Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 có đáp án (5 đề ôn luyện)

Trả lời nhanh

Bộ đề dưới đây gồm 5 đề ôn thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 3, mỗi đề có đáp án ngay sau phần câu hỏi. Nội dung xoay quanh chào hỏi, giới thiệu tên, đồ dùng học tập, trường lớp, câu mệnh lệnh trong lớp. Các em làm bài trong 35–45 phút rồi tự chấm, chú ý các lỗi a/an, is/are/am.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 thường kiểm tra những gì?

Đề học kì 1 lớp 3 chủ yếu kiểm tra từ vựng và mẫu câu rất cơ bản. Các em không cần câu dài, nhưng phải viết đúng chính tả và dùng đúng động từ to be. Bảng dưới đây tóm tắt phần kiến thức hay gặp.

Chủ đề Mẫu câu / từ cần nhớ
Chào hỏi, tạm biệt Hello, Hi, Goodbye, Bye, See you later; How are you? – I’m fine, thank you.
Tên và đánh vần What’s your name? – My name’s …; How do you spell your name?
Giới thiệu người, nơi chốn This is my friend / teacher / school.
Đồ dùng học tập book, pen, pencil, ruler, eraser, bag, desk, chair; Is this a …? – Yes, it is. / No, it isn’t.
Trường lớp classroom, library, gym, playground; big, small, new, old, large.
Câu mệnh lệnh Stand up, Sit down, Open / Close your book, May I come in / go out?

Đề số 1: Chọn từ khác loại, trắc nghiệm, sắp xếp câu

I. Chọn từ khác loại với ba từ còn lại.

  1. hello – goodbye – bye – pencil
  2. ruler – eraser – pen – library
  3. big – small – new – desk
  4. I – you – she – book
  5. red – blue – yellow – bag

II. Chọn đáp án đúng.

  1. _____ is your name? A. What B. How C. Who D. Where
  2. How _____ you? – I’m fine. A. is B. am C. are D. old
  3. This _____ my classroom. A. am B. is C. are D. an
  4. It is _____ eraser. A. a B. an C. the D. is
  5. Is this a pen? – Yes, _____ . A. it is B. this is C. I am D. it isn’t
  6. Nice to _____ you. A. meet B. name C. spell D. open
  7. _____ I come in? A. May B. Is C. Are D. Am
  8. Is your school big? – No, it _____ . A. is B. isn’t C. am D. aren’t

III. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

  1. is / Tom / name / my
  2. you / are / how
  3. your / close / book / please
  4. my / is / library / this

Đáp án đề 1

  • I. 1. pencil (ba từ kia là lời chào) – 2. library (không phải đồ dùng cá nhân) – 3. desk (không phải tính từ) – 4. book (không phải đại từ) – 5. bag (không phải màu sắc).
  • II. 1. A – 2. C – 3. B – 4. B (eraser bắt đầu bằng nguyên âm) – 5. A – 6. A – 7. A – 8. B.
  • III. 1. My name is Tom. – 2. How are you? – 3. Close your book, please. – 4. This is my library.

Đề số 2: Sắp xếp chữ cái, tìm lỗi sai, viết câu, hoàn thành hội thoại

I. Sắp xếp lại các chữ cái để thành từ đúng.

  1. OKBO
  2. PNE
  3. LERUR
  4. DKSE
  5. IRHAC
  6. GAB

II. Tìm lỗi sai trong mỗi câu và sửa lại.

  1. What is you name?
  2. How are she?
  3. This is a eraser.
  4. I’m fines, thank you.
  5. Is this an book?

III. Viết câu bằng tiếng Anh.

  1. Bạn tên là gì?
  2. Tên tôi là Lan.
  3. Bạn đánh vần tên của bạn thế nào?
  4. Đây là thư viện của tôi.

IV. Điền từ vào chỗ trống (từ cho sẵn: fine – Hello – thank – name – you).

A: (1) _____ ! My name’s Nam. What’s your (2) _____ ?
B: My name’s Hoa. How are (3) _____ ?
A: I’m (4) _____ , thanks. And you?
B: I’m fine, (5) _____ you.

Đáp án đề 2

  • I. 1. book – 2. pen – 3. ruler – 4. desk – 5. chair – 6. bag.
  • II. 1. you → your – 2. are → is (đi với she) – 3. a → an – 4. fines → fine – 5. an → a.
  • III. 1. What’s your name? – 2. My name’s Lan. – 3. How do you spell your name? – 4. This is my library.
  • IV. 1. Hello – 2. name – 3. you – 4. fine – 5. thank.

Đề số 3: Nối câu, chia động từ to be, đọc hiểu đúng/sai

I. Nối câu hỏi ở cột trái với câu trả lời phù hợp.

  1. What’s your name?
  2. How are you?
  3. Is your school new?
  4. Is this a book?

A. I’m fine, thanks. B. Yes, it is. C. My name’s Peter. D. No, it isn’t. It’s old.

II. Điền am, is hoặc are.

  1. I _____ fine.
  2. This _____ my desk.
  3. How _____ you?
  4. The gym _____ big.

III. Đọc đoạn văn rồi ghi T (đúng) hoặc F (sai).

Hi. My name is Minh. I am a student. This is my school. It is big and new. This is my classroom. It is small. This is my library. It is large.

  1. Minh is a teacher.
  2. Minh’s school is big.
  3. His school is old.
  4. His classroom is small.
  5. His library is small.

Đáp án đề 3

  • I. 1–C, 2–A, 3–D, 4–B.
  • II. 1. am – 2. is – 3. are – 4. is.
  • III. 1. F (Minh là học sinh) – 2. T – 3. F (trường mới) – 4. T – 5. F (thư viện rộng).

Đề số 4: Câu mệnh lệnh, xin phép và trả lời theo gợi ý

I. Chọn đáp án đúng.

  1. _____ down, please. A. Sit B. Sits C. Sitting D. Is
  2. Stand _____ , please. A. in B. up C. you D. at
  3. _____ I go out? A. May B. Am C. Do D. Is
  4. Come _____ , Nam. A. in B. is C. am D. an
  5. Open _____ book, please. A. you B. your C. I D. it
  6. Is this your pencil? – Yes, _____ . A. this is B. it is C. you are D. I am
  7. How do you _____ your name? A. spell B. see C. is D. fine
  8. Goodbye. See you _____ . A. later B. fine C. name D. big
  9. This is _____ new school. A. he B. I C. my D. am
  10. _____ Mr Long. He is my teacher. A. This is B. Are C. It D. How

II. Trả lời câu hỏi theo gợi ý.

  1. What’s your name? (Lan)
  2. Is this a pen? (No – pencil)
  3. Is your classroom big? (Yes)

III. Sắp xếp thành câu đúng.

  1. in / May / come / I / ?
  2. school / is / My / big
  3. up / Stand / please

Đáp án đề 4

  • I. 1. A – 2. B – 3. A – 4. A – 5. B – 6. B – 7. A – 8. A – 9. C – 10. A.
  • II. 1. My name’s Lan. – 2. No, it isn’t. It’s a pencil. – 3. Yes, it is.
  • III. 1. May I come in? – 2. My school is big. – 3. Stand up, please.

Đề số 5: Đề tổng hợp

I. Chọn từ khác loại.

  1. fine – great – OK – pen
  2. he – she – it – classroom
  3. library – gym – playground – pencil
  4. old – new – large – ruler

II. Chọn đáp án đúng.

  1. _____ you? – I’m fine. A. How are B. What’s C. Who is D. How old
  2. _____ it a book? A. Is B. Are C. Am D. An
  3. This _____ my friend, Mai. A. am B. are C. is D. be
  4. What’s that? – _____ a ruler. A. It B. It’s C. Its D. I’m
  5. Is your gym large? – No, _____ . A. it isn’t B. it is C. I’m not D. isn’t it
  6. Bye. _____ you tomorrow. A. See B. Fine C. Nice D. Hello

III. Điền từ (school – Hi – library – is – new).

(1) _____ ! My name is Lucy. This is my (2) _____ . It is big and (3) _____ . This (4) _____ my classroom. That is the (5) _____ .

IV. Viết 3 câu giới thiệu bản thân (tên, tình trạng sức khoẻ, đồ vật em có).

Đáp án đề 5

  • I. 1. pen – 2. classroom – 3. pencil – 4. ruler.
  • II. 1. A – 2. A – 3. C – 4. B – 5. A – 6. A.
  • III. 1. Hi – 2. school – 3. new – 4. is – 5. library.
  • IV. Bài mở, ví dụ: Hello. My name is Hoa. I’m fine. This is my pencil. Giáo viên chấm đúng chính tả và ngữ pháp là được điểm.

Cách chấm điểm gợi ý

Mỗi đề chấm trên thang 10. Phần trắc nghiệm và chọn từ khác loại mỗi câu 0,5–1 điểm. Phần viết câu, sắp xếp câu mỗi câu 0,5–1 điểm. Viết sai chính tả một chữ thì trừ nửa số điểm của câu đó.

Lỗi sai thường gặp và mẹo nhớ

  • a / an: dùng an trước chữ cái đọc là nguyên âm (an eraser, an apple), dùng a trước các từ còn lại (a pen, a book).
  • am / is / are: I đi với am, you đi với are, he/she/it/this đi với is. Mẹo: “I am, you are, còn lại is”.
  • your / you: sau your là danh từ (your name), còn you đứng một mình (How are you?).
  • Viết hoa và dấu câu: đầu câu và tên riêng viết hoa, cuối câu hỏi có dấu “?”. Câu xin phép May I … viết hoa chữ May.
  • Trả lời câu hỏi Yes/No: nhắc lại động từ ở câu hỏi. Is this a book? → Yes, it is. / No, it isn’t.

Cách ôn thi hiệu quả trong tuần cuối

  1. Chép mỗi từ vựng 3 lần và đọc to, sau đó che nghĩa tự kiểm tra.
  2. Làm lần lượt từng đề trong 35 phút, không xem đáp án.
  3. Chấm bài, gạch chân câu sai, viết lại câu đúng vào vở lỗi.
  4. Luyện nói cặp với bạn: hỏi tên, hỏi thăm sức khoẻ, hỏi đồ vật.

Sau kì thi học kì 1, các em có thể làm tiếp đề ôn tiếp theo tại: Đề thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (5 đề) và Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (5 đề).

Câu hỏi thường gặp

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 gồm những dạng bài nào?

Thường gồm chọn từ khác loại, trắc nghiệm ngữ pháp, sắp xếp từ thành câu, tìm lỗi sai, nối câu hỏi với câu trả lời, điền từ và đọc hiểu ngắn.

Thời gian làm bài học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 là bao lâu?

Tuỳ trường, thường từ 35 đến 45 phút. Các em nên luyện đề với thời gian 35 phút để quen tốc độ.

Làm sao để không nhầm am, is, are?

Nhớ: I đi với am, you đi với are, he/she/it/this/that đi với is. Khi làm bài, hãy gạch chân chủ ngữ rồi chọn động từ tương ứng.

Có cần học thuộc cách viết từ vựng không?

Có. Đề lớp 3 thường có bài sắp xếp chữ cái và viết câu, nên các em cần viết đúng chính tả các từ như library, classroom, eraser, ruler.