2 – B (they đi với are); 3 – A (câu hỏi Is there… trả lời Yes, there is); 4 – B (vế sau có but nên vế trước mang nghĩa phủ định); 5 – B (sau thirty là danh từ số nhiều).
  • III. (1) A; (2) B (a lot of + danh từ số nhiều); (3) A; (4) B.
  • IV. 1. Can you play the guitar? 2. There is a big playground at my school. 3. When is your birthday?
  • V. Gợi ý: I can draw pictures. I can ride a bike. I can’t play the piano. I can’t swim, but I want to learn.

Đề số 4

I. Chọn từ khác loại.

  1. A. art   B. IT   C. PE   D. ruler
  2. A. first   B. second   C. three   D. fifth
  3. A. read   B. draw   C. dance   D. song
  4. A. he   B. she   C. they   D. his

II. Hoàn thành đoạn hội thoại với các từ: often, teacher, English, three times.

A: What subjects do you have today, Phong?
B: I have Vietnamese, maths and (1) ___.
A: How (2) ___ do you have English?
B: I have it (3) ___ a week: on Mondays, Wednesdays and Fridays.
A: Who is your English (4) ___?
B: Miss Hoa. She is very kind.

III. Đọc và trả lời câu hỏi.

Hi, I’m Mai. I’m in Class 4A. I go to school five days a week. On Tuesdays, I have Vietnamese, maths, IT and art. I like IT best because I can learn how to use a computer. I don’t like PE very much because I can’t run fast. After school, I often draw pictures at home. I want to be a designer in the future.

  1. Which class is Mai in?
  2. How many days a week does she go to school?
  3. What subjects does she have on Tuesdays?
  4. Why does she like IT?
  5. What does she want to be?

IV. Tìm lỗi sai và sửa.

  1. She have PE on Mondays.
  2. Why do you like music? – Because I like sing.
  3. How often do you have maths? – I have it every days.
  4. They doesn’t like science.

V. Viết 3 – 4 câu về môn học em yêu thích (gợi ý: tên môn, học vào thứ mấy, vì sao thích).

Đáp án Đề số 4

  • I. 1 – D (đồ dùng học tập); 2 – C (số đếm, còn lại là số thứ tự); 3 – D (danh từ); 4 – D (tính từ sở hữu, còn lại là đại từ nhân xưng).
  • II. (1) English; (2) often; (3) three times; (4) teacher.
  • III. 1. She is in Class 4A. 2. She goes to school five days a week. 3. She has Vietnamese, maths, IT and art. 4. Because she can learn how to use a computer. 5. She wants to be a designer.
  • IV. 1. have → has; 2. sing → singing (like + V-ing); 3. days → day; 4. doesn’t → don’t.
  • V. Gợi ý: My favourite subject is maths. I have it every day. I like it because I love solving problems. My maths teacher is very friendly.

Đề số 5

I. Chọn đáp án đúng.

  1. Nice to meet you. – ___ (A. Nice to meet you, too.   B. I’m fine.   C. Goodbye.)
  2. What’s the date today? – It’s ___. (A. Sunday   B. the second of December   C. seven o’clock)
  3. What can you do? – I can ___. (A. a kite   B. play badminton   C. football)
  4. What’s her name? – ___ name is Hoa. (A. She   B. Her   C. His)
  5. He ___ up at six o’clock every morning. (A. get   B. gets   C. getting)
  6. What time is it? – It’s ___. (A. ten fifteen   B. Monday   C. in May)
  7. How many classrooms ___ there in your school? (A. is   B. are   C. am)
  8. ___ subjects do you have today? (A. What   B. Who   C. Where)

II. Điền từ: Malaysia, Malaysian, friends, pupils.

Hi, I’m Hakim. I’m from (1) ___. I’m (2) ___. My best (3) ___ are Linda and Akiko. We are (4) ___ at Sunshine International School.

III. Đọc và ghi T hoặc F.

Peter is ten. He goes to school from Monday to Friday. On Saturday mornings, he has piano lessons. On Saturday afternoons, he plays basketball with his father. On Sundays, he visits his grandmother in the countryside and helps her water the flowers.

  1. Peter goes to school six days a week.
  2. He has piano lessons on Saturday mornings.
  3. He plays basketball with his brother.
  4. He visits his grandmother on Sundays.

IV. Đặt câu hỏi cho phần gạch chân.

  1. I’m from Australia.
  2. My birthday is in August.
  3. She can play the violin.
  4. We have English on Tuesdays and Thursdays.

V. Viết đoạn văn 30 – 40 từ giới thiệu về bản thân.

Đáp án Đề số 5

  • I. 1 – A; 2 – B (hỏi ngày tháng, không hỏi thứ); 3 – B (sau can cần động từ); 4 – B; 5 – B (chủ ngữ he, thì hiện tại đơn thêm s); 6 – A; 7 – B; 8 – A.
  • II. (1) Malaysia; (2) Malaysian; (3) friends; (4) pupils.
  • III. 1 – F (chỉ từ thứ Hai đến thứ Sáu); 2 – T; 3 – F (chơi với bố); 4 – T.
  • IV. 1. Where are you from? 2. When is your birthday? 3. What can she do? 4. When do you have English?
  • V. Gợi ý: Hello. My name is Minh Anh. I’m ten years old. I’m from Hai Phong, Viet Nam. My birthday is on the third of July. I can play badminton and sing. My favourite subject is English.

Lỗi sai học sinh lớp 4 hay mắc khi làm đề

  • Nhầm giới từ chỉ thời gian: in + tháng (in June), on + thứ hoặc ngày cụ thể (on Monday, on the fifth of May), at + giờ (at seven o’clock).
  • Quên thêm s/es khi chủ ngữ là he, she, it hoặc tên một người: She has, He gets, Mai goes.
  • Dùng sai sau can: sau can, can’t luôn là động từ nguyên mẫu, không thêm s và không thêm -ing.
  • Nhầm tên nước và quốc tịch: Japan – Japanese, England – English, America – American, Malaysia – Malaysian.
  • Nhầm số đếm và số thứ tự khi nói ngày sinh nhật: phải nói the fifth, the twentieth, không nói the five.

Câu hỏi thường gặp

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 làm trong bao lâu?

Phần thi viết thường kéo dài khoảng 35 – 40 phút, gồm nghe, đọc, viết; phần nói thường được giáo viên kiểm tra riêng.

Học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 cần nắm chủ điểm nào?

Các chủ điểm chính là bạn bè và quốc tịch, giờ giấc và hoạt động hằng ngày, các ngày trong tuần, sinh nhật, khả năng với can, trường lớp và môn học.

Bộ đề này dùng cho sách nào?

Các đề bám theo mẫu câu chung của chương trình lớp 4 nên dùng được cho nhiều bộ sách. Các em nên đối chiếu thêm từ vựng trong vở ghi của lớp mình.

Làm sao để không nhầm in, on, at?

Nhớ quy tắc: in đi với tháng, on đi với thứ hoặc ngày cụ thể, at đi với giờ. Hãy tự đặt ba câu ví dụ cho mỗi giới từ để nhớ lâu.