Trả lời nhanh
Từ cần điền là optimistic (tính từ, nghĩa là lạc quan). Người optimistic luôn hy vọng vào tương lai và tin rằng một việc nào đó sẽ thành công, kể cả khi hoàn cảnh chưa thuận lợi. Cả câu nghĩa là: “Người lạc quan là người tràn đầy hy vọng về tương lai hoặc về sự thành công của điều gì đó.”
Phân tích câu hỏi
Đây là kiểu câu định nghĩa từ vựng: Someone who is ___ is hopeful about the future or the success of something. Vế sau “hopeful about the future or the success of something” chính là phần giải nghĩa. Ta chỉ cần tìm tính từ có nghĩa “luôn nhìn về phía tốt đẹp”.
- hopeful about …: hy vọng về điều gì.
- the future / the success of something: tương lai, hoặc kết quả tốt của một việc.
- Từ phù hợp nhất: optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/.
Optimistic: nghĩa và cách dùng
Optimistic nghĩa là lạc quan, tin vào kết quả tốt. Từ này thường đi với giới từ about hoặc mệnh đề that.
- be optimistic about + danh từ: She is optimistic about her job interview. (Cô ấy lạc quan về buổi phỏng vấn.)
- be optimistic that + mệnh đề: We are optimistic that the team will win. (Chúng tôi tin đội sẽ thắng.)
- Đứng trước danh từ: an optimistic view (một cái nhìn lạc quan).
Họ từ cần nhớ
| Loại từ | Từ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tính từ | optimistic | lạc quan |
| Danh từ (người) | optimist | người lạc quan |
| Danh từ (sự việc) | optimism | sự lạc quan |
| Trạng từ | optimistically | một cách lạc quan |
Mẹo nhớ: “optim-” gần với optimum (tốt nhất). Người optimistic luôn hướng tới điều tốt nhất.
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
- Đồng nghĩa: hopeful, positive, upbeat, confident.
- Trái nghĩa: pessimistic (bi quan), tức là luôn nghĩ điều xấu sẽ xảy ra. Người bi quan là pessimist.
Những từ dễ nhầm
Nếu đề cho sẵn lựa chọn, em hãy loại trừ theo nghĩa các từ dưới đây.
- pessimistic: nghĩa ngược lại (bi quan), nên không hợp với “hopeful”.
- hopeless: tuyệt vọng, hoặc vô vọng. Hậu tố -less nghĩa là “không có”, nên hopeless là không còn hy vọng.
- realistic: thực tế, nhìn sự việc đúng như nó là. Người thực tế không nhất thiết luôn hy vọng.
- doubtful: nghi ngờ, không chắc chắn.
Lỗi sai thường gặp:
- Viết nhầm optimistic thành optimistics hoặc optimic.
- Dùng optimistic cho người nhưng quên giới từ: nói optimistic the future là sai, phải là optimistic about the future.
- Dùng nhầm danh từ: “She is an optimistic” sai, phải là “She is an optimist.”
Bài luyện tập
- Tom is very ___ about the exam; he thinks he will get a high score. (optimistic / pessimistic)
- My sister is an ___ . She always sees the bright side. (dạng đúng của optimistic)
- Từ trái nghĩa với optimistic là gì?
- The manager spoke ___ about the company’s future. (dạng đúng của optimistic)
Đáp án:
- optimistic, vì Tom tin mình sẽ được điểm cao.
- optimist, vì sau an cần danh từ chỉ người.
- pessimistic.
- optimistically, vì cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ spoke.
Câu hỏi thường gặp
Someone who is ___ is hopeful about the future: điền từ gì?
Điền optimistic (lạc quan). Đây là tính từ chỉ người luôn hy vọng vào tương lai hoặc tin vào thành công của một việc.
Optimistic đi với giới từ nào?
Thường dùng be optimistic about + danh từ, hoặc be optimistic that + mệnh đề. Ví dụ: She is optimistic about the future.
Từ trái nghĩa của optimistic là gì?
Là pessimistic (bi quan). Người bi quan gọi là pessimist, còn sự bi quan là pessimism.
Optimistic khác hopeless thế nào?
Optimistic là lạc quan, tin vào điều tốt. Hopeless là tuyệt vọng, không còn hy vọng, nên hai từ có nghĩa gần như đối lập.