Trả lời nhanh
Đề thi Tiếng Anh lớp 6 học kì 1 thường gồm 5 phần: ngữ âm, từ vựng – ngữ pháp, đọc hiểu, viết lại câu và viết đoạn văn, làm trong 45–60 phút, thang điểm 10. Trọng tâm là thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, there is/there are, giới từ chỉ vị trí, so sánh hơn, should/must. Bên dưới có ma trận, đề mẫu kèm đáp án giải thích và bộ đề theo từng sách.
1. Cấu trúc và ma trận đề thi học kì 1 Tiếng Anh 6
Mỗi trường có thể điều chỉnh, nhưng phần lớn đề kiểm tra cuối kì 1 Tiếng Anh 6 theo chương trình 2018 có khung như sau. Em dùng bảng này để phân bổ thời gian khi luyện đề.
| Phần | Dạng bài | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|
| Ngữ âm | Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác | 4 | 1,0 |
| Từ vựng – ngữ pháp | Trắc nghiệm 4 phương án | 10 | 3,0 |
| Đọc hiểu | Đọc đoạn văn, chọn True/False | 5 | 2,0 |
| Viết lại câu | Sắp xếp từ, viết lại câu giữ nguyên nghĩa | 4 | 2,0 |
| Viết đoạn văn | Viết 50–60 từ theo chủ đề | 1 | 2,0 |
Một số đề có thêm phần nghe (listening) thay cho một phần trắc nghiệm. Em nên hỏi thầy cô về cấu trúc đề của trường mình ngay từ đầu tháng 12.
2. Kiến thức trọng tâm học kì 1 theo từng bộ sách
| Bộ sách | Phạm vi thường kiểm tra | Ngữ pháp trọng tâm |
|---|---|---|
| Global Success (Kết nối tri thức) | Unit 1 My new school đến Unit 6 Our Tet holiday | Hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, there is/are, giới từ chỉ vị trí, so sánh hơn, must/mustn’t, should/shouldn’t |
| Friends Plus (Chân trời sáng tạo) | Starter Unit đến Unit 4 | Động từ be, have got, there is/are, hiện tại đơn, trạng từ chỉ tần suất, can/can’t |
| Explore English (Cánh diều) | Các unit đầu sách đến hết học kì 1 | Động từ be, hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, câu hỏi Wh-, giới từ |
Lỗi hay gặp nhất ở cả ba bộ là quên thêm -s/-es cho động từ khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (he, she, it, Lan, my father) và dùng nhầm hiện tại đơn với hiện tại tiếp diễn khi câu có dấu hiệu now, at the moment, Look!, Listen!.
3. Đề thi mẫu học kì 1 Tiếng Anh 6 (có đáp án)
Thời gian làm bài: 45 phút. Đề tham khảo dùng chung cho ba bộ sách.
I. Find the word whose underlined part is pronounced differently (1.0 point)
- A. book B. school C. food D. room
- A. lives B. plays C. goes D. watches
- A. paper B. lamp C. map D. bag
- A. think B. these C. thick D. thank
II. Choose the best answer A, B, C or D (3.0 points)
- Look! The children ______ in the schoolyard.
A. play B. plays C. are playing D. played - My brother usually ______ his bike to school.
A. ride B. rides C. is riding D. riding - There ______ two bedrooms and a kitchen in my flat.
A. is B. are C. am D. be - The cat is sleeping ______ the sofa and the bookshelf.
A. between B. next C. behind of D. in front - Ha Long Bay is ______ than this lake.
A. beautiful B. more beautiful C. the most beautiful D. beautifuler - My street is ______ than yours. It has fewer cars.
A. quiet B. quieter C. quietest D. more quiet - At Tet, children ______ break things. People think it brings bad luck.
A. should B. shouldn’t C. can D. do - You ______ take a map when you go hiking in the forest. You may get lost.
A. must B. mustn’t C. don’t D. aren’t - Mai is very ______. She always helps her friends with their homework.
A. kind B. shy C. lazy D. boring - “______ do you go to school?” – “By bus.”
A. What B. Where C. How D. When
III. Read the passage and decide whether the statements are True (T) or False (F) (2.0 points)
My name is Nam. I live in a small town near the sea. My neighbourhood is quiet and friendly. There is a market, a post office and a big park near my house. Every morning, my grandfather walks in the park with his friends. My favourite place is the library because it has a lot of comic books. However, the streets are narrow, so there are often traffic jams in the afternoon. I love my neighbourhood very much.
- Nam lives in a big city.
- There is a park near Nam’s house.
- Nam’s grandfather walks in the park every evening.
- Nam likes the library because of its comic books.
- The streets in Nam’s neighbourhood are wide.
IV. Rewrite the sentences (2.0 points)
- Rearrange: is / my / Lan / best / friend / .
- The living room is bigger than the kitchen. → The kitchen is …
- My school has a large library. → There …
- Tom is taller than Peter. → Peter is …
V. Writing (2.0 points)
Write a short paragraph (50–60 words) about your house.
4. Đáp án và giải thích chi tiết
| Câu | Đáp án | Giải thích ngắn |
|---|---|---|
| 1 | A | book đọc /ʊ/; school, food, room đọc /uː/. |
| 2 | D | watches đọc /ɪz/ vì tận cùng là âm /tʃ/; các từ còn lại đọc /z/. |
| 3 | A | paper đọc /eɪ/; lamp, map, bag đọc /æ/. |
| 4 | B | these đọc /ð/; think, thick, thank đọc /θ/. |
| 5 | C | “Look!” báo hiệu hành động đang xảy ra → hiện tại tiếp diễn. |
| 6 | B | “usually” → hiện tại đơn; chủ ngữ “my brother” số ít nên thêm -s. |
| 7 | B | Danh từ đứng ngay sau là “two bedrooms” (số nhiều) → there are. |
| 8 | A | between … and …: ở giữa hai vật. B, D thiếu “to/of”; C sai vì “behind” không đi với “of”. |
| 9 | B | Có “than” → so sánh hơn; tính từ dài dùng “more + adj”. |
| 10 | B | quiet là tính từ ngắn → quieter than. |
| 11 | B | Lời khuyên không nên làm → shouldn’t. |
| 12 | A | Việc cần thiết phải làm để tránh lạc đường → must. |
| 13 | A | Hay giúp đỡ bạn → kind (tốt bụng). |
| 14 | C | Hỏi phương tiện đi lại dùng “How”. |
| 15 | F | Nam sống ở “a small town”, không phải thành phố lớn. |
| 16 | T | Bài đọc nêu có “a big park near my house”. |
| 17 | F | Ông đi dạo “every morning”, không phải buổi tối. |
| 18 | T | Thư viện có nhiều truyện tranh nên là nơi Nam thích nhất. |
| 19 | F | Đường phố “narrow” (hẹp), không phải “wide”. |
| 20 | Lan is my best friend. | |
| 21 | The kitchen is smaller than the living room. | |
| 22 | There is a large library in my school. | |
| 23 | Peter is shorter than Tom. | |
Bài viết tham khảo (câu V): I live in a small house in the countryside. It has a living room, a kitchen and two bedrooms. My favourite room is my bedroom. There is a desk next to the window, so I can see the garden when I study. Behind the house, there is a small garden with many flowers. I love my house because it is cosy and quiet.
Tiêu chí chấm phần viết thường gồm: đúng chủ đề và đủ số từ; dùng đúng thì và cấu trúc there is/are, giới từ; có câu mở đầu và câu kết; ít lỗi chính tả.
5. Bộ đề thi học kì 1 Tiếng Anh 6 theo từng sách
Global Success (Kết nối tri thức)
- Bộ 12 đề thi Tiếng Anh 6 học kì 1 Kết nối tri thức
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 6 có ma trận (12 đề) Kết nối tri thức
Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
- Bộ 10 đề thi Tiếng Anh 6 học kì 1 Chân trời sáng tạo
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 6 có ma trận (8 đề) Chân trời sáng tạo
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 6 có đáp án (5 đề) Chân trời sáng tạo
Explore English (Cánh diều)
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 6 có đáp án (5 đề) Cánh diều
- Bộ 9 đề thi Tiếng Anh 6 học kì 1 Cánh diều
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 6 có ma trận (10 đề) Cánh diều
Ôn tiếp cho học kì 2
- Đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh 6 có đáp án (5 đề)
- Bộ đề giữa học kì 2 Tiếng Anh 6 có đáp án (bộ mới)
- 5 đề thi học kì 2 Tiếng Anh 6 chọn lọc, có đáp án
6. Kế hoạch luyện đề 3 tuần trước khi thi
- Tuần 1: ôn từ vựng theo unit (mỗi ngày một unit), làm phần ngữ âm và trắc nghiệm của 2 đề.
- Tuần 2: làm trọn 3 đề có tính giờ 45 phút; ghi lỗi sai vào sổ theo nhóm (thì, giới từ, so sánh).
- Tuần 3: luyện viết 3 đoạn văn theo chủ đề trường học, ngôi nhà, khu phố; đọc lại sổ lỗi trước ngày thi.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi Tiếng Anh lớp 6 học kì 1 làm trong bao lâu?
Phần lớn các trường cho làm trong 45 hoặc 60 phút, thang điểm 10; một số trường có thêm phần nghe hoặc nói.
Học kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success thi những unit nào?
Thông thường là Unit 1 đến Unit 6 (My new school đến Our Tet holiday), nhưng phạm vi cụ thể do từng trường quy định.
Ngữ pháp nào hay ra nhất trong đề học kì 1 Tiếng Anh 6?
Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn, there is/there are, giới từ chỉ vị trí, so sánh hơn của tính từ, should/shouldn’t và must/mustn’t.
Học bộ sách này có làm đề của bộ khác được không?
Được với phần ngữ pháp và ngữ âm vì kiến thức tương đồng; riêng từ vựng theo chủ đề nên ưu tiên đề của đúng bộ sách mình học.