The government should take some measures to ___ that tourism develops

Trả lời nhanh

Từ cần điền là ensure: “The government should take some measures to ensure that tourism develops in harmony with the environment.” Ensure that + mệnh đề nghĩa là “đảm bảo rằng…”, rất hợp với “take measures to…” (thực hiện biện pháp để…). Câu dịch: Chính phủ nên thực hiện một số biện pháp để đảm bảo du lịch phát triển hài hòa với môi trường.

Phân tích câu

Câu gốc: The government should take some measures to ___ that tourism develops in harmony with the environment.

  • should take some measures: chính phủ nên thực hiện một số biện pháp.
  • to + V (nguyên mẫu): chỉ mục đích, nên chỗ trống phải là một động từ nguyên mẫu.
  • that tourism develops…: một mệnh đề đứng ngay sau chỗ trống, nên động từ cần điền phải đi được với that-clause.
  • in harmony with the environment: hài hòa với môi trường, tức là phát triển mà không gây hại thiên nhiên.

Vậy ta cần động từ có nghĩa “bảo đảm, làm cho chắc chắn” và đi được với that + mệnh đề. Đó chính là ensure.

Vì sao không dùng insure, assure hay make?

Đề gốc thường cho các từ gần giống nhau về chính tả hoặc nghĩa. Em cần nhớ ba từ dễ nhầm sau:

Từ Nghĩa Cấu trúc Hợp với câu này?
ensure đảm bảo, làm cho chắc chắn ensure (that) + mệnh đề Có
insure mua bảo hiểm cho… insure sth against sth Không – nói về bảo hiểm
assure cam đoan, trấn an ai assure sb that + mệnh đề Không – cần tân ngữ chỉ người
make làm, khiến make sure that + mệnh đề Không – “make that” sai; phải là “make sure that”

Lưu ý: nếu đề cho cụm hai từ thì make sure cũng đúng nghĩa (to make sure that…). Nhưng với chỗ trống chỉ một từ đứng trước that, đáp án là ensure.

Mẹo nhớ

  • EN-sure ≈ “make sure” – cùng gốc “sure” (chắc chắn).
  • IN-sure ≈ insurance – bảo hiểm, thấy tiền bạc, rủi ro thì chọn insure.
  • AS-sure ≈ “assure someone” – luôn có người đứng sau: assure him that….

Lỗi sai thường gặp

  • Chọn assure vì thấy that-clause, quên rằng assure cần tân ngữ chỉ người.
  • Viết insure do giống chính tả, dù nghĩa là bảo hiểm.
  • Chia sai động từ trong mệnh đề: sau ensure that chỉ sự việc chung, hiện tại, nên dùng develops (tourism là danh từ không đếm được, số ít).

Cách diễn đạt tương tự khi viết về du lịch bền vững

  • The authorities should ensure that local communities benefit from tourism.
  • Strict rules are needed to make sure that tourists do not damage natural sites.
  • Sustainable tourism goes hand in hand with environmental protection.

Bài luyện tập

  1. The new law aims to ___ that factories do not pollute the river. (ensure / insure / assure)
  2. You should ___ your luggage against loss before a long trip. (ensure / insure / assure)
  3. The guide ___ us that the beach would be clean. (ensured / insured / assured)

Đáp án: 1. ensure (đảm bảo, theo sau là that-clause); 2. insure (mua bảo hiểm hành lý); 3. assured (assure + us, trấn an người nghe).

Câu hỏi thường gặp

Đáp án của câu The government should take some measures to ___ that tourism develops in harmony with the environment là gì?

Đáp án là ensure. Ensure that + mệnh đề nghĩa là đảm bảo rằng…, phù hợp với cụm take measures to… trong câu.

Có thể dùng assure thay cho ensure không?

Không. Assure phải có tân ngữ chỉ người (assure someone that…), nghĩa là cam đoan hay trấn an ai đó, còn câu này cần nghĩa đảm bảo một việc xảy ra.

Ensure và insure khác nhau thế nào?

Ensure là đảm bảo, làm cho chắc chắn. Insure là mua hay cung cấp bảo hiểm, thường đi với against hoặc for.

Make sure that có dùng được trong câu này không?

Về nghĩa thì có, vì make sure that cũng là đảm bảo rằng. Nhưng chỗ trống chỉ có một từ nên đáp án đúng là ensure.