Đề thi Tiếng Anh lớp 4 học kì 1 Global Success có đáp án (3 đề)

Trả lời nhanh

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 học kì 1 sách Global Success thường gồm hai phần: Listening và Reading & Writing, xoay quanh các chủ điểm quốc tịch, ngày trong tuần, sinh nhật, khả năng, trường học, môn học và hoạt động ở quá khứ (was/were). Trang này có 3 đề tự soạn, kịch bản nghe, đáp án và giải thích để các em tự luyện.

Cấu trúc đề thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 4

Đề học kì 1 thường làm trong khoảng 40 phút, chia thành hai phần. Mỗi trường có thể thay đổi số câu, nên bảng dưới đây chỉ là cấu trúc tham khảo mà ba đề trong bài bám theo.

Phần Dạng bài thường gặp Kĩ năng được kiểm tra
Listening Nghe và điền từ, nghe và khoanh chọn, nghe và đánh số, nghe và nối Nghe lấy thông tin: thứ, tháng, địa điểm, môn học, khả năng
Reading Chọn đáp án A/B/C, đúng/sai (T/F), điền từ cho sẵn, tìm từ khác loại Từ vựng, mẫu câu hỏi – đáp, đọc hiểu đoạn ngắn
Writing Sắp xếp từ thành câu, viết câu trả lời theo từ gợi ý, nối câu hỏi với câu trả lời Trật tự từ, chia động từ to be, giới từ in/on/at

Đề 1

I. Listening

Câu 1. Listen and write one word in each blank. (Thầy/cô hoặc phụ huynh đọc kịch bản ở phần đáp án, đọc hai lần.)

  1. Today is ________.
  2. Nam’s birthday is in ________.
  3. Linh can ________.
  4. Her school is in the ________.

II. Reading and Writing

Câu 2. Choose the correct answer.

  1. ________ are you from? – I’m from Japan. A. Where B. What C. When
  2. When’s your birthday? – ________ in June. A. It B. It’s C. I’m
  3. Can you swim? – Yes, I ________. A. can B. do C. am
  4. We have Maths ________ Monday and Thursday. A. in B. on C. at
  5. Why do you like Music? – Because I want to be a ________. A. sing B. singer C. singing
  6. ________ you at the zoo yesterday? – Yes, I was. A. Was B. Were C. Are

Câu 3. Read and write T (True) or F (False).

My name is Lan. I am nine years old. I am from Ha Noi. My birthday is in October. I go to Hoa Binh Primary School. It is in a small village near the river. I have English on Tuesdays and Fridays. I like English because I want to be a teacher.

  1. Lan is ten years old.
  2. Lan’s birthday is in October.
  3. Her school is in the city.
  4. She has English on Tuesdays and Fridays.
  5. She wants to be a teacher.

Câu 4. Reorder the words to make sentences.

  1. is / my / school / big / .
  2. you / do / what / subjects / have / today / ?
  3. was / He / at / home / yesterday / .

Đáp án và giải thích Đề 1

Kịch bản nghe. (1) A: What day is it today? B: It’s Thursday. (2) A: When’s your birthday, Nam? B: It’s in May. (3) A: Can you draw, Linh? B: Yes, I can. I can draw a cat. (4) A: Where’s your school, Linh? B: It’s in the village.

  • Câu 1: 1. Thursday – 2. May – 3. draw – 4. village.
  • Câu 2: 1. A (hỏi nơi chốn “ở đâu”, nên dùng Where) – 2. B (It’s = It is, cần động từ) – 3. A (trả lời Can you…? bằng Yes, I can) – 4. B (đi với thứ trong tuần dùng on) – 5. B (sau “a” cần danh từ chỉ nghề: singer) – 6. B (chủ ngữ you đi với were).
  • Câu 3: 1. F (Lan chín tuổi) – 2. T – 3. F (trường ở làng) – 4. T – 5. T.
  • Câu 4: 1. My school is big. – 2. What subjects do you have today? – 3. He was at home yesterday.

Đề 2

I. Listening

Câu 1. Listen and circle A, B or C.

  1. Where is Tony from? A. America B. Australia C. Japan
  2. What subject does Mai have today? A. Maths B. Music C. Science
  3. Where was Peter yesterday? A. at the zoo B. at the beach C. at the library
  4. When is Lucy’s sports day? A. in March B. in April C. in June

II. Reading and Writing

Câu 2. Odd one out.

  1. A. Monday B. July C. Friday D. Sunday
  2. A. library B. playground C. computer room D. painter
  3. A. Maths B. Science C. swimming D. Art
  4. A. Japan B. Viet Nam C. Australian D. America

Câu 3. Match the questions (1–4) with the answers (a–d).

Cột A Cột B
1. Where is your school? a. I was at the library.
2. What day is it today? b. It’s in Nguyen Trai Street.
3. Why do you like English? c. It’s Tuesday.
4. Where were you yesterday? d. Because I want to talk to foreign friends.

Câu 4. Complete the passage with the words: Australia, Australian, Tuesdays, library, swim.

Hello, I’m Ben. I’m from (1) ________. I’m (2) ________. I go to school from Monday to Friday. I have PE on (3) ________. My school has a big (4) ________. I like reading books there. I can’t (5) ________, but I can ride a bike.

Câu 5. Write answers, using the words in brackets.

  1. When’s your birthday? (August)
  2. Where’s your school? (village)
  3. What can you do? (play chess)
  4. Why do you like PE? (PE teacher)

Đáp án và giải thích Đề 2

Kịch bản nghe. (1) “I’m Tony. I’m from Australia.” (2) “Today I have Music. I like it because I like singing.” (3) “I was at the zoo yesterday with my parents.” (4) “Our sports day is in April.”

  • Câu 1: 1. B – 2. B – 3. A – 4. B.
  • Câu 2: 1. B (July là tháng, còn lại là thứ) – 2. D (painter là nghề, còn lại là nơi ở trường) – 3. C (swimming là hoạt động, còn lại là môn học) – 4. C (Australian là tính từ quốc tịch, còn lại là tên nước).
  • Câu 3: 1–b, 2–c, 3–d, 4–a.
  • Câu 4: 1. Australia – 2. Australian – 3. Tuesdays – 4. library – 5. swim (sau can’t dùng động từ nguyên mẫu).
  • Câu 5 (gợi ý): 1. My birthday is in August. / It’s in August. – 2. It’s in the village. – 3. I can play chess. – 4. Because I want to be a PE teacher.

Đề 3: 15 câu trắc nghiệm ngữ pháp – từ vựng

Đề này dùng để ôn nhanh phần Reading. Khoanh vào đáp án đúng.

  1. Where ____ you from? A. is B. are C. am
  2. She is from Japan. She is ____. A. Japan B. Japanese C. Japans
  3. What day is it today? – ____ A. It’s Friday. B. It’s in Friday. C. I’m Friday.
  4. My birthday is ____ December. A. on B. at C. in
  5. I ____ swim, but I can dance. A. can B. can’t C. am
  6. How many classrooms are there in your school? – There ____ twenty. A. is B. are C. am
  7. ____ is your school? – It’s in Ha Noi. A. When B. Where C. Why
  8. What subjects ____ you have today? A. do B. does C. are
  9. Why do you like Science? – ____ I like doing experiments. A. Because B. Where C. When
  10. We ____ at the zoo last Sunday. A. was B. were C. are
  11. Where was Nam yesterday? – He ____ at the museum. A. were B. is C. was
  12. Which sentence has a mistake? A. I was in Da Nang. B. They was at school. C. She was at home.
  13. Do you have English on Tuesdays? – No, I ____. A. don’t B. doesn’t C. can’t
  14. What does your brother do on Saturday? – He ____ football. A. play B. plays C. playing
  15. ____ you swim? – No, I can’t. A. Can B. Do C. Are

Đáp án Đề 3

Câu Đáp án Vì sao
1 B you đi với are
2 B Cần tính từ quốc tịch sau “is”
3 A Trả lời thứ không dùng giới từ in
4 C Tháng đi với in
5 B “but” báo hiệu sự đối lập: không biết bơi nhưng biết nhảy
6 B twenty classrooms là số nhiều
7 B Trả lời bằng địa điểm nên hỏi Where
8 A Chủ ngữ you đi với trợ động từ do
9 A Hỏi Why thì trả lời bắt đầu bằng Because
10 B we đi với were; “last Sunday” là quá khứ
11 C He đi với was
12 B They phải đi với were
13 A Do you…? → No, I don’t.
14 B He là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm -s
15 A Trả lời “I can’t” nên câu hỏi dùng Can

Ma trận tham khảo của 3 đề

Nội dung Mẫu câu trọng tâm Có trong
Quốc tịch, nơi ở Where are you from? – I’m from… / I’m … Đề 1, 2, 3
Ngày, tháng What day is it today? When’s your birthday? Đề 1, 2, 3
Khả năng Can you…? – Yes, I can. / No, I can’t. Đề 1, 2, 3
Trường học Where’s your school? How many … are there? Đề 1, 2, 3
Môn học, nghề nghiệp What subjects do you have today? Why do you like…? Đề 1, 2, 3
Quá khứ với to be Where were you yesterday? – I was at… Đề 1, 2, 3

Những lỗi sai các em hay gặp

  • Was/were: I, he, she, it đi với was; you, we, they đi với were. Mẹo: “I was, you were” là cặp đầu tiên, nhớ nó là nhớ cả bảng.
  • In/on/at: tháng dùng in, thứ dùng on. Đọc to “in June, on Monday” vài lần cho thành phản xạ.
  • Quên ‘s: “It’s in May” chứ không phải “It in May”.
  • Động từ sau can/can’t: luôn là động từ nguyên mẫu, không thêm -s hay -ing.
  • Sai chính tả: các từ hay viết nhầm là Wednesday, Thursday, February, library, subject.

Mẹo làm bài nghe và đọc

  1. Trước khi nghe, đọc nhanh câu hỏi và đoán loại từ cần điền: thứ, tháng, địa điểm hay môn học.
  2. Nghe lần một để nắm ý, lần hai để kiểm tra và điền chính xác chữ cái.
  3. Bài đọc đúng/sai: gạch chân từ khoá như số tuổi, tháng, nơi ở rồi đối chiếu với đoạn văn.
  4. Bài sắp xếp câu: tìm chủ ngữ và động từ trước, từ để hỏi (What, Where, Why) thường đứng đầu câu, dấu chấm hỏi nằm cuối.

Bài luyện tập thêm

  1. Sửa lỗi: “Where you from?” – Đáp án: Where are you from?
  2. Viết câu trả lời cho “Why do you like Art?” với gợi ý “painter” – Đáp án: Because I want to be a painter.
  3. Chọn đáp án: “My sports day is ____ April.” A. on B. in C. at – Đáp án: B, vì đi với tháng dùng in.

Ôn tập thêm để đạt điểm cao

Các em nên học lại từ vựng theo chủ điểm trong bài tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Global Success. Sau đó đối chiếu kiến thức với đề cương ôn tập học kì 1. Muốn làm thêm đề, các em xem tổng hợp đề thi Tiếng Anh lớp 4 Global Success và đề thi giữa kì 1. Khi cần xem lại bài học, mở giải SGK Tiếng Anh lớp 4 Kết nối tri thức.

Câu hỏi thường gặp

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 học kì 1 Global Success gồm những phần nào?

Thường gồm phần Listening (nghe và điền, khoanh, đánh số hoặc nối) và phần Reading and Writing (chọn đáp án, đúng/sai, điền từ, sắp xếp câu, viết câu trả lời). Số câu có thể khác nhau tuỳ trường.

Làm sao luyện phần nghe khi không có file âm thanh?

Các em nhờ thầy cô hoặc phụ huynh đọc kịch bản ở phần đáp án hai lần, tốc độ vừa phải, rồi tự điền đáp án. Sau đó tự đọc to lại kịch bản để quen cách phát âm.

Học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 cần ôn những mẫu câu nào?

Các em nên ôn mẫu câu về quốc tịch, ngày và tháng, khả năng với can, vị trí trường học, môn học, lí do thích môn học với Because và hoạt động quá khứ với was/were.

Lỗi nào học sinh lớp 4 hay mắc nhất?

Hay gặp nhất là dùng sai was/were, nhầm in/on/at, bỏ quên 's trong It's và thêm -s sau can. Cuối bài có mẹo nhớ cho từng lỗi.