Giáo án Công nghệ 6 (Cánh diều 2024): Kiểm tra giữa học kì 2

Tailieumoi.vn xin giới thiệu đến các quý Thầy/Cô Giáo án Công nghệ 6 Kiểm tra giữa học kì 2 sách Cánh diều theo mẫu Giáo án chuẩn của Bộ GD&ĐT. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp Giáo viên dễ dàng biên soạn giáo án Công nghệ 6. Chúng tôi rất mong sẽ được thầy/cô đón nhận và đóng góp những ý kiến quý báu của mình.

Chỉ từ 200k mua trọn bộ Giáo án Công nghệ 6 Cánh diều bản word trình bày đẹp mắt, thiết kế hiện đại (chỉ từ 20k cho 1 bài Giáo án lẻ bất kì):

B1: Gửi phí vào tài khoản 0711000255837 - NGUYEN THANH TUYEN - Ngân hàng Vietcombank (QR)

B2: Nhắn tin tới zalo Vietjack Official

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Giáo án Công nghệ 6 Kiểm tra giữa học kì 2

Ma trận đề giữa kì 2

Mức độ

 

Nội dung

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Các loại vải thường dùng trong may mặc

Nguồn gốc các loại vải

Đặc điểm các loại vải

 

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 4

Số điểm: 1

 

Số câu: 8

Số điểm: 2

 

Số câu:

Số điểm:

 

Số câu

Số điểm

 

Số câu: 12

Số điểm: 3

Tỉ lệ

Trang phục và thời trang

Vai trò của trang phục

Phân loại trang phục

Hình thành xu hướng thời trang cho bản thân

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 4

Số điểm: 1

 

Số câu: 4

Số điểm: 1

 

Số câu: 8

Số điểm: 2

 

Số câu:

Số điểm:

 

Số câu: 16

Số điểm: 4

Tỉ lệ

Lựa chọn và sử dụng trang phục

 

 

 

Lựa chọn và sử dụng trang phục

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu:

Số điểm:

 

Số câu:

Số điểm:

 

Số câu:

Số điểm:

 

Số câu: 4

Số điểm: 1

 

Số câu: 4

Số điểm:1

 

Bảo quản trang phục

Biết cách bảo quản trang phục

 

 

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 8

Số điểm: 2

 

Số câu:

Số điểm:

 

Số câu: 4

Số điểm: 1

 

Số câu

Số điểm

 

Số câu: 8

Số điểm:2

 

Tổng

Số câu: 16

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 12

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30 %

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 40

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

Đề số 1

Câu 1. Vải sợi tự nhiên có nguồn gốc:

A. Động vật                                                          B. Thực vật

C. Động vật và thực vật                                         D. Nhân tạo

Câu 2. Đâu là nguồn gốc động vật của vải sợi tự nhiên?

A. Sợi bông                                                          B. Sợi lông cừu

C. Sợi lanh                                                            D. Sợi bông và sợi lanh

Câu 3. Đâu là nguồn gốc thực vật của vải sợi tự nhiên?

A. Sợi lông cừu                                                     B. Sợi tơ tằm

C. Sợi lanh                                                            D. Sợi lông cừu và sợi tơ tằm

Câu 4. Vải sợi nhân tạo có nguồn gốc từ:

A. Tre                                                                   B. Than đá

C. Dầu mỏ                                                            D. Tre và than đá

Câu 5. Ưu điểm của vải sợ tự nhiên là:

A. Mặc thoáng mát                                               B. Khó thấm hút mồ hôi

C. Không giữ nhiệt                                                D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Nhược điểm của vải sợi tự nhiên là:

A. Khó thấm hút mồ hôi

B. Khó giữ nhiệt

C. Dễ bị nhàu

D. Không an toàn cho người sử dụng

Câu 7. Vải sợi hóa học là:

A. Vải sợi nhân tạo

B. Vải sợi tổng hợp

C. Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp

D. Vải sợi tự nhiên

Câu 8. Ưu điểm của vải sợi nhân tạo:

A. ít hút ẩm

B. Thoáng mát

C. Mềm khi nhúng nước

D. Thoáng mát và mềm khi nhúng nước

Câu 9. Ưu điểm của vải sợi tổng hợp là:

A. Độ bền cao                                                       B. Bề mặt vải bóng đẹp

C. Không bị nhàu                                                  D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Nhược điểm của vải sợi tổng hợp là:

A. Hút ẩm kém                                                      B. Giặt lâu khô

C. Dễ nhàu                                                           D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Đặc điểm của vải sợi pha là:

A. Bền                                                                  B. Đẹp

C. Không bị nhàu                                                  D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Ưu điểm của vải sợi pha là:

A. Dễ giặt                                                             B. Hút ẩm tốt

C. Mặc thoáng mát                                                D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Trang phục có mấy vai trò chính?

A. 5                                                                      B. 3

C. 2                                                                      D. 1

Câu 14. Vai trò của trang phục là:

A. Giúp bảo vệ cơ thể

B. Giúp làm đẹp cho con người

C. Giúp bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người

D. Không có vai trò gì

Câu 15. Trang phục quan trọng nhất của con người là:

A. Túi xách                                                           B. Quần áo

C. Đồ trang sức                                                     D. Giày dép

Câu 16. Trang phục gồm những vật dụng mà con người:

A. Mặc trên cơ thể                                                 B. Mang trên cơ thể

C. Khoác trên cơ thể                                              D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17. Có mấy cách phân loại trang phục?

A. Có nhiều cách                                                   B. Có 1 cách

C. Có 2 cách                                                         D. Có 3 cách

Câu 18. Trang phục nữ là trang phục được phân loại theo:

................................................

................................................

................................................

Tài liệu có 16 trang, trên đây trình bày tóm tắt 5 trang của Giáo án Công nghệ 6 Cánh diều Kiểm tra giữa học kì 2.

Xem thêm các bài giáo án Công nghệ 6 Cánh diều hay, chi tiết khác:

Giáo án Ôn tập giữa học kì 2

Giáo án Kiểm tra giữa học kì 2

Giáo án Bài 12: Đèn điện

Giáo án Bài 13: Nồi cơm điện và bếp hồng ngoại

Giáo án Bài 14: Quạt điện và máy giặt

Để mua Giáo án Công nghệ 6 Cánh diều năm 2024 mới nhất, mời Thầy/Cô liên hệ Mua tài liệu có đáp án, ấn vào đây

Đánh giá

0

0 đánh giá