3cm bằng bao nhiêu mm? Cách đổi cm sang mm lớp 3

Trả lời nhanh

3 cm = 30 mm. Cứ 1 xăng-ti-mét dài bằng 10 mi-li-mét nên muốn đổi từ cm sang mm ta lấy số cm nhân với 10: 3 × 10 = 30. Ngược lại, muốn đổi từ mm sang cm ta chia số mm cho 10.

Quan hệ giữa xăng-ti-mét và mi-li-mét

Mi-li-mét (viết tắt: mm) là đơn vị đo độ dài rất nhỏ, dùng để đo những vật mỏng hoặc ngắn như độ dày quyển vở, chiều dài hạt gạo, cái đinh ghim. Xăng-ti-mét (cm) lớn hơn mi-li-mét.

Quan hệ cần nhớ: 1 cm = 10 mm. Nhìn trên chiếc thước kẻ, giữa hai vạch đánh số liên tiếp (ví dụ vạch 0 và vạch 1) có 10 khoảng nhỏ, mỗi khoảng nhỏ dài đúng 1 mm.

Thước kẻ đánh dấu từ 0 đến 3 cm, mỗi cm chia thành 10 mm, tổng cộng 30 mm
Trên thước, 3 cm gồm 30 khoảng nhỏ, mỗi khoảng dài 1 mm nên 3 cm = 30 mm.

Cách đổi 3 cm sang mm

  1. Nhớ: 1 cm = 10 mm.
  2. 3 cm gồm 3 lần 1 cm nên bằng 3 lần 10 mm.
  3. Tính: 3 × 10 = 30.

Vậy 3 cm = 30 mm.

Mẹo nhớ: đổi từ cm sang mm thì “thêm một chữ số 0” vào bên phải số tự nhiên (3 → 30, 7 → 70, 12 → 120). Đơn vị mm nhỏ hơn nên số đo phải lớn lên.

Bảng quy đổi nhanh

Xăng-ti-mét (cm) Mi-li-mét (mm)
1 cm 10 mm
2 cm 20 mm
3 cm 30 mm
5 cm 50 mm
10 cm 100 mm

Đổi số đo có hai tên đơn vị

Có những số đo ghi cả cm lẫn mm, chẳng hạn 1 cm 6 mm. Ta đổi phần cm ra mm rồi cộng với phần mm còn lại:

  • 1 cm 6 mm = 10 mm + 6 mm = 16 mm.
  • Ngược lại, 16 mm = 10 mm + 6 mm = 1 cm 6 mm.
  • Ví dụ tự đặt: 2 cm 5 mm = 20 mm + 5 mm = 25 mm; 48 mm = 40 mm + 8 mm = 4 cm 8 mm.

Lỗi sai thường gặp

  • Nhầm với 1 cm = 100 mm. Đây là nhầm lẫn với quan hệ 1 m = 100 cm. Hãy nhìn thước kẻ: 1 cm chỉ có 10 vạch nhỏ.
  • Đổi ngược phép tính. Từ cm sang mm (đơn vị lớn sang nhỏ) thì nhân; từ mm sang cm thì chia. Nếu 3 cm mà ra 0,3 mm thì chắc chắn đã sai, vì mm nhỏ hơn cm.
  • Cộng các số đo khác đơn vị. Muốn tính 3 cm + 5 mm phải đổi cùng đơn vị: 30 mm + 5 mm = 35 mm.

Bài luyện tập (có đáp án)

  1. Điền số: 5 cm = … mm; 70 mm = … cm.
  2. Đổi: 3 cm 4 mm = … mm; 58 mm = … cm … mm.
  3. Một sợi dây dài 6 cm, bạn Lan cắt đi 25 mm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu mi-li-mét?

Đáp án:

  1. 5 cm = 50 mm (5 × 10); 70 mm = 7 cm (70 : 10).
  2. 3 cm 4 mm = 30 mm + 4 mm = 34 mm; 58 mm = 5 cm 8 mm.
  3. Đổi 6 cm = 60 mm. Dây còn lại: 60 − 25 = 35 (mm).

Ghi nhớ

  • 1 cm = 10 mm; 3 cm = 30 mm.
  • cm → mm: nhân 10. mm → cm: chia 10.
  • Luôn đổi về cùng đơn vị trước khi cộng, trừ hay so sánh các số đo độ dài.

Câu hỏi thường gặp

3cm bằng bao nhiêu mm?

3 cm bằng 30 mm, vì 1 cm = 10 mm nên 3 cm = 3 × 10 = 30 mm.

1 cm bằng bao nhiêu mm?

1 cm bằng 10 mm. Trên thước kẻ, giữa hai vạch số liên tiếp có 10 khoảng nhỏ, mỗi khoảng dài 1 mm.

16 mm bằng bao nhiêu cm và mm?

16 mm = 10 mm + 6 mm = 1 cm 6 mm. Ngược lại 1 cm 6 mm = 16 mm.

Muốn đổi từ mm sang cm thì làm thế nào?

Ta chia số đo bằng mm cho 10. Ví dụ 30 mm = 30 : 10 = 3 cm.