Tailieumoi.vn xin giới thiệu đến các quý thầy cô, các em học sinh đang trong quá trình ôn tập tài liệu Đề ôn tập Tiếng Việt lớp 1 cuối kì 2 - đề 1. Đề thi được tổng hợp từ các trường Tiểu học trên cả nước giúp các em học sinh có thêm tài liệu tham khảo trong quá trình ôn tập, củng cố kiến thức và chuẩn bị cho bài thi cuối năm lớp 1 sắp tới. Chúc các em học sinh ôn tập thật hiệu quả và đạt được kết quả như mong đợi.
Mời các quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo và tải về chi tiết tài liệu dưới đây:
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ II LỚP 1
ĐỀ SỐ 1
Kiểm tra đọc hiểu
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Cò đi lò dò
Ngày xửa ngày xưa có một chú cò con bị rơi từ trên cao xuống và bị gãy mất một cái chân. Rất may, cò được một anh nông dân đem về nhà nuôi dưỡng và chữa chạy. Chẳng bao lâu nó đã trở lại bình thường và trở thành người bạn thân thiết của anh nông dân.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: Đoạn văn có mấy câu?
A. 3 câu
B. 4 câu
C. 5 câu
Câu 2: Con gì được nhắc đến trong câu chuyện ?
A. Con Vạc B. Con Công C. Con Cò
Câu 3: Anh nông dân đã đưa Cò về làm gì?
A.Về nhà nuôi dưỡng B.Cho ăn châu chấu C. Bỏ vào lồng
Câu 4: Đoạn văn có tên là gì ?
Câu 4: ( M3 – 1 điểm) ) Chú Cò trong câu chuyện đã bị xảy ra tai nạn gì?
|
Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
Câu 5: Cò được anh nông dân làm gì khi bị gãy chân? Viết tiếp vào chỗ chấm.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Sau khi được anh nông dân nuôi dưỡng và chữa chạy, Cò thế nào? Viết tiếp vào chỗ chấm.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Kiểm tra viết
Nghe – viết
Hoa sen
Hoa sen đã nở
Rực rỡ đầy hồ
Thoang thoảng gió đưa
Mùi hương thơm ngát.
Lá sen xanh mát
Đọng hạt sương đêm
Gió rung êm đềm
Sương long lanh chạy.
Bài tập:
Câu 1: Em hãy tìm:
2 tiếng có thanh sắc ………………………………………………………………...
2 tiếng chứa thanh huyền:………………………………………………………….
Câu 3: Nối đúng
Bé luôn luôn |
|
ngồi trong lòng mẹ. |
Trong phố |
|
nghe lời thầy cô. |
Chú bé |
|
Có nhiều nhà cao tầng. |
Câu 5: Sắp xếp các từ sau thành câu
vào/ đi chơi/ đưa/ bố mẹ/ em/ chủ nhật.
……………………………………………………………………………………
những/ hót/ chú chim/ líu lo.
……………………………………………………………………………………
Câu 6. Điền vào chỗ chấm
a. c hay k: Giờ ra chơi, chúng em chơi …..éo …..o
b. ang hay anh: Cua có thể bò ng……… rất nh………
Câu 7. Điền vào chữ in nghiêng: dấu hỏi hay dấu ngã?
a) ve tranh
b) ve đẹp
c) ngo vắng
Câu 8. Điền vào chỗ trống: x hay s?
a) Nhà ….ạch thì mát, bát ….ạch ngon cơm.
b) Trăm hoa khoe ….ắc, trăm nhà khoe tài.