Trả lời nhanh
Bộ trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức gồm 10 chương, từ Số hữu tỉ đến Một số hình khối trong thực tiễn. Mỗi chương có một đề tổng hợp và các đề theo từng bài, đều có đáp án. Em nên học lý thuyết bài nào thì làm đề bài đó ngay, cuối chương làm đề chương để kiểm tra lại.
Cách dùng bộ trắc nghiệm Toán 7 hiệu quả
Trắc nghiệm không chỉ để “đoán đúng”. Mục đích chính là phát hiện chỗ em còn hổng. Vì vậy, đừng nhìn đáp án ngay khi gặp câu khó.
- Bước 1: Đọc lại lý thuyết của bài (xem mục “Tài liệu đi kèm” ở cuối trang).
- Bước 2: Làm đề theo bài, bấm giờ khoảng 1 phút cho mỗi câu, không mở sách.
- Bước 3: Chấm đáp án, câu sai thì chép lại vào vở lỗi và viết rõ vì sao mình sai.
- Bước 4: Cuối chương làm đề chương. Sau 3–4 ngày làm lại các câu đã sai.
Mục lục trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức theo chương
Danh sách dưới đây sắp xếp đúng thứ tự các chương trong sách. Em bấm vào tên đề để làm bài.
Tập 1
Chương 1: Số hữu tỉ
- Trắc nghiệm Chương 1: Số hữu tỉ (32 câu)
- Trắc nghiệm Tập hợp các số hữu tỉ
- Trắc nghiệm Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế
Chương 2: Số thực
- Trắc nghiệm Chương 2: Số thực (30 câu)
- Trắc nghiệm Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Trắc nghiệm Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
- Trắc nghiệm Tổng hợp các số thực
Chương 3: Góc và đường thẳng song song
- Trắc nghiệm Chương 3: Góc và đường thẳng song song (30 câu)
- Trắc nghiệm Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
- Trắc nghiệm Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
- Trắc nghiệm Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
- Trắc nghiệm Định lí và chứng minh định lí
Chương 4: Tam giác bằng nhau
- Trắc nghiệm Chương 4: Tam giác bằng nhau (30 câu)
- Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác
- Trắc nghiệm Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
- Trắc nghiệm Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác
- Trắc nghiệm Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Trắc nghiệm Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng
Chương 5: Thu thập và biểu diễn dữ liệu
- Trắc nghiệm Chương 5: Thu thập và biểu diễn dữ liệu (30 câu)
- Trắc nghiệm Thu thập và phân loại dữ liệu
- Trắc nghiệm Biểu đồ hình quạt tròn
- Trắc nghiệm Biểu đồ đoạn thẳng
Tập 2
Chương 6: Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
- Trắc nghiệm Chương 6: Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ (30 câu)
- Trắc nghiệm Tỉ lệ thức
- Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Trắc nghiệm Đại lượng tỉ lệ thuận
- Trắc nghiệm Đại lượng tỉ lệ nghịch
Chương 7: Biểu thức đại số và đa thức một biến
- Trắc nghiệm Chương 7: Biểu thức đại số và đa thức một biến (15 câu)
- Trắc nghiệm Biểu thức đại số
- Trắc nghiệm Đa thức một biến
Chương 8: Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
- Trắc nghiệm Chương 8: Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố (15 câu)
- Trắc nghiệm Bài 29: Làm quen với biến cố
- Trắc nghiệm Bài 30: Làm quen với xác suất của biến cố
Chương 9: Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác
- Trắc nghiệm Chương 9: Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác (15 câu)
- Trắc nghiệm Bài 31: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
- Trắc nghiệm Bài 32: Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
- Trắc nghiệm Bài 33: Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
- Trắc nghiệm Bài 34: Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác
- Trắc nghiệm Bài 35: Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác
Chương 10: Một số hình khối trong thực tiễn
- Trắc nghiệm Chương 10: Một số hình khối trong thực tiễn (15 câu)
- Trắc nghiệm Bài 36: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
- Trắc nghiệm Bài 37: Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác
Mỗi chương cần chú ý gì khi làm trắc nghiệm?
| Chương | Dạng câu hay gặp | Lỗi sai phổ biến |
|---|---|---|
| 1. Số hữu tỉ | Cộng trừ nhân chia, lũy thừa, chuyển vế | Quên đổi dấu khi chuyển vế; nhầm (−a)n với −an |
| 2. Số thực | Nhận biết số vô tỉ, căn bậc hai số học | Cho rằng √9 có hai giá trị; coi số thập phân hữu hạn là vô tỉ |
| 3. Góc và đường thẳng song song | Góc so le trong, đồng vị, tia phân giác | Xác định sai cặp góc so le trong với đồng vị |
| 4. Tam giác bằng nhau | Chọn điều kiện để c.c.c, c.g.c, g.c.g | Dùng góc không xen giữa hai cạnh cho trường hợp c.g.c |
| 5. Dữ liệu | Đọc biểu đồ, tính tỉ lệ phần trăm | Đọc nhầm trục hoặc đơn vị |
| 6. Tỉ lệ thức, đại lượng tỉ lệ | Tìm x, y từ dãy tỉ số; bài toán thực tế | Nhầm tỉ lệ thuận với tỉ lệ nghịch |
| 7. Đa thức một biến | Bậc, hệ số, giá trị đa thức, cộng trừ đa thức | Bỏ sót dấu trừ khi bỏ ngoặc |
| 8. Biến cố, xác suất | Phân loại biến cố, tính xác suất | Quên đếm đủ kết quả có thể xảy ra |
| 9. Quan hệ trong tam giác | So sánh cạnh – góc, bất đẳng thức tam giác, các đường đồng quy | Chỉ kiểm tra tổng hai cạnh nhỏ mà không so với cạnh lớn nhất |
| 10. Hình khối | Thể tích, diện tích xung quanh | Nhầm diện tích xung quanh với diện tích toàn phần |
10 câu trắc nghiệm mẫu có giải thích
Các câu dưới đây do thầy cô tự soạn để em làm quen mức độ và cách suy luận. Hãy tự làm trước rồi mới đọc đáp án.
Câu 1. Số nào sau đây không phải số hữu tỉ?
A. −3/5 B. 0,25 C. √2 D. 7
Đáp án: C. √2 là số thập phân vô hạn không tuần hoàn nên là số vô tỉ. Các số còn lại đều viết được dưới dạng phân số: 0,25 = 1/4 và 7 = 7/1.
Câu 2. Kết quả của (−2/3)3 là:
A. −8/27 B. 8/27 C. −2/9 D. −6/27
Đáp án: A. Số mũ lẻ nên kết quả âm; (23)/(33) = 8/27, vậy −8/27. Phương án C, D sai vì nhân số mũ với tử và mẫu thay vì lũy thừa.
Câu 3. Tam giác ABC có góc A = 50°, góc B = 60°. Cạnh nào dài nhất?
A. AB B. BC C. AC D. Ba cạnh bằng nhau
Đáp án: A. Góc C = 180° − 50° − 60° = 70°, là góc lớn nhất. Cạnh đối diện góc C là AB nên AB dài nhất.
Câu 4. Bộ ba độ dài nào là ba cạnh của một tam giác?
A. 2 cm, 3 cm, 5 cm B. 3 cm, 4 cm, 8 cm C. 4 cm, 5 cm, 9 cm D. 5 cm, 6 cm, 10 cm
Đáp án: D. Cần tổng hai cạnh nhỏ lớn hơn hẳn cạnh lớn nhất. A: 2 + 3 = 5 (bằng, không được). B: 3 + 4 = 7 < 8. C: 4 + 5 = 9 (bằng, không được). D: 5 + 6 = 11 > 10, thỏa mãn.
Câu 5. Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận. Khi x = 4 thì y = 10. Khi x = 6 thì y bằng:
A. 12 B. 15 C. 24 D. 20
Đáp án: B. Hệ số tỉ lệ k = y/x = 10/4 = 2,5. Khi x = 6 thì y = 2,5 × 6 = 15.
Câu 6. Cho x/3 = y/5 và x + y = 24. Giá trị của x là:
A. 6 B. 9 C. 10 D. 15
Đáp án: B. Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau: x/3 = y/5 = (x + y)/(3 + 5) = 24/8 = 3. Suy ra x = 9, y = 15 (kiểm tra: 9 + 15 = 24).
Câu 7. Cho đa thức P(x) = 2x3 − x + 5. Giá trị P(1) là:
A. 5 B. 6 C. 8 D. 7
Đáp án: B. P(1) = 2·1 − 1 + 5 = 6. Đa thức này có bậc 3 và hệ số cao nhất là 2.
Câu 8. Hộp có 3 bóng đỏ và 2 bóng xanh, cùng kích thước. Lấy ngẫu nhiên 1 bóng. Xác suất lấy được bóng đỏ là:
A. 2/5 B. 3/5 C. 1/2 D. 3/2
Đáp án: B. Có 5 kết quả đồng khả năng, trong đó 3 kết quả thuận lợi nên xác suất là 3/5. Xác suất không bao giờ vượt quá 1 nên D bị loại ngay.
Câu 9. Hình hộp chữ nhật có đáy là hình chữ nhật 5 cm × 4 cm, chiều cao 3 cm. Diện tích xung quanh là:
A. 60 cm2 B. 54 cm2 C. 94 cm2 D. 27 cm2
Đáp án: B. Sxq = chu vi đáy × chiều cao = 2·(5 + 4)·3 = 54 cm2. 60 là thể tích, còn 94 là diện tích toàn phần (54 + 2·20).
Câu 10. Lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông hai cạnh góc vuông 3 cm và 4 cm, chiều cao lăng trụ 10 cm. Thể tích là:
A. 120 cm3 B. 60 cm3 C. 70 cm3 D. 30 cm3
Đáp án: B. Diện tích đáy = (1/2)·3·4 = 6 cm2. Thể tích V = 6 × 10 = 60 cm3. Đáp án A là lỗi quên nhân 1/2.
Mẹo làm nhanh và tránh bẫy
- Thử lại đáp án: với bài tìm x, thay các phương án vào đề thường nhanh hơn giải cả bài.
- Loại trừ: xác suất phải từ 0 đến 1; độ dài, diện tích, thể tích phải dương. Loại ngay các phương án vô lý.
- Chú ý dấu: số mũ chẵn cho kết quả không âm, số mũ lẻ giữ nguyên dấu cơ số.
- Bất đẳng thức tam giác: chỉ cần so sánh tổng hai cạnh ngắn với cạnh dài nhất.
- Hình học: luôn vẽ hình nháp, ghi các cạnh, góc bằng nhau bằng kí hiệu trước khi chọn đáp án.
Lộ trình ôn tập gợi ý
- Trong học kì: làm đề bài sau mỗi buổi học, 10–15 câu mỗi lần.
- Trước kiểm tra giữa kì: làm các đề chương của Chương 1 đến Chương 3 (Tập 1) hoặc Chương 6 đến Chương 8 (Tập 2).
- Trước kiểm tra cuối kì: làm toàn bộ đề chương, ghi lại số câu sai của từng chương để biết cần ôn chương nào trước.
Tài liệu đi kèm cho Toán 7 Kết nối tri thức
- Lý thuyết Toán 7 Kết nối tri thức
- Giải SGK Toán 7 Kết nối tri thức
- Giải SBT Toán 7 Kết nối tri thức
- Giải Vở thực hành Toán 7 Kết nối tri thức
- Đề thi Toán 7 Kết nối tri thức
- Chuyên đề dạy thêm Toán 7 Kết nối tri thức
- Giải SGK Toán 7 (cả 3 bộ sách)
Cùng chuyên đề: Mục lục khác cùng môn, lớp: Giải SGK Toán 7 Chân trời sáng tạo Tập 1, Tập 2: mục lục đầy đủ 9 chương; Lý thuyết Tiên đề Euclid, tính chất hai đường thẳng song song – Toán 7 KNTT; Giải Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 2 (trang 45, 8 bài).
Câu hỏi thường gặp
Bộ trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức gồm những chương nào?
Gồm 10 chương: Số hữu tỉ; Số thực; Góc và đường thẳng song song; Tam giác bằng nhau; Thu thập và biểu diễn dữ liệu; Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; Biểu thức đại số và đa thức một biến; Làm quen với biến cố và xác suất; Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác; Một số hình khối trong thực tiễn.
Nên làm đề theo bài hay đề theo chương trước?
Em nên làm đề theo bài ngay sau khi học lý thuyết để nắm chắc từng phần. Khi đã học xong cả chương thì làm đề chương để kiểm tra tổng hợp và phát hiện phần còn yếu.
Làm sao để nâng điểm trắc nghiệm Toán 7 nhanh nhất?
Ghi lại mọi câu sai vào vở lỗi, viết rõ nguyên nhân (nhầm dấu, nhầm công thức hay đọc sai đề), rồi làm lại sau vài ngày. Kết hợp loại trừ phương án vô lý và thử lại đáp án để tiết kiệm thời gian.
Trắc nghiệm Toán 7 có bám sát sách Kết nối tri thức không?
Các đề được chia theo đúng thứ tự chương và bài của sách Toán 7 Kết nối tri thức, nên em có thể học đến đâu luyện đến đó. Khi cần xem lại kiến thức, em dùng phần lý thuyết và giải SGK đi kèm.