Trả lời nhanh
Trang này gồm 3 đề thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 6 do biên tập viên tự soạn, bám sát các chủ đề quen thuộc của sách Cánh Diều: ngữ âm, từ vựng – ngữ pháp, đọc hiểu và viết. Mỗi đề đều có đáp án và giải thích vì sao chọn. Em hãy làm đề trong 45 phút, không xem đáp án, chấm xong rồi đọc phần giải thích để biết mình hay sai ở đâu.
Cấu trúc đề học kì 1 Tiếng Anh 6 thường gặp
Đề học kì 1 lớp 6 thường xoay quanh các chủ đề em đã học: trường lớp, nhà cửa, bạn bè, đồ ăn thức uống, thời tiết, quần áo, phương tiện đi lại, hoạt động thường ngày. Mỗi trường ra đề một khác, nhưng các dạng bài dưới đây xuất hiện rất đều.
| Phần | Nội dung | Kiến thức cần nắm |
|---|---|---|
| Ngữ âm | Phát âm đuôi -s/-es, âm nguyên âm, trọng âm | /s/, /z/, /ɪz/; trọng âm từ 2 âm tiết |
| Từ vựng – ngữ pháp | Trắc nghiệm, chia động từ, điền từ | Hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, there is/are, giới từ, a/an/some/any |
| Đọc hiểu | Điền từ, trả lời câu hỏi, đúng/sai | Tìm từ khoá trong bài, trả lời đủ thông tin |
| Viết | Sắp xếp từ, viết lại câu, viết đoạn ngắn | Trật tự từ, mẫu câu cơ bản |
Nếu em muốn luyện thêm với đề có ma trận, xem bộ đề có ma trận tại Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 6 có ma trận – Cánh Diều.
Đề số 1 (thời gian gợi ý: 45 phút)
I. Pronunciation
Choose the word whose underlined part is pronounced differently, or whose stress pattern is different.
- A. books B. cats C. dogs D. maps
- A. chair B. lunch C. school D. teacher
- Stress: A. homework B. between C. kitchen D. pencil
II. Choose the best answer
- My brother is very ______. He always shares his toys with others.
A. selfish B. generous C. shy D. lazy - ______ do you go to school? – By bike.
A. What B. How C. Where D. When - There ______ two armchairs in the living room.
A. is B. are C. am D. be - The cat is ______ the table. It is hiding there.
A. under B. between C. next D. in front - Mai ______ her teeth twice a day.
A. brush B. brushes C. is brushing D. brushing - Listen! The students ______ English now.
A. speak B. speaks C. are speaking D. is speaking - “Would you like some orange juice?” – “______”
A. Yes, please. B. Yes, I’m. C. I don’t like. D. No, I wouldn’t. - It’s cold today, so we ______ warm coats.
A. wear B. wears C. wearing D. to wear
III. Give the correct form of the verbs
- My father (cook) ______ dinner in the kitchen at the moment.
- Nam and Tuan (not play) ______ video games on school days.
- She (visit) ______ her aunt every Sunday.
- What (you / do) ______ now?
IV. Fill in each blank with a word from the box
lives – near – has – friendly – behind – tall
Hoa is my new classmate. She (16) ______ with her parents in a small house. The house is (17) ______ our school, so she walks to school every day. Hoa (18) ______ a lot of friends because she is very (19) ______. (20) ______ her house, there is a small garden with many flowers.
V. Reading
My name is Minh. I am eleven years old and I am in Class 6B. My school is big. It has a library, a computer room and a large playground. I go to school by bus. Classes start at 7.15. I like Maths and Music. On Tuesdays and Thursdays, I play football with my friends after school. At the weekend, I help my mum in the garden.
- What class is Minh in?
- How does he go to school?
- Which subjects does he like?
- When does he play football with his friends?
- True or false? Minh’s school doesn’t have a library.
VI. Rewrite the sentences
- There are thirty students in my class. → My class ______.
- Lan goes to school by bike. → Lan ______.
Đáp án và giải thích Đề số 1
Phần I – II
- C – dogs đọc /z/ (sau âm hữu thanh /g/); books, cats, maps đọc /s/ (sau âm vô thanh /k/, /t/, /p/).
- C – “ch” trong school đọc /k/; ba từ còn lại đọc /tʃ/.
- B – between nhấn âm 2; homework, kitchen, pencil nhấn âm 1.
- B – “shares his toys” cho thấy tính cách hào phóng. Selfish (ích kỷ) trái nghĩa, shy và lazy không liên quan.
- B – hỏi phương tiện đi lại dùng “How”; câu trả lời “By bike”.
- B – “two armchairs” là danh từ số nhiều nên dùng are.
- A – hai vật được nói đến là con mèo và cái bàn nên không dùng between; next và in front thiếu “to/of”.
- B – “twice a day” là thói quen, chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm -es.
- C – “Listen!” và “now” báo hiệu hành động đang diễn ra; chủ ngữ “the students” số nhiều nên dùng are speaking.
- A – đáp lại lời mời bằng “Yes, please.” Các đáp án khác sai ngữ pháp (I’m, wouldn’t) hoặc không đúng ngữ cảnh.
- A – chủ ngữ “we” nên dùng wear, không thêm -s.
Phần III – VI
- 12. is cooking (dấu hiệu: at the moment). 13. don’t play. 14. visits. 15. are you doing.
- 16. lives; 17. near; 18. has; 19. friendly; 20. Behind (từ “tall” là từ thừa).
- 21. He is in Class 6B. 22. He goes to school by bus. 23. He likes Maths and Music. 24. He plays football with his friends on Tuesdays and Thursdays (after school). 25. False.
- 26. My class has thirty students. 27. Lan rides a bike to school.
Đề số 2 (thời gian gợi ý: 45 phút)
I. Pronunciation
- A. love B. mother C. home D. some
- A. that B. this C. mother D. thanks
- Stress: A. family B. favourite C. delicious D. animal
II. Choose the correct answer
- I’m hungry. I’d like ______ sandwich.
A. a B. an C. some D. any - There isn’t ______ milk in the fridge.
A. a B. an C. any D. many - How ______ students are there in your class?
A. much B. many C. old D. long - My sister can’t ______ a bike yet.
A. rides B. riding C. ride D. to ride - We have English ______ Monday and Thursday.
A. in B. at C. on D. of - He ______ gets up early because he wants to be on time for school.
A. never B. usually C. seldom D. hardly ever - My mother is a doctor. She works in a ______.
A. school B. hospital C. farm D. restaurant - “What does your father do?” – “He is ______ engineer.”
A. a B. an C. the D. some - The weather is hot. Let’s ______ swimming.
A. go B. goes C. going D. to go - Which sentence is correct?
A. She don’t like fish. B. She doesn’t likes fish. C. She doesn’t like fish. D. She not like fish.
III. Put the words in the correct order
- plays / my / on / football / brother / Saturdays
- is / library / next / the / to / the / canteen
- like / do / what / you / for / would / lunch (đổi lại trật tự để thành câu hỏi hoàn chỉnh; dùng “would” thay cho “do”)
IV. Choose the correct word for each gap
Ha Noi is the capital of Viet Nam. It is a (17) ______ city with many parks and lakes. In winter, the weather is (18) ______ and it sometimes rains. People (19) ______ warm clothes then. Many tourists visit Hoan Kiem Lake (20) ______ it is beautiful. Visitors can also (21) ______ local food such as pho.
- A. busy B. busily C. business D. buses
- A. cold B. colder C. coldly D. colds
- A. wears B. wear C. wearing D. is wearing
- A. because B. but C. or D. so
- A. eat B. eats C. eating D. to eating
V. Writing
22. Write 4–5 sentences about your school (tên trường, vị trí, các phòng, môn em thích).
Đáp án và giải thích Đề số 2
- 1. C – home /əʊ/; love, mother, some đều đọc /ʌ/. Đây là ba từ “bất quy tắc” rất hay ra thi.
- 2. D – thanks có /θ/ (vô thanh); that, this, mother có /ð/.
- 3. C – delicious nhấn âm 2; family, favourite, animal nhấn âm 1.
- 4. A – sandwich bắt đầu bằng phụ âm, danh từ đếm được số ít nên dùng a. Không dùng “some” với danh từ đếm được số ít.
- 5. C – milk không đếm được, câu phủ định dùng any.
- 6. B – hỏi số lượng danh từ đếm được số nhiều: How many.
- 7. C – sau can’t là động từ nguyên mẫu không “to”.
- 8. C – dùng giới từ on trước thứ trong tuần.
- 9. B – “because he wants to be on time” hợp với thói quen dậy sớm: usually. Never, seldom, hardly ever đều chỉ sự hiếm khi.
- 10. B – bác sĩ làm việc ở bệnh viện.
- 11. B – engineer bắt đầu bằng nguyên âm /e/ nên dùng an.
- 12. A – sau Let’s là động từ nguyên mẫu: Let’s go swimming.
- 13. C – sau doesn’t động từ giữ nguyên.
- 14. My brother plays football on Saturdays. 15. The library is next to the canteen.
- 16. What would you like for lunch?
- 17. A (busy – tính từ đứng trước danh từ), 18. A (sau động từ to be cần tính từ), 19. B (chủ ngữ “people” số nhiều), 20. A (nêu lý do), 21. A (sau “can” là động từ nguyên mẫu).
Gợi ý bài viết mẫu (câu 22): My school is Nguyen Du Secondary School. It is near my house. It has a library, a computer room and a big yard. There are thirty-five students in my class. My favourite subject is English because it is interesting.
Đề số 3 – Luyện nhanh 15 phút (10 câu)
Đề này ngắn, dùng để tự kiểm tra ngay trước ngày thi.
- These are my ______. They are very kind. A. teacher B. teachers C. teacher’s D. a teacher
- ______ is your birthday? – It’s on May 5th. A. Where B. Who C. When D. What
- There are some ______ on the table. A. book B. apple C. oranges D. milk
- Lan ______ TV in the living room now. A. watch B. watches C. is watching D. watching
- Don’t ______ in the library. A. runs B. running C. run D. to run
- The opposite of “tidy” is ______. A. clean B. untidy C. new D. quiet
- She (go) ______ to school by bus every day.
- Look! It (rain) ______ now.
- Find and correct the mistake: She go to school at 7 o’clock.
- Find and correct the mistake: There is three books on the desk.
Đáp án: 1. B (these + danh từ số nhiều) – 2. C (hỏi thời gian/ngày) – 3. C (some + danh từ đếm được số nhiều; milk không đếm được và “book/apple” là số ít) – 4. C (now) – 5. C (Don’t + động từ nguyên mẫu) – 6. B – 7. goes (every day, she) – 8. is raining (Look!, now) – 9. go → goes – 10. is → are.
Ôn nhanh các điểm hay mất điểm
Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
| Hiện tại đơn | Hiện tại tiếp diễn | |
|---|---|---|
| Dùng khi | Thói quen, sự thật | Việc đang xảy ra lúc nói |
| Dấu hiệu | always, usually, every day, on Sundays | now, at the moment, Look!, Listen! |
| Cấu trúc | S + V(s/es); don’t/doesn’t + V | S + am/is/are + V-ing |
Phát âm đuôi -s/-es
- /s/ sau âm vô thanh: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/ (books, cats).
- /z/ sau âm hữu thanh và nguyên âm (dogs, pens).
- /ɪz/ sau /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/ (classes, watches).
Mẹo nhớ: nhìn vào âm cuối của từ khi đọc, không nhìn chữ cái cuối khi viết.
Lỗi sai thường gặp khi làm đề
- Quên thêm -s/-es với he, she, it ở hiện tại đơn, hoặc vẫn thêm -s sau does/doesn’t.
- Gặp “now/at the moment” nhưng vẫn chia hiện tại đơn.
- Nhầm a/an: dựa vào âm đầu từ (an hour, a university).
- Dùng some trong câu phủ định, any trong câu khẳng định thông thường.
- Trả lời câu hỏi đọc hiểu chỉ bằng một từ thay vì câu hoàn chỉnh; hãy dùng chủ ngữ và động từ của câu hỏi để trả lời.
Cách dùng bộ đề hiệu quả
- Làm Đề 1 và 2 như thi thật, bấm giờ 45 phút.
- Chấm xong, ghi lại câu sai theo nhóm: ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, đọc, viết.
- Ôn lại đúng nhóm hay sai, rồi làm Đề 3 trong 15 phút để kiểm tra.
- Muốn có thêm đề, em có thể xem bộ 9 đề Tiếng Anh 6 học kì 1 – Cánh Diều.
Cùng chuyên đề: Bài nằm trong mục lục Đề thi Tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có đáp án (3 bộ sách) kèm đề mẫu.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi Tiếng Anh lớp 6 học kì 1 gồm những dạng bài nào?
Thường gồm ngữ âm, trắc nghiệm từ vựng – ngữ pháp, chia động từ hoặc điền từ, đọc hiểu và viết (sắp xếp từ, viết lại câu, viết đoạn ngắn). Tỉ lệ cụ thể phụ thuộc từng trường.
Các đề trên có phải đề chính thức của trường không?
Không. Đây là các đề tự biên soạn theo dạng bài và chủ đề phổ biến của Tiếng Anh 6 sách Cánh Diều, dùng để luyện tập và tự đánh giá.
Ôn ngữ pháp nào là quan trọng nhất cho học kì 1 lớp 6?
Hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, there is/there are, giới từ chỉ vị trí, a/an/some/any, can/can't và các câu hỏi Wh-. Đây là những điểm xuất hiện gần như ở mọi đề.
Làm thế nào để chấm điểm các đề này?
Lấy số câu đúng chia cho tổng số câu rồi nhân với 10. Với câu viết đoạn, đối chiếu với bài mẫu: đúng ngữ pháp, đủ ý và có từ nối đơn giản là đạt.