I visited the school website and found pictures of school activities

Trả lời nhanh

Với câu “I ___ the school website and found pictures of school activities”, động từ cần điền phù hợp nhất là visited (quá khứ đơn của visit). Vế sau có động từ “found” ở quá khứ đơn, nên động từ ở vế trước nối bằng “and” cũng phải chia cùng thì. Nghĩa của câu: “Tôi đã truy cập trang web của trường và tìm thấy những bức ảnh về các hoạt động của trường.”

Dịch và hiểu câu

Câu này kể lại hai hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ: vào trang web của trường, rồi thấy ảnh hoạt động. Hai hành động nối nhau bằng “and”, chủ ngữ chung là “I”.

  • the school website: trang web của trường
  • found: đã tìm thấy (quá khứ của find)
  • pictures of school activities: những bức ảnh về các hoạt động của trường

Vì sao chọn “visited”?

  1. Dấu hiệu thì: “found” là dạng quá khứ đơn bất quy tắc của find. Hai động từ cùng chủ ngữ, nối bằng “and” phải cùng thì (cấu trúc song song).
  2. Nghĩa: muốn thấy ảnh trên web thì trước hết phải truy cập vào trang đó. “Visit a website” nghĩa là truy cập một trang web.
  3. Ngữ pháp: visit là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ, không cần “to”: visited the school website.

Các động từ khác có thể điền được

Nếu đề cho điền tự do, nhiều động từ khác cũng đúng nghĩa. Nếu đề có sẵn phương án, hãy chọn từ nào hợp thì quá khứ và hợp nghĩa nhất.

Động từ (nguyên mẫu) Quá khứ đơn Nghĩa
visit visited truy cập, ghé thăm
check checked kiểm tra, xem qua
open opened mở (trang web)
browse browsed lướt xem
look at looked at nhìn vào, xem

Lưu ý: những dạng như “visit”, “visiting” hay “visits” đều sai ở đây vì không khớp với “found”.

Nhắc lại thì quá khứ đơn

  • Khẳng định: S + V-ed / V cột 2. Ví dụ: I visited the page. She found a photo.
  • Phủ định: S + did not + V nguyên mẫu. Ví dụ: I did not find any video.
  • Dấu hiệu: yesterday, last week, last night, two days ago, in 2020…

Mẹo nhớ: thấy một động từ quá khứ đi cùng “and” thì “soi” luôn động từ còn lại, hai bên phải “đồng phục” cùng thì.

Lỗi sai thường gặp

  • Viết visited to the school website – thừa “to”.
  • Viết I visited the school website and find pictures – hai động từ không cùng thì.
  • Viết finded – find là động từ bất quy tắc, quá khứ là found.
  • Viết pictures about school activities – cụm quen dùng là “pictures of”.

Bài luyện tập

Bài 1. Chia động từ trong ngoặc.

  1. Last night, I (open) the library website and (find) a list of new books.
  2. She (check) the club page and (see) the new timetable.
  3. We (browse) the city museum site and (download) some maps.

Bài 2. Sửa lỗi sai: “Yesterday I visited to the school website and find some videos.”

Đáp án

  • Bài 1: (1) opened – found; (2) checked – saw; (3) browsed – downloaded.
  • Bài 2: Yesterday I visited the school website and found some videos. (bỏ “to”, đổi find thành found).

Viết câu tương tự

Em có thể dùng khung câu này để viết về trải nghiệm của mình: Last weekend, I visited the school website and found information about the English club. (Cuối tuần trước, tôi vào trang web của trường và tìm thấy thông tin về câu lạc bộ tiếng Anh.) Đây là câu ví dụ tự đặt, em thay phần thông tin cho phù hợp với bài của mình.

Câu hỏi thường gặp

Điền từ nào vào câu I ___ the school website and found pictures of school activities?

Từ phù hợp nhất là visited (quá khứ đơn), vì động từ found ở vế sau chia quá khứ đơn và hai động từ nối bằng and phải cùng thì.

Sau visit có cần giới từ to không?

Không. Visit là ngoại động từ nên đi trực tiếp với tân ngữ: visit the school website. Chỉ dùng to với một số động từ khác như go to.

Found là quá khứ của động từ nào?

Found là quá khứ đơn và quá khứ phân từ của find (tìm thấy). Đây là động từ bất quy tắc nên không viết finded.

Có thể dùng động từ nào khác thay cho visited?

Có thể dùng checked, opened, browsed hoặc looked at nếu đề cho điền tự do. Tất cả đều phải ở dạng quá khứ để khớp với found.