Giáo án Diện tích hình chữ nhật - Hình vuông (2023) - Toán 8

Tailieumoi.vn xin giới thiệu đến các quý thầy cô Giáo án Diện tích hình chữ nhật - Hình vuông (2022) - Toán 8 theo mẫu Giáo án môn Toán 8 chuẩn của Bộ Giáo dục. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy/cô dễ dàng biên soạn chi tiết Giáo án môn Toán hình lớp 8. Chúng tôi rất mong sẽ được thầy/cô đón nhận và đóng góp những ý kiến quý báu của mình.

Mời các quý thầy cô cùng tham khảo và tải về chi tiết tài liệu dưới đây:

Giáo án Toán 8 Bài 2: Diện tích hình chữ nhật

A. Mục tiêu

1. Kiến thức:

- HS nêu lên được công thức tính diện tích HCN, hình vuông, tam giác, các tính chất của diện tích.

- HS hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích.

2. Kỹ năng:

- HS biết cách vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích.

3. Thái độ:

- Tích cực, tự giác, hợp tác.

4. Phát triển năng lực:

- Biết vận dụng công thức để tính toán trong thực tế đo lường.

B. Chuẩn bị

1. Giáo viên:

- Bảng phụ, cụng cụ đo vẽ.

2. Học sinh:

- Compa, thước, eke.

C. Phương pháp

- Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, ...

D. Tiến trình dạy học

1. Tổ chức lớp: Kiểm diện.

2. Kiểm tra bài cũ:

- Nêu đ/n đa giác lồi, đa giác đều. Hãy kể tên 1 số đa giác mà em biết.

3. Bài mới

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Ghi bảng

Hoạt động 1: Khởi động (7’)

- Treo bảng phụ ghi đề

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Cả lớp cùng làm bài

- Kiểm tra bài tập về nhà của HS

- Cho HS khác nhận xét

- GV đánh giá, cho điểm

- HS đọc đề bài

- HS lên bảng làm bài

1/ (n – 2).180

2/ Lục giác đều:

((6 – 2).180)/6 = 1200

Ngũ giác đều:

((5 – 2).180)/6 = 1080

- HS khác nhận xét

- HS sửa bài vào vở

1/ Viết công thức tính tổng số đo của các góc của hình n giác (4đ)

2/ Tính số đo một góc của hình lục giác đều, ngũ giác đều (6đ)

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

- Giới thiệu khái niệm như SGK

-   Treo hình vẽ 121

- Yêu cầu HS làm ?1

- Thế nào là diện tích đa giác ?

- Quan hệ giữa diện tích của đa giác với một số thực

- Giới thiệu tính chất, Kí hiệu

- HS chú ý nghe

- Quan sát hình vẽ 121, HS suy nghĩ cá nhân sau đó thảo luận nhóm và trả lời ?1

- Dtích A = Dtích B

- Dtích D có 8 đơn vị, còn C chỉ có 2

- Dtích E lớn hơn dtích C

- HS phát biểu SGK trang 117

- HS đọc các tính chất của diên tích đa giác

1/ Khái niệm diện tích đa giác:

- Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi một đa giác gọi là diện tích của đa giác đó

- Mỗi đa giác có một diện tích xác định, diện tích đa giác là một số dương

- Tính chất của diện tích đa giác: SGK trang 116

Kí hiệu: S

2: Công thức tính diện tích hình chữ nhật (7’)

- Tính diện tích hcn có chiều dài 5cm, chiều rộng là 3 cm

- Nếu chiều dài là a chiều rộng là b thì S = ?

- Phát biểu định lí tính diện tích hình chữ nhật

- S = 5. 3 = 15

- S = a.b

- HS phát biểu SGK trang 117

2/ Công thức tính diện tích hình chữ nhật:

Giáo án Toán 8 Bài 2: Diện tích hình chữ nhật mới nhất

Diện tích hcn bằng tích hai kích thước của nó

S = a. b

3: Công thức tính diện tích hình vuông,tam giác vuông (14’)

- Yêu cầu HS làm ?2

- Cho HS khác nhận xét

- Tính chất của đa giác đã được vận dụng như thế nào để khi chứng minh diện tích tam giác vuông ?

- Diện tích hình vuông: S = a2

- Diện tích tam giác vuông: S = ½ a.b

- HS khác nhận xét

- Vì hình chữ nhật được chia thành hai tam giác vuông nên tam giác vuông có diện tích bằng nửa diện tích hcn

3/ Công thức tính diện tích hình vuông,tam giác vuông

a) Diện tích hình vuông bằng bình phương cạnh của nó

S = a2

b) Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông

S = ½ a.b

Hoạt động 3: Luyện tập (5’)

Bài 6 trang 118 SGK

- Treo bảng phụ ghi bài

- Cho 3 HS lên bảng làm bài

- Cho HS khác nhận xét

- GV hoàn chỉnh bài làm

- HS đọc đề bài

- HS lên bảng làm bài

a) S2 = (2a). b = 2 (a.b) = 2S1

Vậy diện tích tăng hai lần

b) S2 = (3a). (3b) = 9 (a.b) = 9 S1

Vậy diện tích tăng chín lần

c) S2 = a.4).(b:4) = ab = S1

Vậy diện tích không đổi

- HS khác nhận xét

- HS sửa bài vào vở

Bài 6 trang 118 SGK 

Diện tích hcn thay đổi như thế nào nếu:

a) Chiều dài tăng 2 lần, chiều rộng không đổi

b) Chiểu dài và chiều rộng tăng 3 lần

c) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần

Hoạt động 4: vận dụng (1’)

Giáo án Toán 8 Bài 2: Diện tích hình chữ nhật mới nhất

5. MỞ RỘNG

Vẽ sơ đồ tư duy khái quát nội dung bài học.

Sưu tầm và làm một số bài tập nâng cao.

Làm bài tập phần mở rộng.

 

4.  Hướng dẫn học sinh tự học (3p)

- Học theo SGK, nắm chắc 3 công thức tính diện tích tam giác vuông, HCN và hình vuông.

- Làm các bài tập 7, 9, 10 (tr118, 119 - SGK), các bài 13, 15, 16, 17, 18 (tr127-SBT).

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.

Xem thêm
Giáo án Diện tích hình chữ nhật - Hình vuông (2023) - Toán 8 (trang 1)
Trang 1
Giáo án Diện tích hình chữ nhật - Hình vuông (2023) - Toán 8 (trang 2)
Trang 2
Giáo án Diện tích hình chữ nhật - Hình vuông (2023) - Toán 8 (trang 3)
Trang 3
Tài liệu có 3 trang. Để xem toàn bộ tài liệu, vui lòng tải xuống
Đánh giá

0

0 đánh giá

Tải xuống