Trả lời nhanh
Tiếng Anh 10 Global Success (bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) gồm 10 unit và 4 bài Review. Học kì 1 có Unit 1–5 (gia đình, môi trường, âm nhạc, cộng đồng, phát minh); học kì 2 có Unit 6–10 (bình đẳng giới, Việt Nam và tổ chức quốc tế, cách học mới, bảo vệ môi trường, du lịch sinh thái). Mục lục giải từng unit, bảng ngữ pháp và cách học hiệu quả có ngay bên dưới.
Tiếng Anh 10 Global Success có gì?
Sách Tiếng Anh 10 Global Success thuộc bộ Kết nối tri thức với cuộc sống, biên soạn theo Chương trình GDPT 2018. Mỗi unit xoay quanh một chủ đề gần gũi và được tổ chức theo cùng một khung bài học, nên chỉ cần quen cấu trúc một unit là em có thể tự học các unit còn lại.
| Phần trong mỗi unit | Mục tiêu | Mẹo học |
|---|---|---|
| Getting Started | Làm quen chủ đề qua hội thoại | Gạch chân từ mới và mẫu câu ngữ pháp sẽ học trong unit |
| Language | Pronunciation, Vocabulary, Grammar | Học từ theo họ từ; tự đặt 3 câu với mỗi cấu trúc mới |
| Reading | Đọc hiểu ý chính và chi tiết | Đọc câu hỏi trước, đọc lướt tìm ý chính rồi đọc kĩ tìm chi tiết |
| Speaking | Nói theo chủ đề, theo cặp/nhóm | Chuẩn bị từ khoá thay vì viết sẵn cả bài |
| Listening | Nghe lấy thông tin | Đoán loại thông tin cần điền (số, tên, tính từ…) trước khi nghe |
| Writing | Viết đoạn văn, thư, bài luận ngắn | Lập dàn ý: câu chủ đề – ý hỗ trợ – câu kết |
| Communication and Culture / CLIL | Giao tiếp hằng ngày, văn hoá, kiến thức liên môn | Ghi lại các mẫu câu giao tiếp dùng được ngay |
| Looking Back, Project | Ôn tập, làm dự án nhóm | Làm Looking Back như một bài kiểm tra 15 phút |
Mục lục Giải Tiếng Anh 10 Global Success
Danh sách sắp theo đúng thứ tự trong sách. Mỗi bài giải bao gồm đủ các phần từ Getting Started đến Project của unit.
Học kì 1
- Giải Tiếng Anh 10 Unit 1: Family life
- Giải Tiếng Anh 10 Unit 2: Humans and the environment
- Giải Tiếng Anh 10 Unit 3: Music
- Giải Tiếng Anh 10 Review 1
- Giải Tiếng Anh 10 Unit 4: For a better community
- Giải Tiếng Anh 10 Unit 5: Inventions
- Giải Tiếng Anh 10 Review 2
Học kì 2
- Giải Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender equality
- Giải Tiếng Anh 10 Unit 7: Viet Nam and international organisations
- Giải Tiếng Anh 10 Unit 8: New ways to learn
- Giải Tiếng Anh 10 Review 3
- Giải Tiếng Anh 10 Unit 9: Protecting the environment
- Giải Tiếng Anh 10 Unit 10: Ecotourism
- Giải Tiếng Anh 10 Review 4
Bảng chủ điểm ngữ pháp Tiếng Anh 10 Global Success
| Unit | Chủ đề | Ngữ pháp trọng tâm |
|---|---|---|
| 1 | Family life | Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn |
| 2 | Humans and the environment | Will và be going to; câu bị động |
| 3 | Music | Câu ghép (compound sentences); động từ nguyên mẫu có to và không to |
| 4 | For a better community | Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn (với when, while) |
| 5 | Inventions | Thì hiện tại hoàn thành; cách nói công dụng của vật (be used to + V / be used for + V-ing) |
| 6 | Gender equality | Câu bị động với động từ khuyết thiếu |
| 7 | Viet Nam and international organisations | So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ |
| 8 | New ways to learn | Mệnh đề quan hệ |
| 9 | Protecting the environment | Câu tường thuật |
| 10 | Ecotourism | Câu điều kiện loại 1 và loại 2 |
Ví dụ nhanh cho từng chủ điểm khó
- Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn: My father usually cooks dinner, but tonight my sister is cooking. (thói quen ↔ việc đang diễn ra lúc này)
- Will và be going to: Look at those dark clouds! It is going to rain. (dự đoán có căn cứ) / I think people will use more electric cars. (dự đoán theo ý kiến)
- Bị động với động từ khuyết thiếu: modal + be + V3/ed. Ví dụ: Housework should be shared by all family members.
- Quá khứ tiếp diễn với when/while: I was doing my homework when the lights went out. (hành động đang diễn ra bị hành động khác xen vào)
- Mệnh đề quan hệ: who thay cho người, which thay cho vật, that dùng được cho cả hai trong mệnh đề xác định. Ví dụ: The app which I use every day helps me learn new words.
- Câu tường thuật: lùi thì và đổi đại từ, trạng từ. “I will plant more trees,” he said. → He said (that) he would plant more trees.
- Câu điều kiện: Loại 1 – có thể xảy ra: If we protect the forest, more animals will survive. Loại 2 – trái với hiện tại: If I had more time, I would join an eco-tour.
Cách học Tiếng Anh 10 Global Success hiệu quả
1. Từ vựng: học theo chủ đề và họ từ
Mỗi unit có một trường từ vựng riêng: việc nhà (household chores, breadwinner, homemaker), môi trường (carbon footprint, eco-friendly), cộng đồng (volunteer, donate), phát minh (invent, device), bình đẳng giới (equal opportunity), du lịch sinh thái (ecotourism, sustainable). Hãy chép từ theo họ từ, ví dụ: environment – environmental – environmentally – environmentalist, vì dạng bài “word form” xuất hiện trong hầu hết đề kiểm tra.
2. Phát âm: nắm quy tắc, không học vẹt
Phần Pronunciation lớp 10 luyện các cụm phụ âm, trọng âm của từ hai, ba âm tiết và ngữ điệu. Một số quy tắc nên nhớ: danh từ và tính từ hai âm tiết thường nhấn âm đầu (‘family, ‘happy), động từ hai âm tiết thường nhấn âm thứ hai (pro’tect, in’vent); từ tận cùng -tion, -sion, -ic nhấn vào âm ngay trước đuôi (in’vention, eco’nomic).
3. Kỹ năng đọc: ba bước
- Đọc tiêu đề, câu đầu mỗi đoạn để đoán ý chính.
- Đọc câu hỏi, gạch chân từ khoá (tên riêng, số liệu, mốc thời gian).
- Quay lại văn bản tìm đoạn chứa từ khoá hoặc từ đồng nghĩa của nó, đọc kĩ để chọn đáp án.
4. Viết đoạn văn: khung 5 câu
Câu chủ đề nêu ý chính → 3 câu phát triển ý (mỗi câu một lí do hoặc ví dụ, nối bằng Firstly, In addition, Finally) → câu kết nhắc lại ý chính. Ví dụ đoạn mở đầu cho chủ đề Unit 1: “Sharing housework brings many benefits to my family. Firstly, my parents feel less tired after work…”
5. Kế hoạch học mỗi unit trong một tuần
| Thời điểm | Việc cần làm |
|---|---|
| Trước buổi học | Đọc Getting Started, tra nghĩa từ mới, nghe thử phần audio nếu có |
| Sau tiết Language | Làm bài tập ngữ pháp, tự đặt câu, đối chiếu lời giải trong mục lục |
| Sau tiết kỹ năng | Viết lại đoạn văn của mình, sửa lỗi theo nhận xét |
| Cuối tuần | Làm Looking Back không xem lời giải, sau đó chấm và ghi lỗi sai vào sổ |
Từ vựng gợi nhớ theo từng unit
Bảng dưới đây gom một số từ, cụm từ “xương sống” của mỗi chủ đề để em ôn nhanh trước giờ kiểm tra; danh sách đầy đủ có trong bài giải từng unit.
| Unit | Từ, cụm từ nên thuộc |
|---|---|
| 1. Family life | household chores, breadwinner, homemaker, do the laundry, share the housework |
| 2. Humans and the environment | carbon footprint, eco-friendly, energy, reduce, adopt a green lifestyle |
| 3. Music | talent show, audience, perform, judge, release an album |
| 4. For a better community | volunteer, donate, charity, community development, benefit |
| 5. Inventions | invent, invention, device, portable, technology |
| 6. Gender equality | equal opportunity, discrimination, gender gap, wage, career |
| 7. Viet Nam and international organisations | member, organisation, aim, peacekeeping, economic growth |
| 8. New ways to learn | blended learning, online lesson, digital device, self-study, access |
| 9. Protecting the environment | pollution, deforestation, endangered species, climate change, protect |
| 10. Ecotourism | ecotourism, sustainable, local community, natural attraction, impact |
Mẹo: với mỗi cụm từ, em hãy viết một câu về chính bản thân, gia đình hoặc trường lớp mình. Câu càng gần gũi thì càng dễ nhớ và dùng lại được trong phần Speaking, Writing.
Lỗi sai thường gặp ở lớp 10
- Dùng hiện tại tiếp diễn với động từ chỉ trạng thái:
I am knowing→ I know. - Quên “be” trong câu bị động có động từ khuyết thiếu:
It must done→ It must be done. - Dùng “that” trong mệnh đề quan hệ không xác định (có dấu phẩy):
Ha Noi, that is the capital…→ Ha Noi, which is the capital… - Không lùi thì trong câu tường thuật khi động từ tường thuật ở quá khứ.
- Câu điều kiện loại 2 dùng “will” ở mệnh đề chính:
If I were you, I will…→ I would…
Tài liệu học kèm Tiếng Anh 10 Global Success
- Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 10 Global Success
- Ngữ pháp Tiếng Anh 10 Global Success đầy đủ
- Bài tập Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án
- Giải sách bài tập Tiếng Anh 10 Kết nối tri thức
- Đề thi Tiếng Anh 10 Kết nối tri thức
Gợi ý cho năm học 2026–2027: mỗi tuần dành ít nhất 15 phút để ôn lại từ vựng của các unit đã học. Lặp lại ngắn mà đều đặn giúp em nhớ lâu hơn nhiều so với học dồn trước kì thi.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng Anh 10 Global Success có bao nhiêu unit?
Sách có 10 unit và 4 bài Review; Unit 1–5 thường học ở học kì 1, Unit 6–10 học ở học kì 2.
Tiếng Anh 10 Global Success thuộc bộ sách nào?
Đây là sách Tiếng Anh lớp 10 thuộc bộ Kết nối tri thức với cuộc sống, biên soạn theo Chương trình GDPT 2018.
Ngữ pháp nào quan trọng nhất trong Tiếng Anh 10?
Các chủ điểm hay ra đề là câu bị động (kể cả với động từ khuyết thiếu), mệnh đề quan hệ, câu tường thuật, câu điều kiện loại 1, loại 2 và phân biệt các thì cơ bản.
Mỗi unit Tiếng Anh 10 gồm những phần nào?
Getting Started, Language (Pronunciation, Vocabulary, Grammar), Reading, Speaking, Listening, Writing, Communication and Culture/CLIL, Looking Back và Project.