Lấy trứng khoét một lỗ nhỏ để lòng trắng lòng đỏ chảy ra: tìm từ đồng nghĩa với “khoét”

Trả lời nhanh

Trong câu “Lấy trứng, khoét một lỗ nhỏ để lòng trắng, lòng đỏ chảy ra”, từ đồng nghĩa phù hợp nhất với “khoét” là đục. Ngoài ra có thể dùng chọc hoặc khoan. Các từ này đều chỉ hành động làm thủng một vật để tạo ra lỗ, và thay vào câu vẫn giữ nguyên nghĩa.

Hiểu đúng nghĩa của từ “khoét” trong câu

“Khoét” nghĩa là làm cho vật có một lỗ hoặc một chỗ lõm sâu vào bằng cách lấy bớt phần bên trong. Ví dụ: khoét ruột quả bí, khoét một ô cửa nhỏ trên hộp giấy.

Trong câu của đề, “khoét một lỗ nhỏ” trên vỏ trứng là động tác làm thủng vỏ để lòng trắng, lòng đỏ chảy ra ngoài. Vì vậy từ đồng nghĩa phải là từ chỉ hành động tạo lỗ trên vật cứng.

Các từ có thể thay cho “khoét”

Từ Nghĩa Thay vào câu
đục dùng vật nhọn, sắc để tạo lỗ hoặc rãnh trên vật cứng “Lấy trứng, đục một lỗ nhỏ…” – rất tự nhiên
chọc đâm mạnh vật nhọn vào cho thủng “Lấy trứng, chọc một lỗ nhỏ…” – dùng được, nhấn vào động tác đâm
khoan dùng mũi khoan xoay để tạo lỗ “Khoan một lỗ nhỏ…” – được nhưng hơi nặng, thường dùng với gỗ, tường

Nếu đề chỉ yêu cầu một từ, hãy chọn “đục”. Nếu được liệt kê, bạn nêu thêm “chọc”, “khoan”.

Vì sao không chọn “đào”, “moi”, “xẻ”?

  • Đào: làm thành hố trong đất, cát… (đào giếng, đào hố). Không dùng cho vỏ trứng.
  • Moi: lấy vật ở trong lỗ hay trong ruột ra (moi ruột con cá). Moi nhấn vào việc lấy ra, không phải tạo lỗ.
  • Xẻ: cắt dọc vật thành các phần (xẻ gỗ), không tạo một lỗ nhỏ.

Mẹo chọn từ đồng nghĩa đúng

  1. Xác định nghĩa của từ trong chính câu đó, không chỉ nghĩa chung.
  2. Thay thử từ mới vào câu, đọc lại xem nghĩa có đổi không.
  3. Chú ý sắc thái: đồng nghĩa không có nghĩa là dùng lẫn lộn được ở mọi chỗ.

Lỗi sai thường gặp

  • Chọn từ trái nghĩa hoặc từ chỉ hành động khác như “lấp”, “trám”.
  • Chọn “đào” vì thấy cũng tạo ra chỗ trống, nhưng “đào” dùng cho đất, cát.
  • Quên rằng “khoét” còn có nghĩa khác: “khoét cổ áo” (cắt tạo chỗ lõm), lúc đó “đục” không còn thay thế tốt.

Bài luyện tập

Bài 1. Chọn từ thích hợp (đục / khoan / chọc) điền vào chỗ trống: “Bố dùng máy … một lỗ trên tường để treo tranh.”

Đáp án: khoan, vì dùng máy có mũi xoay để tạo lỗ trên tường.

Bài 2. Thay “khoét” bằng từ đồng nghĩa trong câu: “Bạn Lan khoét một lỗ nhỏ trên nắp hộp để làm khe bỏ thư.”

Đáp án: “Bạn Lan đục (hoặc cắt) một lỗ nhỏ trên nắp hộp…”. Hộp giấy mềm nên “cắt” cũng hợp.

Bài 3. Đặt một câu với từ “chọc” mang nghĩa làm thủng.

Gợi ý: “Em chọc một lỗ nhỏ trên quả dừa để uống nước.”

Câu hỏi thường gặp

Từ đồng nghĩa với từ khoét là gì?

Tuỳ ngữ cảnh, từ đồng nghĩa với khoét có thể là đục, chọc, khoan. Với câu về quả trứng, từ phù hợp nhất là "đục".

Từ khoét có nghĩa là gì?

Khoét là làm cho vật có lỗ hoặc chỗ lõm sâu vào bằng cách lấy bớt phần bên trong, ví dụ khoét ruột bí, khoét một lỗ nhỏ trên vỏ trứng.

Đồng nghĩa có thay thế nhau trong mọi câu được không?

Không. Các từ đồng nghĩa có nghĩa gần giống nhau nhưng khác sắc thái, nên cần thay thử vào câu và đọc lại trước khi chọn.

Từ trái nghĩa với khoét là gì?

Khoét không có từ trái nghĩa cố định, nhưng hành động ngược lại có thể là "lấp", "trám", "bịt" một cái lỗ.