Tiếng Anh lớp 7 Kết nối tri thức (Global Success): Giải SGK đủ 12 Unit

Trả lời nhanh

Sách Tiếng Anh lớp 7 Kết nối tri thức tên đầy đủ là Global Success 7, có 12 Unit chia đều cho hai học kì, cứ 3 Unit lại có 1 bài Review (tổng cộng 4 Review). Unit nào cũng gồm 8 phần: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2, Communication, Skills 1, Skills 2, Looking Back và Project. Mục lục bên dưới dẫn tới lời giải chi tiết của từng Unit.

Mục lục giải SGK Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức

Các em bấm vào tên bài để xem lời giải từng phần, có dịch nghĩa và giải thích. Mục lục xếp đúng theo thứ tự trong sách.

Học kì 1

  • Unit 1: Hobbies
  • Unit 2: Healthy living
  • Unit 3: Community service
  • Review 1
  • Unit 4: Music and arts
  • Unit 5: Food and drink
  • Unit 6: A visit to a school
  • Review 2

Học kì 2

  • Unit 7: Traffic
  • Unit 8: Films
  • Unit 9: Festivals around the world
  • Review 3
  • Unit 10: Energy sources
  • Unit 11: Travelling in the future
  • Unit 12: English-speaking countries
  • Review 4

Bản đồ ngữ pháp trọng tâm 12 Unit

Trước khi mở lời giải, các em nên biết Unit đó học cấu trúc gì. Biết trước như vậy thì lúc làm A Closer Look 2 (phần ngữ pháp) sẽ có mục tiêu rõ hơn, đỡ phải chép đáp án cho xong.

Unit Chủ đề Ngữ pháp trọng tâm Ví dụ ngắn
1 Hobbies Thì hiện tại đơn; động từ chỉ sở thích + V-ing My brother loves collecting stamps.
2 Healthy living Câu đơn (simple sentences) We eat a lot of vegetables.
3 Community service Thì quá khứ đơn Last week we cleaned the park.
4 Music and arts So sánh: like, different from, (not) as … as This song is not as loud as that one.
5 Food and drink some, a lot of, lots of; How much / How many How many eggs do we need?
6 A visit to a school Giới từ chỉ thời gian và nơi chốn The class starts at 7 a.m. on Monday.
7 Traffic It chỉ khoảng cách; should / shouldn’t It is about 3 km from here to the station.
8 Films although / though; however Although it was raining, we went to the cinema.
9 Festivals around the world Câu hỏi Yes/No Did you join the festival last year?
10 Energy sources Thì hiện tại tiếp diễn We are saving energy now.
11 Travelling in the future Thì tương lai đơn; đại từ sở hữu This bike is mine. I will ride it to school.
12 English-speaking countries Mạo từ a / an / the The UK has a long history.

Mẹo nhớ: Học kì 1 chủ yếu ôn và mở rộng các thì cơ bản (hiện tại đơn, quá khứ đơn), thêm so sánh và từ chỉ lượng. Học kì 2 tập trung vào cách nối câu (although, however), cách đặt câu hỏi, rồi chuyển sang hiện tại tiếp diễn, tương lai đơn và mạo từ. Cứ hình dung một trục thời gian đi từ “thói quen” sang “đã xảy ra”, “đang xảy ra” rồi “sẽ xảy ra” là các em nối được kiến thức cả năm.

Cấu trúc 8 phần trong mỗi Unit và cách học từng phần

Unit nào trong Global Success 7 cũng đi theo cùng một trình tự. Biết mỗi phần nhằm luyện gì thì các em sẽ chia thời gian học hợp lí hơn.

  1. Getting Started: đoạn hội thoại mở đầu, giới thiệu từ vựng và cấu trúc mới. Các em nên đọc to hội thoại, gạch chân từ lạ rồi mới làm bài tập.
  2. A Closer Look 1: từ vựng và phát âm. Học từ theo cụm, chẳng hạn “do judo”, “collect dolls”, đừng học từng từ rời.
  3. A Closer Look 2: ngữ pháp. Đây là phần ra đề kiểm tra nhiều nhất, nên tự đặt thêm 3–5 câu ví dụ của riêng mình.
  4. Communication: mẫu câu giao tiếp hằng ngày như hỏi ý kiến, đưa lời khuyên, đồng ý hoặc phản đối. Tập nói với bạn cùng bàn.
  5. Skills 1: đọc hiểu và nói. Đọc lướt để nắm ý chính trước, sau đó mới đọc kĩ tìm chi tiết.
  6. Skills 2: nghe và viết. Phần viết thường yêu cầu một đoạn khoảng 70–80 từ, các em nên lập dàn ý 3 ý trước khi viết.
  7. Looking Back: ôn tập cả Unit. Làm phần này mà không xem lời giải là cách kiểm tra mình nắm bài đến đâu.
  8. Project: dự án nhóm như làm poster hay thuyết trình. Phần này giúp dùng lại từ vựng trong tình huống thật.

Lỗi sai học sinh lớp 7 hay mắc

  • Quên thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn: viết “She like painting” là sai, phải viết “She likes painting”.
  • Dùng to V sau enjoy: “I enjoy to swim” là sai. Sau enjoy, don’t mind, hate (trong Unit 1) các em dùng V-ing: “I enjoy swimming”.
  • Phát âm sai đuôi -ed (Unit 3): đuôi -ed đọc /ɪd/ sau âm /t/, /d/ (wanted, needed); đọc /t/ sau các âm vô thanh như /p/, /k/, /s/ (helped, cooked); các trường hợp còn lại đọc /d/ (played, cleaned).
  • Nhầm How much và How many (Unit 5): How many đi với danh từ đếm được số nhiều (apples), How much đi với danh từ không đếm được (milk, rice).
  • Dùng cả although và but trong một câu (Unit 8): “Although it was late, but we stayed” là sai. Mỗi câu chỉ dùng một trong hai từ.
  • Đặt sai dấu phẩy với however: câu đúng là “The film was long. However, it was interesting.” Nhớ có dấu phẩy ngay sau however.
  • Bỏ “the” trước tên một số quốc gia (Unit 12): nói “the UK”, “the USA” chứ không nói “UK”, “USA” trơn. Riêng “Australia”, “Canada” thì không dùng the.

Bài tự kiểm tra nhanh cả năm (có đáp án)

Thầy cô soạn 10 câu ngắn, mỗi câu ứng với một trọng tâm ngữ pháp trong bảng trên. Các em làm trước rồi hãy xem đáp án. Câu nào sai thì quay lại học Unit tương ứng.

  1. My sister enjoys ______ (read) comics in her free time.
  2. Last Sunday, our class ______ (plant) fifty trees near the river.
  3. My bike is not as new ______ yours.
  4. How ______ milk do you drink every day?
  5. It is about 2 kilometres ______ my house to school.
  6. You ______ wear a helmet when you ride a motorbike.
  7. ______ the film was quite long, we enjoyed it a lot.
  8. Look! The workers ______ (put) solar panels on the roof.
  9. I think people ______ (travel) by flying cars in 2050.
  10. ______ USA is a large English-speaking country.

Đáp án và giải thích:

Câu Đáp án Lí do
1 reading enjoy + V-ing (Unit 1)
2 planted “Last Sunday” là dấu hiệu của quá khứ đơn (Unit 3)
3 as cấu trúc not as + tính từ + as (Unit 4)
4 much milk là danh từ không đếm được (Unit 5)
5 from It is + khoảng cách + from A to B (Unit 7)
6 should dùng để khuyên một việc nên làm (Unit 7)
7 Although hai vế trái ngược nhau và đã có dấu phẩy nối, nên không dùng However (Unit 8)
8 are putting “Look!” cho biết hành động đang diễn ra (Unit 10)
9 will travel dự đoán tương lai sau “I think” (Unit 11)
10 The the USA là tên nước có dạng liên bang (Unit 12)

Được 9–10 câu đúng là các em đã vững ngữ pháp cốt lõi. Được 6–8 câu thì nên ôn lại các Unit mình làm sai. Dưới 6 câu, các em nên học lại A Closer Look 2 của từng Unit theo mục lục phía trên.

Gợi ý lộ trình học một Unit trong một tuần

  • Ngày 1–2: học từ vựng, làm Getting Started và A Closer Look 1. Xem thêm từ vựng Tiếng Anh 7 Global Success.
  • Ngày 3: học ngữ pháp ở A Closer Look 2, đối chiếu với ngữ pháp Tiếng Anh 7 Global Success.
  • Ngày 4–5: làm Communication, Skills 1, Skills 2 và luyện viết một đoạn văn ngắn.
  • Ngày 6: tự làm Looking Back, sau đó luyện thêm trong sách bài tập Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức.
  • Ngày 7: làm đề luyện ở bài tập Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án.

Với Unit 1, các em có thể bắt đầu từ từ vựng Unit 1: Hobbies, ngữ pháp Unit 1 và bài tập Unit 1 có đáp án. Phần sách bài tập Unit 1 gồm: Pronunciation, Vocabulary & Grammar, Speaking, Reading và Writing.

Tài liệu Tiếng Anh 7 khác

  • Đề thi Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức
  • Giải SGK Tiếng Anh 7 cả 3 bộ sách
  • Giải Tiếng Anh 7 Chân trời sáng tạo (Friends Plus)
  • Giải Tiếng Anh 7 Cánh Diều (Explore English)

Giải SGK các môn lớp 7 Kết nối tri thức

  • Toán 7
  • Soạn văn 7
  • Khoa học tự nhiên 7
  • Lịch sử 7
  • Địa lí 7
  • Tin học 7
  • Công nghệ 7
  • GDCD 7
  • Âm nhạc 7
  • Hoạt động trải nghiệm 7
  • Giáo dục thể chất 7

Câu hỏi thường gặp

Tiếng Anh lớp 7 Kết nối tri thức có phải là sách Global Success 7 không?

Đúng vậy. Sách Tiếng Anh 7 thuộc bộ Kết nối tri thức với cuộc sống mang tên Global Success 7. Sách có 12 Unit và 4 bài Review, học trong hai học kì.

Mỗi Unit Tiếng Anh 7 Global Success gồm những phần nào?

Mỗi Unit có 8 phần: Getting Started, A Closer Look 1 (từ vựng và phát âm), A Closer Look 2 (ngữ pháp), Communication, Skills 1 (đọc và nói), Skills 2 (nghe và viết), Looking Back và Project.

Học kì 1 Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức học những Unit nào?

Học kì 1 thường gồm Unit 1 đến Unit 6 (Hobbies, Healthy living, Community service, Music and arts, Food and drink, A visit to a school) cùng Review 1 và Review 2. Học kì 2 gồm Unit 7 đến Unit 12, Review 3 và Review 4.

Ngữ pháp nào trong Tiếng Anh 7 hay xuất hiện trong đề kiểm tra?

Hay gặp nhất là thì hiện tại đơn, quá khứ đơn, hiện tại tiếp diễn, tương lai đơn, các cấu trúc so sánh (as…as, like, different from), How much/How many, should/shouldn't, although/however và mạo từ a/an/the.