Trả lời nhanh
Vở bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức gồm 75 bài: Tập 1 có 36 bài (từ Bài 1 Ôn tập các số đến 100 đến Bài 36 Ôn tập chung), Tập 2 có 39 bài (từ Bài 37 Phép nhân đến Bài 75 Ôn tập chung). Em bấm vào tên từng bài trong mục lục bên dưới để xem lời giải chi tiết, rồi đối chiếu với bài mình đã làm trong vở.
Cách dùng trang này để học Toán lớp 2 hiệu quả
Vở bài tập (VBT) là nơi em luyện lại những gì đã học trong sách giáo khoa. Mỗi bài trong VBT đi cùng một bài ở sách giáo khoa, cùng tên và cùng thứ tự. Vì vậy em học bài nào thì làm VBT bài đó, không nên để dồn.
Các bước gợi ý cho em và phụ huynh:
- Làm trước, xem sau. Em tự làm bài vào vở bằng bút chì, kể cả khi chưa chắc đáp án.
- Đối chiếu lời giải. Mở bài tương ứng trong mục lục, so từng câu. Câu nào sai thì đánh dấu sao để xem lại.
- Hiểu vì sao sai. Đừng chỉ chép đáp án đúng. Hãy nói thành lời: mình nhầm ở bước nào (quên nhớ, nhầm dấu, đọc sai đề…).
- Làm lại câu sai sau một ngày. Cách này giúp nhớ lâu hơn nhiều so với xem một lần rồi bỏ.
Nếu cần xem phần lý thuyết và bài tập trong sách giáo khoa, em xem thêm trang tổng hợp bên dưới: Giải SGK Toán lớp 2 Kết nối tri thức.
Bản đồ nội dung: mỗi nhóm bài học điều gì?
Trước khi vào mục lục, em nhìn nhanh các nhóm bài để biết mình đang ở đâu trong chương trình cả năm.
| Tập | Bài | Chủ đề chính |
|---|---|---|
| Tập 1 | 1 – 14 | Ôn số đến 100, tia số, phép cộng, trừ qua 10 trong phạm vi 20 |
| Tập 1 | 15 – 18 | Ki-lô-gam, lít |
| Tập 1 | 19 – 24 | Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 |
| Tập 1 | 25 – 28 | Điểm, đoạn thẳng, đường gấp khúc, hình tứ giác |
| Tập 1 | 29 – 32 | Ngày, giờ, phút, tháng; xem đồng hồ, xem lịch |
| Tập 1 | 33 – 36 | Ôn tập cuối Tập 1 |
| Tập 2 | 37 – 45 | Phép nhân, phép chia, bảng nhân 2, 5 và bảng chia 2, 5 |
| Tập 2 | 46 – 47 | Khối trụ, khối cầu |
| Tập 2 | 48 – 54 | Số có ba chữ số, so sánh số trong phạm vi 1000 |
| Tập 2 | 55 – 58 | Đề-xi-mét, mét, ki-lô-mét, tiền Việt Nam, đo độ dài |
| Tập 2 | 59 – 63 | Cộng, trừ trong phạm vi 1000 |
| Tập 2 | 64 – 67 | Thu thập số liệu, biểu đồ tranh, chắc chắn – có thể – không thể |
| Tập 2 | 68 – 75 | Ôn tập cuối năm |
Mục lục giải vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1
- Bài 1: Ôn tập các số đến 100
- Bài 2: Tia số, số liền trước, số liền sau
- Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ
- Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu
- Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Bài 6: Luyện tập chung
- Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20
- Bài 8: Bảng cộng (qua 10)
- Bài 9: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị
- Bài 10: Luyện tập chung
- Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20
- Bài 12: Bảng trừ (qua 10)
- Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
- Bài 14: Luyện tập chung
- Bài 15: Ki-lô-gam
- Bài 16: Lít
- Bài 17: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki-lô-gam, lít
- Bài 18: Luyện tập chung
- Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
- Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
- Bài 21: Luyện tập chung
- Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số
- Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số
- Bài 24: Luyện tập chung
- Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng
- Bài 26: Đường gấp khúc. Hình tứ giác
- Bài 27: Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng
- Bài 28: Luyện tập chung
- Bài 29: Ngày – giờ, giờ – phút
- Bài 30: Ngày – tháng
- Bài 31: Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch
- Bài 32: Luyện tập chung
- Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100
- Bài 34: Ôn tập hình phẳng
- Bài 35: Ôn tập đo lường
- Bài 36: Ôn tập chung
Mục lục giải vở bài tập Toán lớp 2 Tập 2
- Bài 37: Phép nhân
- Bài 38: Thừa số, tích
- Bài 39: Bảng nhân 2
- Bài 40: Bảng nhân 5
- Bài 41: Phép chia
- Bài 42: Số bị chia, số chia, thương
- Bài 43: Bảng chia 2
- Bài 44: Bảng chia 5
- Bài 45: Luyện tập chung
- Bài 46: Khối trụ, khối cầu
- Bài 47: Luyện tập chung
- Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
- Bài 49: Các số trong trăm, tròn chục
- Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục
- Bài 51: Số có ba chữ số
- Bài 52: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
- Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
- Bài 54: Luyện tập chung
- Bài 55: Đề-xi-mét, mét, ki-lô-mét
- Bài 56: Giới thiệu tiền Việt Nam
- Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài
- Bài 58: Luyện tập chung
- Bài 59: Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
- Bài 60: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
- Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
- Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
- Bài 63: Luyện tập chung
- Bài 64: Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
- Bài 65: Biểu đồ tranh
- Bài 66: Chắc chắn, có thể, không thể
- Bài 67: Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
- Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000
- Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
- Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000
- Bài 71: Ôn tập phép nhân, phép chia
- Bài 72: Ôn tập hình học
- Bài 73: Ôn tập đo lường
- Bài 74: Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng
- Bài 75: Ôn tập chung
Những lỗi hay gặp khi làm vở bài tập Toán lớp 2
- Quên số nhớ khi cộng, trừ có nhớ (Bài 19 – 24, Bài 60, 62). Mẹo: viết số nhỏ “1” ngay phía trên cột kế bên để không bị quên.
- Đặt tính lệch cột. Các chữ số cùng hàng phải thẳng cột: đơn vị với đơn vị, chục với chục, trăm với trăm.
- Nhầm “hơn, kém” với “nhiều hơn, ít hơn”. Hỏi “hơn nhau bao nhiêu” thì lấy số lớn trừ số bé; hỏi “nhiều hơn” thì thường là cộng.
- Viết thiếu đơn vị ở đáp số của bài toán có lời văn (kg, l, cm, dm, đồng…).
- Nhầm thừa số và tích ở Bài 37, 38. Trong 2 × 5 = 10 thì 2 và 5 là thừa số, 10 là tích.
- So sánh số có ba chữ số mà không bắt đầu từ hàng trăm. Luôn so hàng trăm trước, bằng nhau mới so tiếp hàng chục.
Bài luyện tập thêm (có đáp án)
Các bài dưới đây do thầy cô tự đặt để em kiểm tra nhanh sau khi làm VBT.
- Đặt tính rồi tính: 47 + 36 và 82 − 38.
Đáp án: 47 + 36 = 83 (7 + 6 = 13, viết 3 nhớ 1; 4 + 3 + 1 = 8). 82 − 38 = 44 (12 − 8 = 4, nhớ 1; 8 − 3 − 1 = 4). - Bài toán: Lan có 25 cái kẹo, Mai có 18 cái kẹo. Lan nhiều hơn Mai bao nhiêu cái kẹo?
Đáp án: 25 − 18 = 7. Lan nhiều hơn Mai 7 cái kẹo. - Bài toán: Mỗi hộp có 5 cái bút, có 6 hộp như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bút?
Đáp án: 5 × 6 = 30. Có tất cả 30 cái bút. - Điền dấu >, <, =: 405 … 450; 389 … 398; 600 … 500 + 100.
Đáp án: 405 < 450 (hàng trăm bằng nhau, 0 chục < 5 chục); 389 < 398 (8 chục < 9 chục); 600 = 500 + 100. - Viết số 538 thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
Đáp án: 538 = 500 + 30 + 8. - Tính nhẩm: 2 × 9; 35 : 5; 5 × 8.
Đáp án: 18; 7; 40.
Tài liệu học kèm theo
Sau khi làm xong VBT, em có thể luyện thêm bằng các tài liệu khác của cùng chương trình:
- Giải SGK Toán lớp 2 – Kết nối tri thức
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 2 Kết nối tri thức cả năm có lời giải
- Đề thi Toán lớp 2 – Kết nối tri thức
- Bài tập ôn hè Toán lớp 2 lên lớp 3
Câu hỏi thường gặp
Vở bài tập Toán lớp 2 Kết nối tri thức có bao nhiêu bài?
Có 75 bài: Tập 1 gồm 36 bài (Bài 1 đến Bài 36) và Tập 2 gồm 39 bài (Bài 37 đến Bài 75).
Nên làm vở bài tập trước hay xem lời giải trước?
Em nên tự làm trước bằng bút chì, sau đó mới đối chiếu lời giải. Câu nào sai thì tìm hiểu nguyên nhân và làm lại sau một ngày để nhớ lâu.
Học sinh lớp 2 bắt đầu học phép nhân, phép chia ở bài nào?
Phép nhân bắt đầu ở Bài 37 (Tập 2), phép chia ở Bài 41. Sau đó các em học bảng nhân 2, bảng nhân 5, bảng chia 2 và bảng chia 5.
Phụ huynh nên hỗ trợ con làm vở bài tập thế nào?
Phụ huynh nên để con tự làm trước, sau đó cùng con đọc lại đề và nói cách làm bằng lời. Chỉ gợi ý khi con vướng, tránh làm hộ hay chép đáp án.