Preparing for a job interview can be very ___: chọn stressful hay stressed?

Trả lời nhanh

Đáp án đúng là stressful: “Preparing for a job interview can be very stressful.” Sau “can be very” ta cần một tính từ làm vị ngữ, mô tả chủ ngữ “việc chuẩn bị cho buổi phỏng vấn”. Stressful nghĩa là “gây căng thẳng”, dùng cho sự việc, hoạt động. Câu có nghĩa: chuẩn bị phỏng vấn xin việc có thể rất căng thẳng.

Dịch nghĩa và phân tích cấu trúc câu

Preparing for a job interview can be very ___. – Việc chuẩn bị cho một buổi phỏng vấn xin việc có thể rất ___.

  • Preparing for a job interview: cụm danh động từ (V-ing) làm chủ ngữ.
  • can be: động từ khuyết thiếu + be, nối chủ ngữ với phần bổ nghĩa.
  • very: trạng từ chỉ mức độ, chỉ đứng trước tính từ hoặc trạng từ khác.
  • ___: vị trí của tính từ, vì sau “be” cần tính từ (hoặc danh từ) để nói chủ ngữ như thế nào.

Vì có “very” ngay trước chỗ trống nên từ cần điền phải là tính từ. Đây là mấu chốt để loại các dạng từ không phù hợp.

Họ từ của “stress” – phân biệt từng dạng

Từ Từ loại Nghĩa Ví dụ
stress danh từ / động từ sự căng thẳng; nhấn mạnh Too much stress is bad for your health.
stressful tính từ gây căng thẳng (chỉ sự việc) It was a stressful day.
stressed tính từ cảm thấy căng thẳng (chỉ người) She felt stressed before the test.
stressfully trạng từ một cách căng thẳng (ít dùng) He waited stressfully for the call.

Vì sao không chọn các dạng còn lại?

  • stress: là danh từ/động từ. Sau “very” không đặt danh từ; “very stress” sai ngữ pháp.
  • stressed: là tính từ nhưng chỉ cảm xúc của người. Chủ ngữ ở đây là “preparing…” (một hoạt động) nên không thể “bị căng thẳng”; dùng stressed sẽ sai nghĩa.
  • stressfully: là trạng từ, không đứng sau “be” để bổ nghĩa cho chủ ngữ.
  • stressing (nếu gặp): không phải tính từ thông dụng, không hợp ngữ cảnh.

Mẹo nhớ: -ful cho việc, -ed cho người

Nhiều tính từ cảm xúc có hai dạng. Hãy nhớ quy tắc: sự việc gây ra cảm xúc dùng -ful/-ing; người cảm nhận dùng -ed.

  • The interview was stressful. → The candidate was stressed.
  • The news was shocking. → We were shocked.

Với “stress”, ta có thêm dạng stressful (không dùng “stressing” như tính từ trong ngữ cảnh này). Cụm “stressed out” cũng hay gặp trong văn nói: I’m so stressed out about tomorrow.

Lỗi sai thường gặp

  • Thấy “interview” liên quan đến con người rồi chọn stressed. Cần nhìn chủ ngữ thật của câu: đó là hoạt động “preparing…”.
  • Quên rằng sau “very” phải là tính từ/trạng từ nên chọn nhầm danh từ stress.
  • Dịch “stressful” thành “bị căng thẳng” – thực ra là “gây căng thẳng”.

Bài luyện tập có đáp án

Điền dạng đúng của từ stress vào chỗ trống:

  1. Waiting for exam results is often very ___.
  2. Minh looked ___ because he had three deadlines this week.
  3. Too much ___ can make it hard to sleep.

Đáp án:

  1. stressful – chủ ngữ là hoạt động “waiting…”, sau “very” cần tính từ chỉ tính chất sự việc.
  2. stressed – chủ ngữ là người (Minh), diễn tả cảm giác của người đó sau động từ “looked”.
  3. stress – sau “much” cần danh từ không đếm được.

Một vài câu hay dùng khi nói về phỏng vấn

  • Practise common questions to feel less stressed. (Luyện các câu hỏi thường gặp để bớt căng thẳng.)
  • Arriving late would make the situation even more stressful. (Đến muộn sẽ khiến tình huống càng căng thẳng hơn.)

Câu hỏi thường gặp

Preparing for a job interview can be very stressful hay stressed?

Chọn stressful. Chủ ngữ là một hoạt động (preparing for a job interview), nên cần tính từ chỉ tính chất gây căng thẳng. Stressed chỉ dùng cho người đang cảm thấy căng thẳng.

Vì sao không dùng stress sau very?

Stress là danh từ hoặc động từ, còn very chỉ bổ nghĩa cho tính từ hoặc trạng từ. Vì vậy chỗ trống phải là tính từ như stressful.

Stressful và stressed khác nhau thế nào?

Stressful nghĩa là gây căng thẳng, dùng cho sự việc như a stressful job. Stressed nghĩa là cảm thấy căng thẳng, dùng cho người như I feel stressed.

Có thể nói stressed out không?

Có. Stressed out là cách nói thân mật, nghĩa là rất căng thẳng, mệt mỏi, dùng cho người. Ví dụ: She is stressed out about the interview.