Câu hỏi · Tiếng Anh · Trắc nghiệm

You are old enough to take ___ for what you have done: điền từ nào?

You are old enough to take ___ for what you have done: điền từ nào?

Câu “You are old enough to take ___ for what you have done” cần điền responsibility, theo cụm take responsibility for something. Bài viết giải thích cách dùng, so sánh với các cụm “take” dễ nhầm và có bài luyện tập.

Câu hỏi · Tiếng Anh · Câu hỏi tự luận

Beethoven was born in Bonn, Germany, in 1770 – cách nối câu và đáp án

Beethoven was born in Bonn, Germany, in 1770 – cách nối câu và đáp án

Hai câu “Beethoven was born in Bonn, Germany, in 1770” và “His childhood was unhappy” có thể nối bằng mệnh đề quan hệ, rút gọn phân từ hoặc liên từ. Bài này chỉ rõ cách nối đúng, vì sao một số cách nối sai nghĩa và có bài luyện tập.

Câu hỏi · Tiếng Anh · Trắc nghiệm

Make sure you ___ us a visit when you are in town again: pay

Make sure you ___ us a visit when you are in town again: pay

Câu “Make sure you ___ us a visit when you are in town again” điền động từ “pay” vì cụm cố định pay somebody a visit nghĩa là ghé thăm ai đó. Bài viết giải thích cách dùng và loại trừ give, do.

Câu hỏi · Tiếng Anh · Câu hỏi tự luận

He last had his eyes tested ten months ago – Viết lại câu đúng nhất

He last had his eyes tested ten months ago – Viết lại câu đúng nhất

Câu “He last had his eyes tested ten months ago” được viết lại bằng thì hiện tại hoàn thành: “He hasn’t had his eyes tested for ten months.” Bài giải thích cấu trúc, lý do câu “He had tested his eyes…” sai và bài luyện tập.

Câu hỏi · Tiếng Anh · Câu hỏi tự luận

It’s ages since I last saw a Hollywood film: chọn câu viết lại đúng

It's ages since I last saw a Hollywood film: chọn câu viết lại đúng

Câu “It’s ages since I last saw a Hollywood film” viết lại đúng là “I haven’t seen a Hollywood film for ages”. Bài giải thích công thức It’s + thời gian + since, vì sao “I saw a last Hollywood film since ages ago” sai, kèm bài luyện tập.

Bài viết · Tiếng Anh · Lý thuyết

Break down là gì? Cách dùng break down trong tiếng Anh

Break down là gì? Cách dùng break down trong tiếng Anh

Broke down là thì quá khứ đơn của cụm động từ break down, nghĩa phổ biến là “hỏng, ngừng hoạt động”. Bài viết giải thích các nghĩa, cách chia và cách dùng kèm ví dụ, bài tập.

Câu hỏi · Tiếng Anh · Trắc nghiệm

John began playing the piano 10 years ago – Viết lại câu đúng

John began playing the piano 10 years ago – Viết lại câu đúng

Câu “John began playing the piano 10 years ago” được viết lại bằng thì hiện tại hoàn thành: “John has played the piano for 10 years”. Bài giải thích cách chuyển và lý do loại phương án “played … 10 years ago”.