Bài viết · Hóa học · Phương trình hóa học

NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O: NH4NO3 ra NH3 khi nào?

NH4NO3 + NaOH ra NH3: đếm N, H, Na và O

NH4NO3 tác dụng với dung dịch kiềm (NaOH) khi đun nóng tạo NaNO3, khí NH3 mùi khai và H2O. Bài viết nêu điều kiện, hiện tượng, bản chất ion và bài tập vận dụng.

Bài viết · Hóa học · Phương trình hóa học

Na2CO3 ra Na2SO4: Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

Na2CO3 + H2SO4 ra Na2SO4, CO2 và H2O: đếm nguyên tử

Na2CO3 tác dụng với H2SO4 tạo Na2SO4, khí CO2 và nước. Bài viết nêu điều kiện, hiện tượng, phương trình ion, các cách khác để từ Na2CO3 ra Na2SO4 và bài tập vận dụng.

Bài viết · Hóa học · Phương trình hóa học

BaCl2 + H2SO4: phương trình phân tử và ion rút gọn

BaCl2 H2SO4: phương trình phân tử và ion rút gọn

BaCl2 tác dụng với H2SO4 tạo kết tủa trắng BaSO4 và dung dịch HCl. Bài viết hướng dẫn viết phương trình phân tử, ion đầy đủ, ion rút gọn và vận dụng vào bài tập.

Bài viết · Hóa học · Phương trình hóa học

NH4NO3 nhiệt phân: NH4NO3 → N2O + 2H2O, điều kiện và bài tập

NH4NO3 nhiệt phân thành N2O và 2H2O

Khi đun nóng khoảng 200–260°C, amoni nitrat bị nhiệt phân thành khí đinitơ oxit (N2O) và hơi nước. Bài viết giải thích phương trình, bản chất oxi hoá – khử, phản ứng ở nhiệt độ cao và bài tập vận dụng.

Bài viết · Hóa học · Phương trình hóa học

Nhiệt phân Cu(NO3)2: 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2

2Cu(NO3)2 ra 2CuO + 4NO2 + O2, đếm Cu, N và O

Khi đun nóng, đồng(II) nitrat bị phân huỷ thành đồng(II) oxit, khí nâu đỏ NO2 và khí O2. Bài viết nêu phương trình, hiện tượng, cách nhớ quy tắc và bài tập vận dụng.

Bài viết · Hóa học · Phương trình hóa học

Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O: cân bằng và bài tập

Al(OH)3 + H2SO4: phương trình cân bằng và đếm nguyên tử

Nhôm hiđroxit tác dụng với axit sunfuric tạo nhôm sunfat và nước: 2Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O. Bài viết giải thích cách cân bằng, hiện tượng, tính lưỡng tính của Al(OH)3 và có bài tập vận dụng.

Bài viết · Hóa học · Phương trình hóa học

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

FeSO4 KMnO4 H2SO4: phương trình đã cân bằng, đếm từng nguyên tố

Phương trình 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O: cách cân bằng bằng thăng bằng electron, hiện tượng, ứng dụng chuẩn độ và bài tập vận dụng.