Trả lời nhanh
Mỗi động từ có “thói quen” riêng về dạng theo sau: decide, hope, promise, manage, refuse + to V; enjoy, avoid, admit, deny, suggest, consider + V-ing; stop, remember, forget, regret, try, mean thì đổi nghĩa theo dạng. Bên dưới là 50 câu luyện tập có đáp án và lời giải thích từng câu.
1. Tóm tắt quy tắc cần nhớ
Trước khi làm bài, em cần phân biệt bốn nhóm. Chỉ cần nắm chắc bảng dưới đây là xử lý được phần lớn câu hỏi trong đề kiểm tra và đề thi.
| Nhóm | Cấu trúc | Động từ tiêu biểu |
|---|---|---|
| Chỉ + to V | S + V + to V | afford, agree, appear, arrange, decide, expect, fail, hesitate, hope, intend, learn, manage, offer, plan, prepare, pretend, promise, refuse, seem, threaten, wish |
| Tân ngữ + to V | S + V + O + to V | advise, allow, ask, beg, challenge, encourage, force, instruct, invite, order, permit, persuade, remind, require, teach, tell, tempt, urge, warn |
| Chỉ + V-ing | S + V + V-ing | admit, anticipate, avoid, consider, delay, deny, discuss, enjoy, fancy, finish, imagine, keep, mention, mind, miss, postpone, practise, quit, resist, risk, suggest |
| Cả hai dạng | V + to V / V-ing | begin, start, continue, like, love, hate, prefer, can’t bear (nghĩa gần như không đổi); stop, remember, forget, regret, try, mean (nghĩa thay đổi) |
2. Các cụm cố định theo sau là V-ing
- It’s no use / no good / no point (in) + V-ing
- It’s (not) worth + V-ing
- It’s a waste of time/money + V-ing; spend/waste time/money + V-ing
- have difficulty (in) + V-ing; be busy + V-ing
- can’t help / can’t stand + V-ing; look forward to + V-ing
- be/get used to + V-ing (to ở đây là giới từ)
- Would you mind / Do you mind + V-ing?; What about / How about + V-ing?
3. Những cặp đổi nghĩa dễ nhầm nhất
| Động từ | + to V | + V-ing |
|---|---|---|
| stop | dừng lại để làm việc khác: stop to buy water | chấm dứt hẳn việc đang làm: stop smoking |
| remember / forget | nhớ / quên phải làm (việc chưa làm) | nhớ / quên đã làm (việc đã xảy ra) |
| regret | tiếc phải thông báo (regret to tell/inform) | hối tiếc vì đã làm |
| try | cố gắng làm | thử làm xem kết quả ra sao |
| mean | có ý định | kéo theo, có nghĩa là |
| need | need to do: cần làm (chủ động) | need doing = need to be done: cần được làm (bị động) |
| go on | go on to do: chuyển sang làm việc tiếp theo | go on doing: tiếp tục việc đang làm |
4. Mẹo nhớ và lỗi sai thường gặp
- Mẹo hướng thời gian: động từ nói về dự định, kế hoạch, mong muốn (decide, plan, hope, promise) thường hướng về tương lai nên đi với to V. Động từ nói về việc đã xảy ra hoặc né tránh (admit, deny, avoid, finish, postpone) thường đi với V-ing. Đây là mẹo, vẫn có ngoại lệ, nên hãy học thuộc danh sách.
- Quên “to” là giới từ: look forward to seeing, be used to getting up early, không viết look forward to see.
- Nhầm cách dùng advise, allow, permit, recommend: có tân ngữ thì dùng to V (allow me to go), không có tân ngữ thì dùng V-ing (allow going).
- Dạng phủ định: đặt not trước to V hoặc V-ing: decided not to go, admitted not knowing.
- Sau let, make, và động từ khuyết thiếu dùng động từ nguyên mẫu không “to”. Đừng đem nhóm này lẫn với nhóm trên.
5. 50 câu bài tập
Phần A. Chọn đáp án đúng (câu 1–25)
- She decided ____ abroad after graduating. A. studying B. to study C. study D. studied
- Would you mind ____ the window? A. to open B. open C. opening D. opened
- The company can’t afford ____ any more staff this year. A. hire B. hiring C. to hire D. hired
- He admitted ____ the money from the drawer. A. taking B. to take C. take D. took
- My parents don’t allow me ____ out late on school nights. A. go B. going C. to go D. went
- They don’t allow ____ in the library. A. to eat B. eat C. ate D. eating
- He is used to ____ up early. A. get B. to get C. getting D. got
- The teacher advised us ____ more English films. A. to watch B. watching C. watch D. watched
- I can’t help ____ when I see that scene. A. cry B. to cry C. crying D. cried
- Mai failed ____ the driving test the first time. A. passing B. to pass C. pass D. passed
- You should avoid ____ so much sugar. A. to eat B. eating C. eat D. ate
- The manager promised ____ the problem immediately. A. to solve B. solving C. solve D. solved
- It’s no use ____ over spilt milk. A. to cry B. cry C. cried D. crying
- She pretended ____ asleep when her mother came in. A. being B. be C. to be D. been
- We have finally managed ____ the old car. A. selling B. to sell C. sell D. sold
- He suggested ____ to the cinema after dinner. A. to go B. go C. going D. went
- The police ordered the driver ____ the car. A. stopping B. to stop C. stop D. stopped
- I’m busy ____ for the exam. A. to prepare B. preparing C. prepare D. prepared
- The flood forced thousands of people ____ their homes. A. to leave B. leaving C. leave D. left
- She is considering ____ her job. A. to change B. change C. changing D. changed
- He refused ____ any questions about his private life. A. answering B. answer C. to answer D. answered
- It’s not worth ____ so much money on a phone. A. to spend B. spending C. spend D. spent
- They invited us ____ their wedding. A. to attend B. attending C. attend D. attended
- I enjoy ____ novels in my free time. A. to read B. read C. reading D. reads
- She hopes ____ a scholarship. A. winning B. win C. to win D. won
Phần B. Chia động từ trong ngoặc (câu 26–40)
- My brother keeps (leave) his socks on the floor.
- We hope (see) you again soon.
- The sale tempted her (buy) a new bag.
- The kids dislike (wait) in long queues.
- He wants his sister (help) him with the project.
- They postponed (hold) the meeting until Monday.
- I’ve arranged (meet) her at the station at six.
- Do you fancy (go) for a walk?
- She can’t stand (be) late.
- The teacher warned the students not (copy) in the test.
- There’s no point (argue) with him.
- He denied (break) the vase.
- We were lucky enough (get) the last tickets.
- She spent two hours (fix) the bike.
- The manager expects all staff (arrive) on time.
Phần C. Động từ đổi nghĩa (câu 41–50)
- Don’t forget ____ the lights when you leave. A. turning off B. to turn off
- I’ll never forget ____ the sea for the first time. A. to see B. seeing
- He stopped ____ because the doctor said it was bad for his health. A. to smoke B. smoking
- On the way, we stopped ____ some petrol. A. to buy B. buying
- If the sound is too low, try ____ the volume. A. to turn up B. turning up
- I tried ____ the box, but it was too heavy. A. to lift B. lifting
- I regret ____ you that your application was unsuccessful. A. to tell B. telling
- He regrets ____ so rudely to her yesterday. A. to speak B. speaking
- This new rule means ____ at school until 5 p.m. A. to stay B. staying
- I didn’t mean ____ you; it was an accident. A. to hurt B. hurting
6. Đáp án và giải thích
Phần A
- 1. B – decide + to V.
- 2. C – Would you mind + V-ing.
- 3. C – afford + to V.
- 4. A – admit + V-ing (thừa nhận việc đã làm).
- 5. C – allow + O + to V.
- 6. D – allow không có tân ngữ nên dùng V-ing.
- 7. C – be used to + V-ing (quen với); “to” là giới từ.
- 8. A – advise + O + to V.
- 9. C – can’t help + V-ing (không nhịn được).
- 10. B – fail + to V.
- 11. B – avoid + V-ing.
- 12. A – promise + to V.
- 13. D – It’s no use + V-ing.
- 14. C – pretend + to V.
- 15. B – manage + to V (xoay xở được).
- 16. C – suggest + V-ing; không dùng suggest + to V.
- 17. B – order + O + to V.
- 18. B – be busy + V-ing.
- 19. A – force + O + to V.
- 20. C – consider + V-ing.
- 21. C – refuse + to V.
- 22. B – be worth + V-ing.
- 23. A – invite + O + to V.
- 24. C – enjoy + V-ing.
- 25. C – hope + to V.
Phần B
- 26. leaving (keep + V-ing)
- 27. to see (hope + to V)
- 28. to buy (tempt + O + to V)
- 29. waiting (dislike + V-ing)
- 30. to help (want + O + to V)
- 31. holding (postpone + V-ing)
- 32. to meet (arrange + to V)
- 33. going (fancy + V-ing)
- 34. being (can’t stand + V-ing)
- 35. not to copy (warn + O + not to V)
- 36. arguing hoặc in arguing (there’s no point (in) + V-ing)
- 37. breaking (deny + V-ing)
- 38. to get (tính từ + enough + to V)
- 39. fixing (spend + thời gian + V-ing)
- 40. to arrive (expect + O + to V)
Phần C
- 41. B – quên phải làm một việc chưa làm: forget to V.
- 42. B – lần nhìn thấy biển đã xảy ra rồi: forget + V-ing.
- 43. B – bỏ hẳn thuốc lá: stop + V-ing.
- 44. A – dừng xe lại để mua xăng: stop to V.
- 45. B – thử một biện pháp xem có hiệu quả không: try + V-ing.
- 46. A – cố gắng nhưng không thành: try to V.
- 47. A – thông báo tin buồn: regret to tell.
- 48. B – hối tiếc việc đã nói hôm qua: regret + V-ing.
- 49. B – mean + V-ing nghĩa là “kéo theo việc”.
- 50. A – mean to V là cố ý; câu này nói không cố ý.
7. Cách tự chấm điểm và ôn tập
- Làm hết 50 câu rồi mới đối chiếu đáp án, đừng xem trước.
- Câu sai nào thì ghi lại động từ đó vào sổ tay, kèm một câu ví dụ do em tự đặt.
- Dưới 35 câu đúng: học lại bảng ở mục 1 và mục 3. Từ 35–45 câu: ôn kĩ các cụm cố định. Trên 45 câu: chuyển sang dạng bài tổng hợp hơn.
Để luyện thêm, em có thể làm tiếp các dạng thức của động từ qua bài 50 bài tập Các dạng thức của động từ, bài trắc nghiệm danh động từ, bài trắc nghiệm động từ nguyên thể hoặc 200 bài tập chia động từ. Phần used to và get used to được luyện riêng ở bài tập Used to và Be/Get used to.
Cùng chuyên đề: Bài nằm trong mục lục Bài tập sửa lỗi sai tiếng Anh có đáp án: 30 câu + cách làm. Bài sau: 40 bài tập câu điều kiện lớp 12 có đáp án và giải thích chi tiết.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao biết động từ nào theo sau là to V, động từ nào là V-ing?
Cách chắc chắn nhất là học thuộc theo nhóm. Mẹo hỗ trợ: động từ chỉ dự định, mong muốn (decide, hope, plan, promise) thường đi với to V; động từ chỉ việc đã xảy ra hoặc né tránh (admit, deny, avoid, finish, postpone) thường đi với V-ing.
Stop to V và stop V-ing khác nhau thế nào?
Stop V-ing là chấm dứt hẳn việc đang làm, ví dụ stop smoking. Stop to V là dừng lại để làm một việc khác, ví dụ stop to buy some petrol.
Vì sao sau look forward to lại là V-ing?
Vì "to" trong look forward to là giới từ, mà sau giới từ động từ phải ở dạng V-ing. Tương tự với be used to, get accustomed to.
Remember to V và remember V-ing khác nhau ra sao?
Remember to V là nhớ để làm một việc chưa làm (Remember to lock the door). Remember V-ing là nhớ lại việc đã làm trong quá khứ (I remember locking the door).