Thực hiện phép chia:
a) ( - 15x + 36) : (x + 4);
b) ( - 5x - 20) : ( + x + 4);
c) (2 + 11 + 18x-3) : (2x + 3);
d) (2x3 + 9x2 +5x + 41) : (2x2 - x + 9).
a) Đa thức thương – 6x + 9.
b) Đa thức thương 2 – 5.
c) Đa thức thương + 4x + 3 và đa thức dư -12.
d) Đa thức x + 5 và đa thức dư x – 4.
Thực hiện phép chia:
a) ( - 5x - 3) : (x - 3);
b) (-5x + 5) : (+ x - 1).
Thực hiện phép chia:
a) ( - 5): (3x +1);
b) ( - 4x + 7): ( - 2x +1)
Tìm đa thức M biết:
a) + 15x + 9 = M.(2x + 3);
b) (2 - 2x +1 ).M = + + x.
Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
a) A = +17x - 25 + a và B = - 2x + 3;
b) A = +(a - 1)x + b - a và B = -6x + 5.
Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi tính:
a) ( +15 - 9x): (5 - 3x);
b) ( - 20 + 5x) : (x - 4).
Thực hiện phép chia:
a) ( +1): ( + 2x -1);
b) (2 - 11 + 19 - 20x + 9): ( - 4x +1).
Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
a) A = + 24x + 3 + a và B = + 4x + 7;
b) A = + (2a - 3)x + 3b + a và B = + 3x - 1.
Tìm a và b biết đa thức +ax + b khi chia cho đa thức x-1 dư là 4 còn khi chia cho đa thức x - 5 dư là 112.
Thực hiện phép chia:
a) ( - 2x + 3) : (2 - x +1);
b) ( +1) : ( +1).
Tìm các hệ số a, b và c biết:
a) Đa thức +2ax + b chia hết cho đa thức x - 1 còn khi chia cho đa thức x + 2 được dư là 3.
b) Đa thức a + b + c khi chia cho đa thức x dư - 3 còn khi chia cho đa thức - 4 được dư là 4x - 11.
Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi tính:
a) ( - 26x + 21): (3 - 2x);
b) ( -15 + 5x + 21): (4x - - 3).
Tìm đa thức M biết:
a) +1 = M.(2 -1);
b) ( +x + 1).M = - 4 - 5x - 3.