Trả lời nhanh
Đáp án đúng là B. information. Câu hoàn chỉnh: You don’t actually get a lot of information from a news report on radio or TV. (Thực ra bạn không nhận được nhiều thông tin từ một bản tin trên đài hay tivi.) Sau cụm “a lot of” phải là một danh từ, và “information” là danh từ không đếm được nên không thêm -s.
Phân tích câu hỏi
Câu có cấu trúc: get + a lot of + danh từ + from + nguồn. Chỗ trống đứng sau giới từ “of” trong cụm “a lot of”, nên từ cần điền phải là danh từ (hoặc cụm danh từ). Ngoài ra, vì cả câu nói về lượng “nhiều hay ít”, ta cần một danh từ chỉ thứ có thể đo lường được số lượng.
Loại trừ từng phương án
| Phương án | Từ loại | Đúng hay sai |
|---|---|---|
| A. inform | Động từ (thông báo) | Sai, sau “a lot of” không dùng động từ |
| B. information | Danh từ không đếm được (thông tin) | Đúng |
| C. informed | Tính từ hoặc quá khứ phân từ (được thông báo, am hiểu) | Sai, tính từ cần đứng trước một danh từ, không thể tự đứng sau “a lot of” |
Phương án D thường là một dạng khác của từ này. Nếu D là dạng thêm -s như “informations” thì sai vì information không đếm được nên không có số nhiều. Nếu D là tính từ như “informative” (nhiều thông tin, bổ ích) thì cũng sai vì đứng sau “a lot of” phải là danh từ.
Information là danh từ không đếm được
Đây là điểm ngữ pháp rất hay gặp trong đề thi. Một số danh từ tiếng Anh không đếm được dù trong tiếng Việt ta thấy chúng “đếm được”: information (thông tin), advice (lời khuyên), news (tin tức), furniture (đồ nội thất), equipment (thiết bị), luggage (hành lí).
- Dùng với lượng từ: a lot of information, much information, little information, some information.
- Không dùng: an information, informations, many informations.
- Muốn đếm, dùng đơn vị: a piece of information (một mẩu thông tin).
Cách dùng a lot of
“A lot of” có nghĩa là “nhiều”, dùng được cho cả danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được:
- a lot of books (danh từ đếm được số nhiều)
- a lot of water (danh từ không đếm được)
Trong câu phủ định hoặc nghi vấn, người ta thường dùng “much” cho danh từ không đếm được: We don’t have much information. Tuy nhiên, “a lot of” vẫn dùng được và phổ biến trong văn nói. Cụm “not … a lot of” trong câu đề bài mang nghĩa “không nhiều”.
Từ vựng và họ từ của inform
| Từ loại | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Động từ | inform | Please inform me of any changes. |
| Danh từ | information | I need more information. |
| Tính từ | informed / informative | He made an informed decision. / The talk was very informative. |
| Trạng từ | informatively | She explained the rules informatively. |
Mẹo làm bài
- Nhìn từ đứng ngay trước chỗ trống (a lot of) để xác định cần loại từ nào.
- Nếu cần danh từ, kiểm tra đếm được hay không đếm được.
- Loại các phương án là dạng động từ, tính từ trước, sau đó loại phương án có -s nếu danh từ không đếm được.
Lỗi sai thường gặp
- Thêm -s vào information (“informations”).
- Dùng “an information” thay vì “a piece of information”.
- Chọn “informed” vì thấy giống nghĩa “được cho biết”, trong khi vị trí cần một danh từ.
Bài luyện tập
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.
- This website provides a lot of useful ______. (inform)
- The guide was very ______, so we learned a lot. (inform)
- Could you ______ me when the results are ready? (inform)
- She gave me some good ______ about the course. (advise)
Đáp án: 1. information; 2. informative; 3. inform; 4. advice.
Câu hỏi thường gặp
Đáp án của câu You don't actually get a lot of ___ from a news report là gì?
Đáp án là B. information, vì sau a lot of cần danh từ và information là danh từ không đếm được.
Information có dạng số nhiều không?
Không. Information là danh từ không đếm được, không có dạng informations. Muốn chỉ số lượng, ta dùng a piece of information hoặc some information.
A lot of dùng với loại danh từ nào?
A lot of dùng được với cả danh từ đếm được số nhiều (a lot of books) và danh từ không đếm được (a lot of information).